Quay lại
Đề minh hoạ số 12_Bảng từ bài đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accumulate v

Từ 1 · ID 8019033
accumulate
Phiên âm: /əˈkjuːmjəleɪt/
Nghĩa: tích lũy, tích tụ
Ví dụ
Over time, small changes can accumulate into major improvements in performance.
Theo thời gian, những thay đổi nhỏ có thể tích lũy thành những cải thiện lớn về hiệu suất.

adjustment n

Từ 2 · ID 322
adjustment
Phiên âm: /əˈdʒʌstmənt/
Nghĩa: sự điều chỉnh
Ví dụ
The company made a quick adjustment to its pricing policy after inflation began to affect customer spending.
Công ty đã có sự điều chỉnh nhanh chóng đối với chính sách giá sau khi lạm phát bắt đầu ảnh hưởng đến chi tiêu của khách hàng.
The company made a small adjustment to the package size without clearly informing customers.
Công ty đã thực hiện một sự điều chỉnh nhỏ về kích cỡ bao bì mà không thông báo rõ ràng cho khách hàng.

alleviation (n)

Từ 3 · ID 19902056
Phiên âm: /əˌliːviˈeɪʃn/
Nghĩa: sự giảm bớt
Ví dụ
The new policy aims to achieve the alleviation of poverty in disadvantaged regions.
Chính sách mới nhằm đạt được sự giảm nhẹ nghèo đói ở các khu vực khó khăn.
The alleviation of pressure on household budgets became a priority when food prices kept rising.
Việc làm giảm áp lực lên ngân sách gia đình trở thành ưu tiên khi giá thực phẩm tiếp tục tăng.
Họ từ
alleviation /əˌliːviˈeɪʃn/ (n)
sự giảm nhẹ
alleviate /əˈliːvieɪt/ (v)
làm giảm
alleviating /əˈliːvieɪtɪŋ/ (a)
làm dịu
Cụm từ liên quan
achieve pain alleviation
giảm đau
symptom alleviation
giảm triệu chứng
alleviation of stress
giảm căng thẳng
provide alleviation
mang lại sự giảm nhẹ
temporary alleviation
giảm nhẹ tạm thời

aspirational a

Từ 4 · ID 20436619
aspirational
Phiên âm: /ˌæspəˈreɪʃənl/
Nghĩa: mang tính khát vọng; hướng tới hình mẫu lý tưởng
Ví dụ
The brand markets itself as an aspirational lifestyle choice for ambitious young professionals.
Thương hiệu quảng bá mình như một lựa chọn phong cách sống mang tính khát vọng cho những người trẻ đầy tham vọng.

blur v

Từ 5 · ID 9371795
blur
Phiên âm: /blɜː/
Nghĩa: làm mờ; sự mờ nhòe
Ví dụ
Heavy rain began to blur the road signs, making navigation more difficult.
Mưa lớn bắt đầu làm mờ các biển báo đường, khiến việc di chuyển trở nên khó khăn hơn.
Heavy rain began to blur the road signs, making navigation more difficult.
Mưa lớn bắt đầu làm mờ các biển báo đường, khiến việc di chuyển trở nên khó khăn hơn.

Burnout n

Từ 6 · ID 19873392
Burnout
Phiên âm: /ˈbɜːrnaʊt/
Nghĩa: sự kiệt sức
Ví dụ
Many healthcare workers experienced severe burnout after months of intense pressure during the crisis.
Nhiều nhân viên y tế đã trải qua tình trạng kiệt sức nghiêm trọng sau nhiều tháng chịu áp lực căng thẳng trong khủng hoảng.

business agendas np

Từ 7 · ID 22208623
business agendas
Phiên âm: /ˈbɪznəs əˌdʒendəz/
Nghĩa: chương trình nghị sự kinh doanh; mục tiêu kinh doanh
Ví dụ
Environmental concerns are sometimes overshadowed by short-term business agendas focused solely on profit.
Các mối quan tâm về môi trường đôi khi bị lu mờ bởi những mục tiêu kinh doanh ngắn hạn chỉ tập trung vào lợi nhuận.

