back to the grind
Từ 1 · ID 22209170
Nghĩa: quay lại guồng công việc thường ngày
Ví dụ
After a relaxing holiday by the beach, it was difficult to go back to the grind on Monday morning.
Sau kỳ nghỉ thư giãn bên bờ biển, thật khó để quay lại guồng công việc vào sáng thứ Hai.