Quay lại
Đề minh hoạ số 12_cấu trúc bài đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

back to the grind

Từ 1 · ID 22209170
back to the grind
Nghĩa: quay lại guồng công việc thường ngày
Ví dụ
After a relaxing holiday by the beach, it was difficult to go back to the grind on Monday morning.
Sau kỳ nghỉ thư giãn bên bờ biển, thật khó để quay lại guồng công việc vào sáng thứ Hai.

be evolved into sth

Từ 2 · ID 22209173
be evolved into sth
Nghĩa: được phát triển thành; tiến hóa thành
Ví dụ
Over time, the small startup was evolved into a multinational corporation operating across several continents.
Theo thời gian, công ty khởi nghiệp nhỏ đó đã được phát triển thành một tập đoàn đa quốc gia hoạt động trên nhiều châu lục.

be sold at a premium

Từ 3 · ID 22209181
be sold at a premium
Nghĩa: được bán với giá cao hơn bình thường
Ví dụ
Limited-edition sneakers are often sold at a premium due to high demand and restricted supply.
Những đôi giày phiên bản giới hạn thường được bán với giá cao hơn bình thường do nhu cầu lớn và nguồn cung hạn chế.

feel compelled to sth

Từ 4 · ID 22209191
feel compelled to sth
Nghĩa: cảm thấy bị thôi thúc phải làm gì
Ví dụ
Many employees feel compelled to check their emails late at night, even when it is not required by their managers.
Nhiều nhân viên cảm thấy bị thôi thúc phải kiểm tra email vào đêm muộn, dù không hề được quản lý yêu cầu.