Quay lại
Đề minh hoạ số 11_Cấu trúc bài đọc hiểu 10 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be concerned about sth

Từ 1 · ID 19693288
be concerned about sth
Nghĩa: quan tâm, lo lắng đến vấn đề gì
Ví dụ
Many parents are concerned about their children’s screen time and its impact on health.
Nhiều bậc phụ huynh lo lắng về thời gian sử dụng thiết bị điện tử của con cái và tác động của nó đến sức khỏe.

deliver an order

Từ 2 · ID 22066835
deliver an order
Nghĩa: giao một đơn hàng
Ví dụ
The courier arrived late because he had to deliver an order to several addresses across the city.
Nhân viên giao hàng đến muộn vì phải giao một đơn hàng đến nhiều địa chỉ khác nhau trong thành phố.

put off

Từ 3 · ID 9100985
put off
Nghĩa: trì hoãn; làm ai mất hứng
Ví dụ
She decided to put off the meeting until everyone was available.
Cô ấy quyết định trì hoãn cuộc họp cho đến khi mọi người đều có mặt.
Governments should not put off climate action until disasters become more frequent.
Các chính phủ không nên trì hoãn hành động khí hậu cho đến khi thiên tai xảy ra thường xuyên hơn.

wrap one’s head around

Từ 4 · ID 22066836
wrap one’s head around
Nghĩa: hiểu thấu / nắm bắt (ý tưởng khó)
Ví dụ
Students often struggle to wrap their heads around abstract theories without practical examples.
Học sinh thường gặp khó khăn trong việc hiểu thấu các lý thuyết trừu tượng nếu không có ví dụ thực tế.