catch-all a

Từ 8 · ID 22208638
catch-all
Phiên âm: /ˈkætʃ ɔːl/
Nghĩa: dùng chung cho nhiều mục đích; bao quát nhiều thứ
Ví dụ
The term has become a catch-all phrase used to describe a wide range of unrelated problems.
Thuật ngữ này đã trở thành một cụm từ dùng chung để mô tả nhiều vấn đề không liên quan đến nhau.

chaotic /keɪˈɒtɪk/

Từ 9 · ID 19674190
Phiên âm: a
Nghĩa: hỗn loạn; lộn xộn
Ví dụ
The evacuation became chaotic when frightened residents all rushed toward the same exit.
Việc sơ tán trở nên hỗn loạn khi những cư dân hoảng sợ cùng lao về một lối thoát.
The negotiations became chaotic when several delegations refused to follow the agreed procedure.
Các cuộc đàm phán trở nên hỗn loạn khi một số phái đoàn từ chối tuân theo quy trình đã thống nhất.

CLINICAL TRIAL np

Từ 10 · ID 9550314
CLINICAL TRIAL
Phiên âm: /ˈklɪnɪkl ˈtraɪəl/
Nghĩa: thử nghiệm lâm sàng
Ví dụ
The new drug is currently undergoing a clinical trial to evaluate its effectiveness.
Loại thuốc mới đang được thử nghiệm lâm sàng để đánh giá hiệu quả.
The new drug is currently being tested in clinical trials.
Loại thuốc mới đang được thử nghiệm trong thử nghiệm lâm sàng.
Cụm từ liên quan
conduct a clinical trial
tiến hành thử nghiệm lâm sàng
join a clinical trial
tham gia thử nghiệm lâm sàng
large-scale clinical trial
thử nghiệm lâm sàng quy mô lớn
clinical trial results
kết quả thử nghiệm lâm sàng
successful clinical trial
thử nghiệm lâm sàng thành công
Từ đồng nghĩa
test
xét nghiệm
/test/ · n,v
Từ trái nghĩa
assumption
Giả định
/əˈsʌmpʃn/ · n

commoditized a

Từ 11 · ID 22208668
commoditized
Phiên âm: /kəˈmɒdɪtaɪzd/
Nghĩa: bị thương mại hóa thành hàng hóa phổ thông
Ví dụ
Art has increasingly been commoditized, treated more as a product than as a form of expression.
Nghệ thuật ngày càng bị thương mại hóa như một sản phẩm hơn là một hình thức biểu đạt.

contemporary adj

Từ 12 · ID 7848061
Phiên âm: /kənˈtempərəri/
Nghĩa: đương đại; hiện thời
Ví dụ
The museum showcases contemporary art from emerging international artists.

Bảo tàng trưng bày nghệ thuật đương đại từ các nghệ sĩ quốc tế mới nổi.
Many contemporary parents encourage their children to express opinions instead of obeying silently.
Nhiều bậc cha mẹ hiện đại khuyến khích con cái bày tỏ ý kiến thay vì im lặng vâng lời.
Họ từ
contemporary
đương đại; hiện thời
/kənˈtempərəri/ · adj
contemporarily
theo cách đương đại
/kənˈtemprərəli/ · adv
contemporaneous
xảy ra cùng thời
/kənˌtempəˈreɪniəs/ · adj
contemporaneity
tính cùng thời
/kənˌtempərəˈneɪəti/ · n
Cụm từ liên quan
contemporary society
xã hội hiện đại
/kənˈtempərəri/
a contemporary of
người cùng thời với
/kənˈtempərəri/
contemporarily designed
được thiết kế theo phong cách hiện đại
/kənˈtempərəri/
contemporaneous events
các sự kiện cùng thời
/kənˈtempərəri/
sense of contemporaneity
tính đương đại
/kənˈtempərəri/
Từ đồng nghĩa
modern
hiện đại
/ˈmɒdn/ · a
Từ trái nghĩa
ancient
cổ xưa
/ˈeɪnʃənt/ · a

Disconnection n

Từ 13 · ID 10829758
Disconnection
Phiên âm: /ˌdɪskəˈnekʃn/
Nghĩa: sự mất kết nối; sự tách rời
Ví dụ
Excessive screen time can lead to a sense of disconnection from real-world relationships.
Việc dành quá nhiều thời gian trước màn hình có thể dẫn đến cảm giác mất kết nối với các mối quan hệ ngoài đời thực.

