be transferable to sth
Từ 1 · ID 22208474
Nghĩa: có thể chuyển sang; có thể áp dụng cho cái gì
Ví dụ
The skills you develop in project management can be transferable to other industries that value organization and leadership.
Kỹ năng bạn phát triển trong quản lý dự án có thể chuyển sang áp dụng cho các ngành khác coi trọng khả năng tổ chức và lãnh đạo.