Đề minh hoạ số 12_Bảng từ bài đọc hiểu 10 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

additive n

Từ 1 · ID 11212557
Phiên âm: /ˈædətɪv/
Nghĩa: chất phụ gia
Ví dụ
Too much food additive in processed snacks may worry parents who want healthier meals for their children.
Quá nhiều chất phụ gia trong đồ ăn vặt chế biến sẵn có thể khiến cha mẹ lo lắng khi họ muốn có bữa ăn lành mạnh hơn cho con.

adiposity n

Từ 2 · ID 22209308
adiposity
Phiên âm: /ˌædɪˈpɒsəti/
Nghĩa: tình trạng béo phì; lượng mỡ cơ thể dư thừa
Ví dụ
Childhood adiposity has been linked to a higher risk of metabolic disorders later in life.
Tình trạng dư thừa mỡ cơ thể ở trẻ em có liên quan đến nguy cơ cao mắc rối loạn chuyển hóa sau này.

allure n

Từ 3 · ID 9939674
Phiên âm: /əˈljʊə(r)/
Nghĩa: sự quyến rũ; sức hút
Ví dụ
The allure of city life attracts many young people seeking better opportunities.

Sức hấp dẫn của cuộc sống thành phố thu hút nhiều người trẻ tìm kiếm cơ hội tốt hơn.

Họ từ
allure /əˈlʊə(r)/ (n)
sức hấp dẫn
allure /əˈlʊə(r)/ (v)
lôi cuốn
alluring /əˈlʊərɪŋ/ (a)
hấp dẫn
Cụm từ liên quan
enhance the allure of content
tăng sức hấp dẫn của nội dung
irresistible allure
sức hấp dẫn không thể cưỡng lại
visual allure
sức hấp dẫn thị giác
the allure of fame
sức hấp dẫn của danh tiếng
maintain allure
duy trì sức hấp dẫn

Appetite n

Từ 4 · ID 9194362
Appetite
Phiên âm: /ˈæp.ə.taɪt/
Nghĩa: Sự thèm ăn, khẩu vị
Ví dụ
Stress can significantly increase appetite, leading to overeating and weight gain.
Căng thẳng có thể làm tăng cảm giác thèm ăn đáng kể, dẫn đến ăn quá mức và tăng cân.

appetite-control a

Từ 5 · ID 22209335
appetite-control
Phiên âm: /ˈæpɪtaɪt kənˌtrəʊl/
Nghĩa: kiểm soát cảm giác thèm ăn
Ví dụ
Certain medications are marketed for appetite-control, but long-term lifestyle changes remain essential.
Một số loại thuốc được quảng bá để kiểm soát cảm giác thèm ăn, nhưng thay đổi lối sống lâu dài vẫn là yếu tố cốt lõi.

assortment n

Từ 6 · ID 9317940
assortment
Phiên âm: /əˈsɔːt.mənt/
Nghĩa: sự đa dạng; tập hợp nhiều loại
Ví dụ
The supermarket offers a wide assortment of organic products to meet diverse dietary needs.
Siêu thị cung cấp một tập hợp đa dạng các sản phẩm hữu cơ để đáp ứng nhu cầu ăn uống khác nhau.

asymmetry n

Từ 7 · ID 22209351
asymmetry
Phiên âm: /eɪˈsɪmətri/
Nghĩa: sự bất đối xứng
Ví dụ
the state of not being even or balanced.