disposable a

Từ 14 · ID 9065286
Phiên âm: /dɪˈspəʊzəbl/
Nghĩa: dùng một lần rồi bỏ
Ví dụ
Animals are often treated as disposable in industrial farming systems.
Vật nuôi thường bị đối xử như đồ dùng một lần trong hệ thống chăn nuôi công nghiệp

dissolve v

Từ 15 · ID 1190
dissolve
Phiên âm: /dɪˈzɒlv/
Nghĩa: hòa tan; giải thể
Ví dụ
The old partnership was dissolved after the two owners decided to develop their businesses separately.
Mối quan hệ hợp tác cũ đã được giải thể sau khi hai người chủ quyết định phát triển công việc kinh doanh riêng
Salt will dissolve quickly in warm water if you stir it gently.
Muối sẽ hòa tan nhanh trong nước ấm nếu bạn khuấy nhẹ.

efficacy /ˈefɪkəsi/

Từ 16 · ID 9550318
Phiên âm: n
Nghĩa: hiệu quả; tính hiệu nghiệm
Ví dụ
Researchers are studying the efficacy of the vaccine in preventing severe illness.
Các nhà nghiên cứu đang xem xét hiệu quả của vắc-xin trong việc ngăn ngừa bệnh nặng.
The efficacy of the new warning system depends on accurate data and quick communication with local communities.
Hiệu quả của hệ thống cảnh báo mới phụ thuộc vào dữ liệu chính xác và việc liên lạc nhanh với cộng đồng địa phương.

Evaporate v

Từ 17 · ID 9576738
Evaporate
Phiên âm: /ɪˈvæpəreɪt/
Nghĩa: bay hơi; biến mất nhanh chóng
Ví dụ
Her confidence seemed to evaporate the moment she stepped onto the stage.
Sự tự tin của cô dường như biến mất ngay khi cô bước lên sân khấu.

exclusive a

Từ 18 · ID 1331
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪv/
Nghĩa: độc quyền
Ví dụ
Members gain access to exclusive content that is not available to the general public.
Thành viên có quyền truy cập vào nội dung độc quyền không có sẵn cho công chúng.

exhaustion (n)

Từ 19 · ID 1461
Phiên âm: /ɪɡˈzɑː.tʃən/
Nghĩa: kiệt sức
Ví dụ
Synonym: fatigue

Antonym: vitality

Extreme physical activity can lead to complete exhaustion.
Hoạt động thể chất quá mức có thể dẫn đến kiệt sức hoàn toàn.
Họ từ
exhaustion /ɪɡˈzɔːstʃn/ (n)
sự kiệt sức
exhaust /ɪɡˈzɔːst/ (v)
làm kiệt sức
exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/ (a)
kiệt sức
Cụm từ liên quan
suffer from extreme exhaustion
bị kiệt sức nghiêm trọng
physical exhaustion
kiệt sức thể chất
mental exhaustion
kiệt sức tinh thần
chronic exhaustion
kiệt sức kéo dài
recover from exhaustion
hồi phục sau kiệt sức

exigency n

Từ 20 · ID 20475745
exigency
Phiên âm: /ˈeksɪdʒənsi/
Nghĩa: tình thế cấp bách; nhu cầu khẩn thiết
Ví dụ
The exigency of the situation required immediate action from the production team.
Tính cấp bách của tình huống đòi hỏi đội ngũ sản xuất phải hành động ngay lập tức.
The exigency of the food crisis forced officials to act faster than usual.
Tính cấp bách của cuộc khủng hoảng lương thực buộc các quan chức phải hành động nhanh hơn bình thường.

exorbitant a

Từ 21 · ID 11599211
exorbitant
Phiên âm: /ɪɡˈzɔːbɪtənt/
Nghĩa: quá cao; cắt cổ
Ví dụ
The restaurant charged an exorbitant price for a simple meal because it was located next to a famous attraction.
Nhà hàng tính một mức giá cắt cổ cho một bữa ăn đơn giản vì nó nằm cạnh một điểm tham quan nổi tiếng
Many families complained about exorbitant prices for basic goods such as milk, rice and cooking oil.
Nhiều gia đình phàn nàn về mức giá quá cao của các mặt hàng cơ bản như sữa, gạo và dầu ăn.

fade v

Từ 22 · ID 9214123
fade
Phiên âm: /feɪd/
Nghĩa: phai nhạt; mất dần
Ví dụ
His interest in the project was clearly fading as deadlines were repeatedly pushed back.
Sự hứng thú của anh với dự án rõ ràng đang phai nhạt khi thời hạn liên tục bị dời lại.

