Quay lại
Đề minh hoạ số 12_Cấu trúc bài đọc 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be transferable to sth

Từ 1 · ID 22208474
be transferable to sth
Nghĩa: có thể chuyển sang; có thể áp dụng cho cái gì
Ví dụ
The skills you develop in project management can be transferable to other industries that value organization and leadership.
Kỹ năng bạn phát triển trong quản lý dự án có thể chuyển sang áp dụng cho các ngành khác coi trọng khả năng tổ chức và lãnh đạo.

cling to sth

Từ 2 · ID 22208483
cling to sth
Nghĩa: bám chặt vào cái gì, cứ khư khư giữ
Ví dụ
Some people tend to cling to outdated beliefs even when faced with new evidence.

Một số người có xu hướng cố thiết với những niềm tin lỗi thời ngay cả khi có bằng chứng mới.

contrast sharply with sth

Từ 3 · ID 22208492
contrast sharply with sth
Nghĩa: tương phản rõ rệt với cái gì
Ví dụ
Her calm and measured response contrasts sharply with the anger expressed by others during the heated debate.
Phản ứng bình tĩnh và chừng mực của cô tương phản rõ rệt với sự tức giận mà những người khác thể hiện trong cuộc tranh luận căng thẳng.

specialize in

Từ 4 · ID 20539818
specialize in
Nghĩa: chuyên về
Ví dụ
The research institute specializes in renewable energy technologies and environmental studies.
Viện nghiên cứu chuyên về công nghệ năng lượng tái tạo và nghiên cứu môi trường.

Stem from

Từ 5 · ID 9709966
Stem from
Nghĩa: bắt nguồn từ
Ví dụ
Public distrust may stem from years of unclear rules, hidden advertising, and poor data protection.

Sự thiếu niềm tin của công chúng có thể bắt nguồn từ nhiều năm quy định không rõ ràng, quảng cáo trá hình và bảo vệ dữ liệu kém.