CALIBRATION (n)

Từ 8 · ID 21986700
CALIBRATION
Phiên âm: /ˌkælɪˈbreɪʃn/
Nghĩa: hiệu chỉnh
Ví dụ
Synonym: adjustment
Antonym: misalignment
Researchers must perform calibration on measurement tools to ensure accurate experimental results.
(Các nhà nghiên cứu phải tiến hành hiệu chỉnh các thiết bị đo lường để đảm bảo kết quả thí nghiệm chính xác.)
Họ từ
calibration /ˌkælɪˈbreɪʃn/ (n)
sự hiệu chuẩn
calibrate /ˈkælɪbreɪt/ (v)
hiệu chuẩn
Cụm từ liên quan
instrument calibration
hiệu chuẩn thiết bị
calibration process
quy trình hiệu chuẩn
regular calibration
hiệu chuẩn định kỳ

cardiovascular a

Từ 9 · ID 20458677
cardiovascular
Phiên âm: /ˌkɑːdiəʊˈvæskjələ(r)/
Nghĩa: thuộc tim mạch
Ví dụ
Regular exercise reduces the risk of cardiovascular disease significantly.
Tập thể dục đều đặn làm giảm đáng kể nguy cơ bệnh tim mạch.
Regular walking can improve cardiovascular health and lower the risk of heart disease.
Đi bộ thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe tim mạch và giảm nguy cơ mắc bệnh tim

category n

Từ 10 · ID 19704133
category
Phiên âm: /ˈkætəɡɔːri/
Nghĩa: loại, danh mục
Ví dụ
This product falls into a different category from traditional snack foods.
Sản phẩm này thuộc một danh mục khác so với các loại đồ ăn vặt truyền thống.

cessation n

Từ 11 · ID 22209389
Phiên âm: /seˈseɪʃn/
Nghĩa: sự chấm dứt; sự ngừng lại
Ví dụ
a stopping or pausing of an activity.
The doctor recommended the cessation of smoking to reduce the patient’s risk of heart disease.
Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên chấm dứt việc hút thuốc để giảm nguy cơ mắc bệnh tim.

commodity crop np

Từ 12 · ID 22209407
commodity crop
Phiên âm: /kəˈmɒdəti krɒp/
Nghĩa: cây trồng thương mại
Ví dụ
Farmers often rely on a single commodity crop such as corn or soy for export revenue.
Nông dân thường phụ thuộc vào một loại cây trồng thương mại như ngô hoặc đậu nành để xuất khẩu.

commodity-grade a

Từ 13 · ID 22209417
commodity-grade
Phiên âm: /kəˈmɒdəti ɡreɪd/
Nghĩa: mức hàng hóa phổ thông; chất lượng đại trà
Ví dụ
The brand shifted from premium to commodity-grade production to lower costs.
Thương hiệu chuyển từ phân khúc cao cấp sang sản xuất chất lượng đại trà để giảm chi phí.

Concurrently adv

Từ 14 · ID 21114303
Concurrently
Phiên âm: /kənˈkʌr.ənt.li/
Nghĩa: Đồng thời
Ví dụ
The company expanded internationally while concurrently investing in research and development.
Công ty mở rộng ra quốc tế đồng thời đầu tư vào nghiên cứu và phát triển.

conglomerate n

Từ 15 · ID 19897937
conglomerate
Phiên âm: /kənˈɡlɒmərət/
Nghĩa: tập đoàn lớn
Ví dụ
A media conglomerate controls multiple platforms and content channels.
Một tập đoàn truyền thông kiểm soát nhiều nền tảng và kênh nội dung.
The conglomerate controls several companies in technology, transport, energy, and space exploration.
Tập đoàn lớn đó kiểm soát nhiều công ty trong lĩnh vực công nghệ, vận tải, năng lượng và khám phá không gian.

Consistent a

Từ 16 · ID 449
Consistent
Phiên âm: /kənˈsɪs.tənt/
Nghĩa: nhất quán
Ví dụ
Maintaining a consistent routine helps individuals stay productive and focused over time.
Duy trì một thói quen nhất quán giúp mọi người làm việc hiệu quả và tập trung lâu dài.

