Quay lại
Đề minh hoạ số 11_Cấu trúc bài đọc 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

force sb to do sth

Từ 1 · ID 10808700
force sb to do sth
Nghĩa: ép ai làm gì
Ví dụ
The manager tried to force him to accept the new contract, even though he clearly expressed his concerns about the unfair terms.
Người quản lý đã cố ép anh ấy chấp nhận hợp đồng mới, mặc dù anh đã bày tỏ rõ ràng sự lo ngại về những điều khoản không công bằng
Parents should not force their children to choose a career that does not match their interests.
Cha mẹ không nên ép con cái chọn một nghề nghiệp không phù hợp với sở thích của chúng.

give away

Từ 2 · ID 9028146
give away
Nghĩa: biếu không, để mất
Ví dụ
They gave away a crucial goal due to a defensive error.
Họ đã để mất một bàn quan trọng do sai lầm phòng ngự.

hand over

Từ 3 · ID 19690973
hand over
Nghĩa: bàn giao, chuyển giao
Ví dụ
The suspect refused to hand over the documents that investigators believed contained crucial evidence.
Nghi phạm từ chối giao nộp các tài liệu mà các điều tra viên tin rằng chứa bằng chứng quan trọng.

make ends meet

Từ 4 · ID 9761529
make ends meet
Nghĩa: kiếm đủ sống; trang trải cuộc sống
Ví dụ
With rising living costs, many families struggle to make ends meet despite working long hours every day.
Với chi phí sinh hoạt ngày càng tăng, nhiều gia đình chật vật xoay xở đủ chi tiêu dù làm việc nhiều giờ mỗi ngày.
His parents worked two jobs each just to make ends meet and support the whole family.
Bố mẹ anh ấy mỗi người phải làm hai công việc chỉ để đủ trang trải cuộc sống và nuôi cả gia đình.

pay for

Từ 5 · ID 9198982
pay for
Nghĩa: trả tiền cho
Ví dụ
He had to pay for the damages caused by his careless driving.
Anh ấy phải trả tiền cho những thiệt hại do việc lái xe bất cẩn gây ra.
My father paid for the meal after we finished dinner at the restaurant.
Bố tôi trả tiền cho bữa ăn sau khi chúng tôi ăn tối xong ở nhà hàng.

quit doing sth

Từ 6 · ID 22015308
quit doing sth
Nghĩa: bỏ làm gì; ngừng làm gì
Ví dụ
She decided to quit smoking after realizing how seriously it was affecting her health and daily performance.
Cô ấy quyết định bỏ hút thuốc sau khi nhận ra nó ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe và hiệu suất làm việc hằng ngày.

Show off

Từ 7 · ID 9083234
Show off
Nghĩa: khoe khoang
Ví dụ
He tends to show off his expensive possessions on social media.
Anh ta có xu hướng khoe khoang những món đồ đắt tiền trên mạng xã hội.