Fatigue n

Từ 23 · ID 11212775
Fatigue
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/
Nghĩa: sự mệt mỏi; kiệt sức
Ví dụ
Constant fatigue may be a warning sign of poor sleep, anemia, or another health problem
Sự mệt mỏi kéo dài có thể là dấu hiệu cảnh báo thiếu ngủ, thiếu máu hoặc một vấn đề sức khỏe khác.

hideaway n

Từ 24 · ID 22208782
Phiên âm: /ˈhaɪdəweɪ/
Nghĩa: nơi ẩn náu; chốn trốn yên tĩnh
Ví dụ
They escaped to a mountain hideaway where they could disconnect from the noise of city life.
Họ trốn lên một nơi ẩn náu trên núi để tách khỏi sự ồn ào của cuộc sống đô thị.

Holistic a

Từ 25 · ID 19836858
Holistic
Phiên âm: /həʊˈlɪstɪk/
Nghĩa: toàn diện
Ví dụ
A holistic approach to wellness includes healthy food, physical exercise, emotional balance, and meaningful social connections.
Một cách tiếp cận toàn diện đối với sức khỏe bao gồm đồ ăn lành mạnh, vận động thể chất, cân bằng cảm xúc và các mối quan hệ xã hội có ý nghĩa.

immediate a

Từ 26 · ID 571
immediate
Phiên âm: /ɪˈmiːdiət/ instant
Nghĩa: ngay lập tức; tức thì
Ví dụ
The company demanded an immediate response to the crisis to prevent further damage to its reputation.
Công ty yêu cầu phản ứng ngay lập tức trước khủng hoảng để tránh tổn hại thêm đến danh tiếng.

indicator n

Từ 27 · ID 2271
indicator
Phiên âm: /ˈɪndɪkeɪtər/
Nghĩa: chỉ báo; dấu hiệu
Ví dụ
Rising stress levels can be an early indicator of burnout.
Mức độ căng thẳng tăng cao có thể là dấu hiệu sớm của tình trạng kiệt sức.

intervention (n) C2

Từ 28 · ID 10658408
intervention
Phiên âm: /ˌɪntərˈvenʃn/
Nghĩa: Sự can thiệp (vào khí quyển)
Ví dụ
the action of becoming intentionally involved in a difficult situation, in order to improve it.

junior staff a

Từ 29 · ID 1682
junior staff
Phiên âm: /ˈdʒuːniə/
Nghĩa: cấp dưới; bậc thấp hơn
Ví dụ
Senior managers are responsible for guiding and supporting junior staff.
Các quản lý cấp cao chịu trách nhiệm hướng dẫn và hỗ trợ nhân viên cấp dưới.

life-work boundary np

Từ 30 · ID 22208843
life-work boundary
Phiên âm: /ˌlaɪf wɜːk ˈbaʊndəri/
Nghĩa: ranh giới giữa công việc và cuộc sống
Ví dụ
The rise of remote work has blurred the life-work boundary, making it harder to disconnect after hours.
Sự gia tăng làm việc từ xa đã làm mờ ranh giới giữa công việc và cuộc sống, khiến việc ngắt kết nối sau giờ làm trở nên khó khăn hơn.