Constituent n

Từ 17 · ID 9087703
Constituent
Phiên âm: /kənˈstɪtʃuənt/
Nghĩa: thành phần cấu thành
Ví dụ
Sugar is a primary constituent of many sweetened beverages.
Đường là thành phần cấu thành chính của nhiều loại đồ uống có đường.

consumable adj

Từ 18 · ID 9126834
Phiên âm: /kənˈsjuːməbl/
Nghĩa: có thể tiêu thụ được
Ví dụ
All products sold here are consumable and meet strict safety standards.
Tất cả sản phẩm bán ở đây đều có thể tiêu thụ và đáp ứng tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt.

CONSUMPTION (n)

Từ 19 · ID 2188
CONSUMPTION
Phiên âm: /kənˈsʌmpʃn/
Nghĩa: sự tiêu thụ
Ví dụ
Excessive consumption of sugary drinks can lead to serious health problems.

Việc tiêu thụ quá nhiều đồ uống có đường có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Họ từ
consumption /kənˈsʌmpʃn/ (n)
sự tiêu thụ
consume /kənˈsjuːm/ (v)
tiêu thụ
consumer /kənˈsjuːmə(r)/ (n)
người tiêu dùng
Cụm từ liên quan
boost content consumption
tăng tiêu thụ nội dung
content consumption patterns
mô hình tiêu thụ nội dung
digital consumption habits
thói quen tiêu thụ số
excessive consumption
tiêu thụ quá mức
monitor consumption trends
theo dõi xu hướng tiêu thụ

conundrum n

Từ 20 · ID 20848399
conundrum
Phiên âm: /kəˈnʌn.drəm/
Nghĩa: vấn đề nan giải
Ví dụ
Balancing economic growth with environmental protection remains a major conundrum for policymakers.
Cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường vẫn là một vấn đề nan giải đối với các nhà hoạch định chính sách.

conversely /ˈkɒnvɜːsl

Từ 21 · ID 8020566
Phiên âm: adv
Nghĩa: ngược lại
Ví dụ
The first proposal focused on cost reduction; conversely, the second emphasized long-term investment.
Đề xuất đầu tiên tập trung vào việc cắt giảm chi phí; ngược lại, đề xuất thứ hai nhấn mạnh đầu tư dài hạn.
Conversely, public investment in basic healthcare can benefit millions of people immediately.
Ngược lại, đầu tư công vào chăm sóc y tế cơ bản có thể mang lại lợi ích ngay lập tức cho hàng triệu người.

deliberate a

Từ 22 · ID 7792563
deliberate
Phiên âm: /dɪˈlɪb.ər.ət/
Nghĩa: có chủ ý; cân nhắc kỹ
Ví dụ
The committee made a deliberate decision after reviewing all available evidence.
Ủy ban đã đưa ra quyết định có chủ ý sau khi xem xét tất cả các bằng chứng hiện có.
His decision was deliberate, reflecting careful thought and consideration.
Quyết định của anh ấy là có chủ ý, thể hiện sự cân nhắc kỹ lưỡng.
The committee made a deliberate decision after reviewing all available evidence.
Ủy ban đã đưa ra quyết định có chủ ý sau khi xem xét tất cả các bằng chứng hiện có.

demographic a

Từ 23 · ID 7810510
demographic
Phiên âm: /ˌdeməˈgræfɪk/
Nghĩa: thuộc nhân khẩu học
Ví dụ
The report provides detailed demographic data on population trends.
Báo cáo cung cấp dữ liệu nhân khẩu học chi tiết về xu hướng dân số.

derivative n

Từ 24 · ID 9335189
Phiên âm: /dɪˈrɪvətɪv/
Nghĩa: bắt chước; không nguyên bản
Ví dụ
Artificial sweeteners are often a derivative of natural compounds modified in laboratories. m.
Chất tạo ngọt nhân tạo thường là sản phẩm phái sinh của các hợp chất tự nhiên được biến đổi trong phòng thí nghiệ

diabetes n

Từ 25 · ID 8012464
diabetes
Phiên âm: /ˌdaɪəˈbiːtiːz/
Nghĩa: bệnh tiểu đường
Ví dụ
People with diabetes need to monitor their diet and lifestyle to manage their condition effectively.
Người mắc bệnh tiểu đường cần theo dõi chế độ ăn uống và lối sống để kiểm soát bệnh hiệu quả.

