Quay lại
Đề minh hoạ số 10_Bảng từ phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Absorbed a

Từ 1 · ID 9362362
Absorbed
Phiên âm: /əbˈzɔːbd/
Nghĩa: chăm chú; mải mê
Ví dụ
She was completely absorbed in the report and didn’t notice the meeting had already started.
Cô ấy mải mê đọc bản báo cáo đến mức không nhận ra cuộc họp đã bắt đầu.

beverage n

Từ 2 · ID 19920996
beverage
Phiên âm: /ˈbevərɪdʒ/
Nghĩa: đồ uống
Ví dụ
The café offers a free beverage with every breakfast set during the weekend.
Quán cà phê tặng một đồ uống miễn phí kèm mỗi suất ăn sáng vào cuối tuần.

brain drain np

Từ 3 · ID 19552914
brain drain
Phiên âm: /ˈbreɪn dreɪn/
Nghĩa: chảy máu chất xám
Ví dụ
The country is facing a serious brain drain as skilled workers move abroad.
Đất nước đang đối mặt với tình trạng chảy máu chất xám khi lao động tay nghề cao ra nước ngoài.
Many developing countries suffer from brain drain as skilled workers migrate abroad for better opportunities.
Nhiều quốc gia đang phát triển phải đối mặt với tình trạng chảy máu chất xám khi lao động có tay nghề di cư ra nước ngoài để tìm cơ hội tốt hơn.

cherished a

Từ 4 · ID 21811349
cherished
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃt/
Nghĩa: được trân trọng; quý giá
Ví dụ
The necklace was a cherished family heirloom passed down for generations.
Chiếc vòng cổ là vật gia truyền được gia đình trân trọng qua nhiều thế hệ.

discarded adj

Từ 5 · ID 20003249
Phiên âm: /dɪsˈkɑːdɪd/
Nghĩa: bị vứt bỏ
Ví dụ
The factory was criticized for dumping discarded materials into the river.
Nhà máy bị chỉ trích vì xả các vật liệu bị vứt bỏ xuống sông.

Engaged a

Từ 6 · ID 7748265
Engaged
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒd/
Nghĩa: gắn bó; tham gia tích cực
Ví dụ
Students were highly engaged in the interactive workshop.
Sinh viên tham gia rất tích cực vào buổi hội thảo tương tác.

engagement n

Từ 7 · ID 11604669
engagement
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒmənt/
Nghĩa: sự tham gia, gắn kết
Ví dụ
Customer engagement increased significantly after the marketing campaign.
Sự gắn kết của khách hàng tăng đáng kể sau chiến dịch marketing.

engaging a

Từ 8 · ID 1127
engaging
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪ.dʒɪŋ/
Nghĩa: hấp dẫn, lôi cuốn
Ví dụ
An engaging lesson can make students curious and encourage them to ask more questions.
Một bài học lôi cuốn có thể khiến học sinh tò mò và khuyến khích các em đặt nhiều câu hỏi hơn.

engagingly adv

Từ 9 · ID 22198157
engagingly
Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒɪŋli/
Nghĩa: một cách lôi cuốn
Ví dụ
She spoke engagingly about her travel experiences.
Cô ấy nói một cách lôi cuốn về những trải nghiệm du lịch của mình.

garment n

Từ 10 · ID 19747680
garment
Phiên âm: /ˈɡɑː.mənt/
Nghĩa: quần áo; trang phục
Ví dụ
The designer showcased a new garment inspired by traditional cultural patterns.
Nhà thiết kế đã giới thiệu một trang phục mới lấy cảm hứng từ các họa tiết văn hóa truyền thống.

graphic design np

Từ 11 · ID 20200506
Phiên âm: /ˌɡræfɪk dɪˈzaɪn/
Nghĩa: thiết kế đồ họa
Ví dụ
He studied graphic design at university before starting his own studio.
Anh ấy học thiết kế đồ họa tại đại học trước khi mở studio riêng.

iconic logo n

Từ 12 · ID 22198195
iconic logo
Phiên âm: /aɪˈkɒnɪk ˈləʊɡəʊ/
Nghĩa: logo mang tính biểu tượng
Ví dụ
The company’s iconic logo is recognized worldwide.
Logo mang tính biểu tượng của công ty được công nhận trên toàn thế giới.

individuality n

Từ 13 · ID 19637423
Phiên âm: /ˌɪndɪˌvɪdʒuˈæləti/
Nghĩa: cá tính; tính riêng biệt
Ví dụ
The school encourages students to express their individuality.