lucrative adj

Từ 31 · ID 9338761
lucrative
Phiên âm: /ˈluːkrətɪv/
Nghĩa: sinh lời; béo bở
Ví dụ
Opening cafés near popular tourist sites can be lucrative, but owners must still maintain quality and fair prices.
Mở quán cà phê gần các điểm du lịch nổi tiếng có thể sinh lợi, nhưng chủ quán vẫn phải duy trì chất lượng và giá cả hợp lý
Streaming platforms have become a lucrative business because millions of people now pay for online entertainment.
Các nền tảng phát trực tuyến đã trở thành một ngành kinh doanh sinh lời vì hàng triệu người hiện trả tiền cho giải trí trực tuyến.
Họ từ
profit
lợi nhuận
/ˈprɒfɪt/ · n
lucrative
sinh lời; béo bở
/ˈluːkrətɪv/ · adj
lucratively
một cách sinh lời
/ˈluːkrətɪvli/ · adv
lucrativeness
tính sinh lời
/ˈluːkrətɪvnəs/ · n
lucre
tiền bạc; lợi nhuận
/ˈluːkə(r)/ · n
Từ đồng nghĩa
rewarding
đáng làm; đem lại cảm giác thỏa mãn
/rɪˈwɔːdɪŋ/ · adj
profitable
sinh lợi; có lãi
/ˈprɒfɪtəbl/ · adj
remunerative
đem lại thù lao cao; sinh lợi
/rɪˈmjuːnərətɪv/ · a
money-making
kiếm ra tiền; sinh lời
/ˈmʌni meɪkɪŋ/
Từ trái nghĩa
loss-making
thua lỗ
adj · Adjective
unprofitable
không sinh lợi
adj · /ʌnˈprɒfɪt
unrewarding
không đáng công; không đem lại lợi ích
adj · antonym

Meditation n

Từ 32 · ID 10034643
Meditation
Phiên âm: /ˌmedɪˈteɪʃn/
Nghĩa: Thiền định
Ví dụ
Daily meditation can help reduce stress and improve mental health.
Thiền định hằng ngày có thể giúp giảm căng thẳng và cải thiện sức khỏe tinh thần.

mental strain np

Từ 33 · ID 22208869
mental strain
Phiên âm: /ˌmentl ˈstreɪn/
Nghĩa: căng thẳng tinh thần
Ví dụ
Constant deadlines and unrealistic expectations can cause significant mental strain.
Những hạn chót dồn dập và kỳ vọng phi thực tế có thể gây căng thẳng tinh thần nghiêm trọng.

permeate v

Từ 34 · ID 20626328
permeate
Phiên âm: /ˈpɜː.mi.eɪt/
Nghĩa: thấm vào, lan khắp
Ví dụ
Digital technology now permeates nearly every aspect of modern life.
Công nghệ số giờ đã thấm vào gần như mọi khía cạnh của đời sống hiện đại.

Pervasive a

Từ 35 · ID 7955530
Pervasive
Phiên âm: /pərˈveɪsɪv/
Nghĩa: lan rộng; phổ biến
Ví dụ
Smartphones have become pervasive in travel, shaping how people plan trips, take photos, and share experiences.
Điện thoại thông minh đã trở nên phổ biến khắp nơi trong du lịch, định hình cách con người lên kế hoạch, chụp ảnh và chia sẻ trải nghiệm.

placebo n

Từ 36 · ID 20407297
placebo
Phiên âm: /pləˈsiːbəʊ/
Nghĩa: giả dược
Ví dụ
The study compared the new drug with a placebo to measure its real effectiveness.
Nghiên cứu so sánh thuốc mới với giả dược để đo lường hiệu quả thực sự của nó.

predicate v

Từ 37 · ID 22039105
predicate
Phiên âm: /ˈpredɪkeɪt/
Nghĩa: đặt nền tảng trên; dựa trên
Ví dụ
Success is often predicated on consistent effort and discipline.
Thành công thường dựa trên sự nỗ lực và kỷ luật liên tục.
The argument should predicate its conclusion on reliable evidence rather than personal assumptions.
Lập luận nên đặt kết luận của nó trên bằng chứng đáng tin cậy thay vì những giả định cá nhân.

preventive a

Từ 38 · ID 20240238
preventive
Phiên âm: /prɪˈvɛntɪv/
Nghĩa: mang tính phòng ngừa
Ví dụ
Regular health check-ups are a preventive measure rather than a response to illness.
Khám sức khỏe định kỳ là biện pháp phòng ngừa chứ không phải phản ứng khi đã mắc bệnh.

