Quay lại
Đề minh hoạ số 10_Cấu trúc bài đọc hiểu 10 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be mixed with sth

Từ 1 · ID 20117911
be mixed with sth
Nghĩa: được trộn với; kết hợp với
Ví dụ
The ingredients are carefully mixed with spices to create a rich and balanced flavor.
Các nguyên liệu được trộn cẩn thận với gia vị để tạo ra hương vị đậm đà và cân bằng.
Traditional teaching methods can be mixed with digital tools to create a more engaging learning experience.
Các phương pháp giảng dạy truyền thống có thể được kết hợp với công cụ số để tạo ra trải nghiệm học tập hấp dẫn hơn.

be responsible for sth/doing sth

Từ 2 · ID 10767311
be responsible for sth/doing sth
Nghĩa: chịu trách nhiệm cho việc gì/làm gì
Ví dụ
The project manager is responsible for ensuring that all safety standards are met before construction begins on the new site.
Người quản lý dự án chịu trách nhiệm đảm bảo rằng tất cả các tiêu chuẩn an toàn được đáp ứng trước khi công trình tại địa điểm mới bắt đầu.
Local authorities are responsible for organizing shelters when storms force families to leave their homes.
Chính quyền địa phương chịu trách nhiệm tổ chức nơi trú ẩn khi bão buộc các gia đình phải rời khỏi nhà.
The manager is responsible for checking the quality of every product before delivery.
Người quản lý chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng của từng sản phẩm trước khi giao hàng.
Companies must be held responsible for environmental damage.
Các công ty phải chịu trách nhiệm về thiệt hại môi trường.
Teachers are responsible for creating a supportive environment where students can learn effectively.
Giáo viên chịu trách nhiệm tạo ra một môi trường hỗ trợ để học sinh có thể học tập hiệu quả.

blend sth with sth

Từ 3 · ID 20378035
blend sth with sth
Nghĩa: kết hợp cái gì với cái gì
Ví dụ
The chef skillfully blended traditional flavors with modern techniques to create a unique dish.
Đầu bếp đã khéo léo kết hợp hương vị truyền thống với kỹ thuật hiện đại để tạo ra một món ăn độc đáo.

come at the cost of sth

Từ 4 · ID 22193100
come at the cost of sth
Nghĩa: phải trả giá bằng; đánh đổi bằng
Ví dụ
Rapid industrial growth often comes at the cost of environmental sustainability.
Sự tăng trưởng công nghiệp nhanh chóng thường phải đánh đổi bằng tính bền vững môi trường.

In the long run

Từ 5 · ID 9161419
In the long run
Nghĩa: về lâu dài
Ví dụ
Ignoring early warning signs may lead to more serious problems in the long run.
Việc phớt lờ những dấu hiệu cảnh báo ban đầu có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng hơn về lâu dài.

involve doing sth

Từ 6 · ID 20326467
involve doing sth
Nghĩa: bao gồm việc làm gì
Ví dụ
This job involves working with a team and communicating effectively with clients.

Công việc này bao gồm việc làm việc với nhóm và giao tiếp hiệu quả với khách hàng.

meet the rising demand

Từ 7 · ID 22193161
meet the rising demand
Nghĩa: đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng
Ví dụ
Farmers are adopting new technologies to meet the rising demand for organic products.
Nông dân đang áp dụng công nghệ mới để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng đối với sản phẩm hữu cơ.

result in

Từ 8 · ID 9319816
result in
Nghĩa: dẫn đến; gây ra kết quả là
Ví dụ
Careless driving can result in serious accidents and long-term injuries.
Lái xe bất cẩn có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng và những chấn thương lâu dài.
Heavy rain can result in floods, traffic delays and serious damage to houses.
Mưa lớn có thể dẫn đến lũ lụt, tắc đường và thiệt hại nghiêm trọng cho nhà cửa.

struggle to do sth

Từ 9 · ID 9199551
struggle to do sth
Nghĩa: chật vật/cố gắng khó khăn để làm gì
Ví dụ
Many small hotels struggle to attract visitors during the rainy season because fewer families choose to travel then.
Nhiều khách sạn nhỏ chật vật thu hút du khách vào mùa mưa vì ít gia đình chọn đi du lịch vào thời điểm đó.
Many students struggle to express their ideas clearly when they first start writing academic essays.
Nhiều học sinh chật vật diễn đạt ý tưởng rõ ràng khi mới bắt đầu viết bài luận học thuật.
Small towns often struggle to deal with household waste because they lack modern recycling facilities.
Các thị trấn nhỏ thường chật vật xử lý rác thải sinh hoạt vì họ thiếu cơ sở tái chế hiện đại.

struggle with sth

Từ 10 · ID 19917636
struggle with sth
Nghĩa: chật vật với cái gì
Ví dụ
Many teenagers struggle with exam pressure because they are afraid of disappointing their parents and teachers.
Nhiều thanh thiếu niên chật vật với áp lực thi cử vì các em sợ làm bố mẹ và thầy cô thất vọng.

tend to do sth

Từ 11 · ID 9147765
tend to do sth
Nghĩa: có xu hướng làm gì
Ví dụ
Popular destinations tend to become less authentic when businesses design every corner mainly for photos and online attention
Các điểm đến nổi tiếng có xu hướng trở nên kém chân thực hơn khi doanh nghiệp thiết kế mọi góc chủ yếu để chụp ảnh và thu hút sự chú ý trên mạng.
People who sleep poorly tend to feel tired, anxious, and less able to concentrate.
Những người ngủ kém có xu hướng cảm thấy mệt mỏi, lo lắng và kém tập trung hơn.