be concerned about sth
Từ 1 · ID 19693288
Nghĩa: quan tâm, lo lắng đến vấn đề gì
Ví dụ
Many parents are concerned about their children’s screen time and its impact on health.
Nhiều bậc phụ huynh lo lắng về thời gian sử dụng
thiết bị điện tử của con cái và tác động của nó đến sức khỏe.