Privilege n

Từ 39 · ID 9346850
Privilege
Phiên âm: /ˈprɪvəlɪdʒ/
Nghĩa: Đặc quyền, đặc lợi
Ví dụ
Access to quality education should not be a privilege reserved only for the wealthy.
Việc tiếp cận giáo dục chất lượng không nên là đặc quyền chỉ dành cho người giàu.

Productivity n

Từ 40 · ID 890
Productivity
Phiên âm: /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/
Nghĩa: năng suất lao động
Ví dụ
Regular breaks can improve productivity because employees feel less tired and more focused.

Nghỉ giải lao thường xuyên có thể cải thiện năng suất vì nhân viên cảm thấy bớt mệt mỏi và tập trung hơn.

Record-breaking a

Từ 41 · ID 9531115
Record-breaking
Phiên âm: /ˈrekərd breɪkɪŋ/
Nghĩa: phá kỷ lục
Ví dụ
Record-breaking temperatures are becoming more common due to climate change.
Nhiệt độ phá kỷ lục đang trở nên phổ biến hơn do biến đổi khí hậu.

relentless a

Từ 42 · ID 20030020
relentless
Phiên âm: /rɪˈlentləs/
Nghĩa: không ngừng, dai dẳng
Ví dụ
The relentless pace of modern life leaves little room for genuine rest.
Nhịp sống hiện đại không ngừng nghỉ để lại rất ít không gian cho sự nghỉ ngơi thực sự.

repackage v

Từ 43 · ID 20204482
repackage
Phiên âm: /ˌriːˈpækɪdʒ/
Nghĩa: đóng gói lại; tái định vị
Ví dụ
The product was repackaged as a wellness solution to attract a new target market.
Sản phẩm được đóng gói lại như một giải pháp chăm sóc sức khỏe để thu hút thị trường mục tiêu mới.

respite n

Từ 44 · ID 19797305
respite
Phiên âm: /ˈrespɪt/
Nghĩa: sự nghỉ ngơi
Ví dụ
She took a short respite from work to recover her energy.

Cô nghỉ ngơi ngắn để hồi phục năng lượng.

restorative adj

Từ 45 · ID 22209036
Phiên âm: /rɪˈstɒrətɪv/
Nghĩa: có tác dụng phục hồi
Ví dụ
Spending time in nature can have a restorative effect on mental health and emotional balance.
Dành thời gian trong thiên nhiên có thể mang lại tác dụng phục hồi đối với sức khỏe tinh thần và cân bằng cảm xúc.
A restorative yoga class can help tired workers relax after a stressful week.
Một lớp yoga phục hồi có thể giúp những người lao động mệt mỏi thư giãn sau một tuần căng thẳng.

Revitalize v

Từ 46 · ID 7820335
Revitalize
Phiên âm: /ˌriːˈvaɪtəlaɪz/
Nghĩa: hồi sinh; làm sống lại; tiếp thêm sức sống
Ví dụ
The new arts program helped revitalize the old neighborhood by bringing young musicians and visitors back to its streets.
Chương trình nghệ thuật mới đã giúp hồi sinh khu phố cũ bằng cách đưa các nhạc sĩ trẻ và du khách quay lại các con phố nơi đây

Secluded a

Từ 47 · ID 8110407
Secluded
Phiên âm: /sɪˈkluːdɪd/
Nghĩa: biệt lập; tách biệt
Ví dụ

Spelling · Type
They stayed in a secluded cabin far from the noise and distractions of the city.
Họ ở trong một căn cabin biệt lập, xa khỏi sự ồn ào và xao nhãng của thành phố.

Soothing a

Từ 48 · ID 10836368
Soothing
Phiên âm: /ˈsuːðɪŋ/
Nghĩa: làm dịu; êm dịu
Ví dụ
The soft music created a soothing atmosphere that helped everyone relax after a long day.
Âm nhạc nhẹ nhàng tạo ra một bầu không khí êm dịu giúp mọi người thư giãn sau một ngày dài.

sporadic a

Từ 49 · ID 22209055
sporadic
Phiên âm: /spəˈrædɪk/
Nghĩa: lẻ tẻ; rải rác
Ví dụ
The outages were sporadic, occurring at unpredictable times throughout the day
Sự cố mất điện xảy ra rải rác vào những thời điểm khó đoán trong ngày.