Dietary a

Từ 26 · ID 9712828
Dietary
Phiên âm: /ˈdaɪəteri/
Nghĩa: Thuộc chế độ ăn uống
Ví dụ
Excessive salt intake is a major dietary risk factor for hypertension.
Việc tiêu thụ quá nhiều muối là một yếu tố rủi ro thuộc chế độ ăn uống đối với bệnh cao huyết áp.

dietary dominant a

Từ 27 · ID 22209526
dietary dominant
Phiên âm: /ˈdaɪətəri ˈdɒmɪnənt/
Nghĩa: chiếm ưu thế trong chế độ ăn
Ví dụ
Refined carbohydrates have become dietary dominant in many modern eating patterns.
Carbohydrate tinh chế đã trở thành yếu tố chiếm ưu thế trong nhiều mô hình ăn uống hiện đại.

disproportionately adv

Từ 28 · ID 9731876
disproportionately
Phiên âm: /,disprə'pɔ:∫ənətli/
Nghĩa: một cách không cân xứng
Ví dụ
Low-income communities are disproportionately affected by environmental pollution.
Các cộng đồng thu nhập thấp bị ảnh hưởng không cân xứng bởi ô nhiễm môi trường.
Họ từ
disproportionately /ˌdɪsprəˈpɔːʃənətli/ (adv)
không cân xứng
disproportionate /ˌdɪsprəˈpɔːʃənət/ (a)
không tương xứng
Cụm từ liên quan
disproportionately affected groups:
nhóm chịu ảnh hưởng không cân xứng
disproportionately impact residents
tác động không cân xứng đến cư dân
disproportionately borne costs
chi phí gánh chịu không cân xứng

dominant a

Từ 29 · ID 1888
dominant
Phiên âm: /ˈdɒm.ɪ.nənt/
Nghĩa: thống trị / chi phối
Ví dụ
Digital platforms have become dominant in the advertising industry.
Các nền tảng kỹ thuật số đã trở nên chi phối trong ngành quảng cáo.

dominate v

Từ 30 · ID 7750916
dominate
Phiên âm: /ˈdɒmɪneɪt/
Nghĩa: thống trị
Ví dụ
Synonym: control

Antonym: submit

The team managed to dominate possession throughout the match.
Đội bóng đã kiểm soát hoàn toàn thế trận trong suốt trận đấu.
A few large corporations continue to dominate the global market.
Một số tập đoàn lớn tiếp tục thống trị thị trường toàn cầu.
Streaming platforms now dominate the entertainment industry because viewers want films available at home.
Các nền tảng trực tuyến hiện thống trị ngành giải trí vì khán giả muốn xem phim tại nhà.
A few large platforms dominate the market and quietly influence what users see every day.
Một vài nền tảng lớn thống trị thị trường và âm thầm ảnh hưởng đến những gì người dùng thấy mỗi ngày.
Họ từ
dominate /ˈdɒmɪneɪt/ (v)
thống trị
dominant /ˈdɒmɪnənt/ (a)
vượt trội
domination /ˌdɒmɪˈneɪʃn/ (n)
sự thống trị
Cụm từ liên quan
dominate the game
áp đảo trận đấu
completely dominate
thống trị hoàn toàn
dominate the market
chiếm lĩnh thị trường
physically dominate
áp đảo về thể chất
dominate possession
kiểm soát bóng vượt trội

duration n

Từ 31 · ID 9167576
duration
Phiên âm: /djʊəˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: thời lượng, khoảng thời gian
Ví dụ
The duration of the clinical trial lasted over two years to ensure reliable results.
Thời lượng của thử nghiệm lâm sàng kéo dài hơn hai năm để đảm bảo kết quả đáng tin cậy

dysregulation n

Từ 32 · ID 22209652
dysregulation
Phiên âm: /ˌdɪsˌreɡjuˈleɪʃn/
Nghĩa: sự rối loạn điều hòa
Ví dụ
The edibility of certain mushrooms depends on proper identification and preparation.
Tính ăn được của một số loại nấm phụ thuộc vào việc nhận diện và chế biến đúng cách.