Trường học khuyến khích học sinh thể hiện bản sắc cá nhân.

outdated a

Từ 14 · ID 845
Phiên âm: /ˌaʊtˈdeɪtɪd/
Nghĩa: lỗi thời; lạc hậu
Ví dụ
The factory replaced its outdated machines because they consumed too much energy and often broke down.
Nhà máy thay thế những máy móc lỗi thời vì chúng tiêu thụ quá nhiều năng lượng và thường xuyên hỏng hóc.
Outdated rules about careers may prevent teenagers from preparing for the modern job market.
Những quy tắc lỗi thời về nghề nghiệp có thể ngăn thanh thiếu niên chuẩn bị cho thị trường lao động hiện đại.
The company replaced its outdated computers because they were too slow for modern software.
Công ty thay những chiếc máy tính lỗi thời vì chúng quá chậm đối với phần mềm hiện đại.
Họ từ
outdated
lỗi thời; lạc hậu
/ˌaʊtˈdeɪtɪd/ · a
date
ghi ngày tháng; trở nên lỗi thời
/deɪt/ · v
up-to-date
cập nhật; hiện đại
/ˌʌp tə ˈdeɪt/ · adj
outdated /ˌaʊtˈdeɪtɪd/ (a)
lỗi thời
outdate /ˌaʊtˈdeɪt/ (v)
làm trở nên lỗi thời
outdate
làm lỗi thời
/ˌaʊtˈdeɪt/ · v
Cụm từ liên quan
outdated beliefs
những niềm tin lỗi thời
/ˌaʊtˈdeɪtɪd/
outdated practices
thực hành lỗi thời
/ˌaʊtˈdeɪtɪd/
become outdated
trở nên lỗi thời
/ˌaʊtˈdeɪtɪd/
outdated norms
chuẩn mực lạc hậu
/ˌaʊtˈdeɪtɪd/
outdated rules
những quy định lỗi thời
/ˌaʊtˈdeɪtɪd/
outdated views
những quan điểm lỗi thời
/ˌaʊtˈdeɪtɪd/
Từ đồng nghĩa
obsolete
lỗi thời; không còn được sử dụng
/ˈɒbsəliːt/ · a
Từ trái nghĩa
modern
hiện đại
/ˈmɒdn/ · adj

Personalized a

Từ 15 · ID 9105059
Personalized
Phiên âm: /ˈpɜː.sən.əl.aɪzd/
Nghĩa: được cá nhân hoá
Ví dụ
The platform offers personalized lessons based on each learner’s strengths, weaknesses, and progress.
Nền tảng này cung cấp những bài học được cá nhân hóa dựa trên điểm mạnh, điểm yếu và sự tiến bộ của từng người học.

Precious a

Từ 16 · ID 1121
Precious
Phiên âm: /ˈpreʃəs/
Nghĩa: quý giá, đáng trân trọng
Ví dụ
Time with family is more precious than any material possession.
Thời gian bên gia đình quý giá hơn bất kỳ tài sản vật chất nào.

released adj

Từ 17 · ID 22198226
Phiên âm: /rɪˈliːst/
Nghĩa: được thải ra; được giải phóng
Ví dụ
The movie was officially released worldwide last month.
Bộ phim đã được phát hành chính thức trên toàn thế giới vào tháng trước.

Repurpose v

Từ 18 · ID 21992446
Phiên âm: /ˌriːˈpɜːpəs/
Nghĩa: Dùng cho mục đích mới
Ví dụ
The company decided to repurpose the old building into a community center.
Công ty quyết định tái sử dụng tòa nhà cũ thành trung tâm cộng đồng.

SONG LYRICS np

Từ 19 · ID 22198242
SONG LYRICS
Phiên âm: /ˈsɒŋ ˌlɪrɪks/
Nghĩa: lời bài hát
Ví dụ
The song lyrics convey a powerful message about hope and resilience.
Lời bài hát truyền tải một thông điệp mạnh mẽ về hy vọng và sự kiên cường.
The song lyrics were simple, but they expressed the sadness of the main character very clearly.
Lời bài hát khá đơn giản, nhưng thể hiện rất rõ nỗi buồn của nhân vật chính.
Cụm từ liên quan
strike the right note
nói/làm điều phù hợp
write song lyrics
viết lời bài hát
learn song lyrics
học thuộc lời bài hát
sing along to song lyrics
hát theo lời bài hát
look up song lyrics
tra cứu lời bài hát
mishear song lyrics
nghe nhầm lời bài hát

suspend v

Từ 20 · ID 20425134
suspend
Phiên âm: /səˈspend/
Nghĩa: đình chỉ; tạm ngừng
Ví dụ
The school decided to suspend the student pending further investigation.
Nhà trường quyết định đình chỉ học sinh trong khi chờ điều tra thêm.
The committee decided to suspend the agreement until both sides clarified several legal concerns.
Ủy ban quyết định đình chỉ thỏa thuận cho đến khi cả hai bên làm rõ một số lo ngại pháp lý.

TEXTILE WASTE np

Từ 21 · ID 21809383
TEXTILE WASTE
Phiên âm: /ˈtekstaɪl weɪst/
Nghĩa: rác thải dệt may
Ví dụ
The fashion industry produces massive amounts of textile waste each year.
Ngành thời trang tạo ra một lượng lớn rác thải dệt may mỗi năm.
Textile waste increases when people buy cheap clothes frequently and throw them away quickly.
Rác thải dệt may tăng lên khi mọi người thường xuyên mua quần áo rẻ và nhanh chóng vứt bỏ chúng.
Cụm từ liên quan
textile waste recycling
tái chế rác thải dệt may
textile waste reduction
giảm rác thải dệt may
textile waste management
quản lý rác thải dệt may