Therapeutic a

Từ 50 · ID 10643003
Therapeutic
Phiên âm: /ˌθɛrəˈpjuːtɪk/
Nghĩa: có tác dụng chữa lành; mang tính trị liệu
Ví dụ
Gardening can be therapeutic because it allows people to slow down and focus on something peaceful.
Làm vườn có thể có tác dụng chữa lành vì nó cho phép con người sống chậm lại và tập trung vào một điều bình yên.

transient adj,n

Từ 51 · ID 10812259
Phiên âm: /ˈtrænziənt/
Nghĩa: thoáng qua; tạm thời
Ví dụ
The neighborhood has a transient population, with people frequently moving in and out.
Khu dân cư có dân số không ổn định, với người ra vào thường xuyên.
Many tourism workers are transient, moving from one destination to another depending on the season.
Nhiều lao động trong ngành du lịch mang tính tạm thời, di chuyển từ nơi này sang nơi khác tùy theo mùa.
Họ từ
transient
thoáng qua; tạm thời
/ˈtrænziənt/ · adj,n
transience
tính tạm thời
/ˈtrænziəns/ · n
transiently
một cách thoáng qua
/ˈtrænziəntli/ · adv
Cụm từ liên quan
remain transient
tồn tại tạm thời
/ˈtrænziənt/
experience transient populations
trải qua dân số tạm thời
/ˈtrænziənt/
be transient in nature
có tính tạm thời
/ˈtrænziənt/
observe transient changes
quan sát thay đổi ngắn hạn
/ˈtrænziənt/
deal with transient issues
xử lý vấn đề tạm thời
/ˈtrænziənt/
Từ đồng nghĩa
temporary
tạm thời
/ˈtempəreri/ · a
Từ trái nghĩa
permanent
lâu dài, vĩnh cửu
/ˈpɜːrmənənt/ · a

Ubiquity n

Từ 52 · ID 9741175
Ubiquity
Phiên âm: /juːˈbɪk.wə.ti/
Nghĩa: sự phổ biến
Ví dụ
The ubiquity of smartphones has transformed daily life.
Sự phổ biến của điện thoại thông minh đã thay đổi cuộc sống hằng ngày.

unceasing a

Từ 53 · ID 21988185
unceasing
Phiên âm: /ʌnˈsiːsɪŋ/
Nghĩa: không ngừng nghỉ
Ví dụ
Her unceasing support motivated the team to push through every challenge.
(Sự ủng hộ không ngừng của cô ấy đã thúc đẩy đội vượt qua mọi thử thách.)

underlying a

Từ 54 · ID 8023785
underlying
Phiên âm: /ˌʌndəˈlaɪɪŋ/
Nghĩa: tiềm ẩn; cơ bản
Ví dụ
The report examines the underlying causes of economic inequality.
Báo cáo xem xét các nguyên nhân tiềm ẩn của bất bình đẳng kinh tế.
Doctors should look for underlying causes when fatigue does not improve with rest.
Bác sĩ nên tìm các nguyên nhân tiềm ẩn khi sự mệt mỏi không cải thiện nhờ nghỉ ngơi.

unprecedented a

Từ 55 · ID 7752331
unprecedented
Phiên âm: /ʌnˈpresɪdentɪd/
Nghĩa: chưa từng có
Ví dụ
The country experienced unprecedented economic growth over the past decade.
Đất nước đã trải qua mức tăng trưởng kinh tế chưa từng có trong thập kỷ qua.
The country experienced unprecedented economic growth.
Quốc gia này đã trải qua sự tăng trưởng kinh tế chưa từng có.

vernacular n

Từ 56 · ID 21909088
vernacular
Phiên âm: /vəˈnækjələ/
Nghĩa: bản địa; bình dân
Ví dụ
The architect incorporated vernacular elements into the building’s design.
Kiến trúc sư đã đưa các yếu tố bản địa vào thiết kế của tòa nhà.
Họ từ
vernacular /vəˈnækjʊlə/ (n/adj): 
bản địa, dân dã
Cụm từ liên quan
vernacular language: 
ngôn ngữ bản địa, dân dã

vernacular architecture: 
kiến trúc bản địa

vernacular culture: 
văn hóa dân dã