Quay lại
Đề minh hoạ số 10_Bảng từ bài đọc hiểu 10 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

degradation n

Từ 1 · ID 7758101
degradation
Phiên âm: /ˌdeɡrəˈdeɪʃn/
Nghĩa: sự suy thoái, sự xuống cấp
Ví dụ
Soil degradation has significantly reduced agricultural productivity in many regions affected by climate change.
Sự suy thoái đất đã làm giảm đáng kể năng suất nông nghiệp ở nhiều khu vực chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.

devastating (adj)

Từ 2 · ID 7755518
Phiên âm: /ˈdevəsteɪtɪŋ/
Nghĩa: có sức tàn phá
Ví dụ
The earthquake had a devastating impact on the local economy and infrastructure.
Trận động đất đã gây ra tác động tàn khốc đối với nền kinh tế và cơ sở hạ tầng địa phương.

Embrace v

Từ 3 · ID 1181
Embrace
Phiên âm: /ɪmˈbreɪs/
Nghĩa: đón nhận; chấp nhận; ôm lấy
Ví dụ
Many young artists embrace modern technology while still respecting the values of traditional craftsmanship.
Nhiều nghệ sĩ trẻ đón nhận công nghệ hiện đại trong khi vẫn tôn trọng các giá trị của nghề thủ công truyền thống.

laboratory-grown a

Từ 4 · ID 22192873
laboratory-grown
Phiên âm: /ləˈbɒrətri ɡrəʊn/
Nghĩa: được nuôi/cấy trong phòng thí nghiệm
Ví dụ
Scientists are developing laboratory-grown meat as a potential alternative to traditional livestock farming.
Các nhà khoa học đang phát triển thịt nuôi cấy trong phòng thí nghiệm như một giải pháp thay thế tiềm năng cho chăn nuôi truyền thống.

Livestock n

Từ 5 · ID 9252459
Livestock
Phiên âm: /ˈlaɪvstɑːk/
Nghĩa: Gia súc
Ví dụ
Farmers rely on healthy livestock to sustain their income and livelihood.
Nông dân phụ thuộc vào gia súc khỏe mạnh để duy trì thu nhập và cuộc sống.

Massive a

Từ 6 · ID 9641000
Massive
Phiên âm: /'mæsiv/
Nghĩa: khổng lồ; rất lớn
Ví dụ
The company made a massive investment in renewable energy projects last year.
Công ty đã thực hiện một khoản đầu tư khổng lồ vào các dự án năng lượng tái tạo vào năm ngoái.

OMNIVORE n

Từ 7 · ID 8093915
OMNIVORE
Phiên âm: /ˈɒmnɪvˌɔː/
Nghĩa: động vật ăn tạp
Ví dụ
Humans are omnivores, meaning they consume both plant-based and animal-based foods.
Con người là động vật ăn tạp, nghĩa là họ tiêu thụ cả thực phẩm có nguồn gốc thực vật và động vật.
An omnivore can adapt to different environments because it eats both plants and animals.
Một loài động vật ăn tạp có thể thích nghi với nhiều môi trường khác nhau vì nó ăn cả thực vật và động vật.
Họ từ
omnivore
động vật ăn tạp
/ˈɒmnɪvɔː(r)/ · n
omnivorous
ăn tạp
/ɒmˈnɪvərəs/ · adj
omnivorously
theo cách ăn tạp
/ɒmˈnɪvərəsli/ · adv
Cụm từ liên quan
omnivore species
loài ăn tạp
/ˈɒmnɪvɔː(r)/
omnivore diet
chế độ ăn tạp
/ˈɒmnɪvɔː(r)/
small omnivore
động vật ăn tạp nhỏ
/ˈɒmnɪvɔː(r)/
Từ đồng nghĩa
mixed eater
Từ trái nghĩa
herbivore
động vật ăn cỏ
/hˈɜːbɪvˌɔː/ · n

partial a

Từ 8 · ID 11958431
partial
Phiên âm: /ˈpɑːʃl/
Nghĩa: một phần; không hoàn toàn
Ví dụ
The new regulations provided only a partial solution to the long-standing environmental issue.
Các quy định mới chỉ mang lại một giải pháp một phần cho vấn đề môi trường tồn tại lâu nay.
The company offered a partial refund because the tour was delayed for several hours.
Công ty đề nghị hoàn tiền một phần vì chuyến tham quan bị trì hoãn vài giờ.