edibility n

Từ 33 · ID 22209687
Phiên âm: /ˌedəˈbɪləti/
Nghĩa: tính ăn được
Ví dụ
The edibility of certain mushrooms depends on proper identification and preparation.
Tính ăn được của một số loại nấm phụ thuộc vào việc nhận diện và chế biến đúng cách.

Edible a

Từ 34 · ID 11244556
Edible
Phiên âm: /ˈedəbl/
Nghĩa: ăn được
Ví dụ
The cake was decorated with edible flowers, making it look like a piece of art.
Chiếc bánh được trang trí bằng hoa ăn được, khiến nó trông như một tác phẩm nghệ thuật.

emulsifier n

Từ 35 · ID 22209746
emulsifier
Phiên âm: /ɪˈmʌlsɪfaɪə/
Nghĩa: chất nhũ hóa
Ví dụ
Food manufacturers often add an emulsifier to improve texture and extend shelf life.
Các nhà sản xuất thực phẩm thường thêm chất nhũ hóa để cải thiện kết cấu và kéo dài thời hạn sử dụng.

engender v

Từ 36 · ID 20615839
engender
Phiên âm: /ɪnˈdʒen.də(r)/
Nghĩa: gây ra; tạo ra
Ví dụ
Poor urban planning can engender serious social problems, especially when green spaces disappear.

Quy hoạch đô thị kém có thể tạo ra nhiều vấn đề xã hội nghiêm trọng, đặc biệt khi không gian xanh biến mất.

epidemiological a

Từ 37 · ID 22209828
epidemiological
Phiên âm: /ˌepɪˌdiːmiəˈlɒdʒɪkl/
Nghĩa: thuộc dịch tễ học
Ví dụ
Recent epidemiological studies have linked processed meat consumption to higher cancer risk.
Các nghiên cứu dịch tễ học gần đây đã liên hệ việc tiêu thụ thịt chế biến với nguy cơ ung thư cao hơn.
The epidemiological data showed that the disease was spreading faster in crowded urban areas.
Dữ liệu dịch tễ học cho thấy căn bệnh đang lây lan nhanh hơn ở các khu vực đô thị đông đúc.

Expenditure n

Từ 38 · ID 7750861
Expenditure
Phiên âm: /ɪkˈspendɪtʃər/
Nghĩa: chi tiêu; khoản chi
Ví dụ
Government expenditure on healthcare has increased significantly in recent years.
Chi tiêu của chính phủ cho y tế đã tăng đáng kể trong những năm gần đây

extraction n

Từ 39 · ID 20407019
extraction
Phiên âm: /ɪkˈstrækʃn/
Nghĩa: sự khai thác; sự chiết xuất
Ví dụ
The extraction of oil from deep-sea reserves requires advanced technology and strict safety measures.
Việc khai thác dầu từ các mỏ biển sâu đòi hỏi công nghệ tiên tiến và các biện pháp an toàn nghiêm ngặt.

Fabricate v C1

Từ 40 · ID 8100379
Fabricate
Phiên âm: /ˈfæbrɪkeɪt/
Nghĩa: Bịa đặt, dàn dựng
Ví dụ
to invent or produce something false in order to deceive someone.

Fabrication n

Từ 41 · ID 7993109
Fabrication
Phiên âm: /ˌfæbrɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự chế tạo
Ví dụ
The fabrication of advanced components requires highly specialized equipment.
Việc chế tạo các linh kiện tiên tiến đòi hỏi thiết bị chuyên dụng cao.

feedback loop np

Từ 42 · ID 20877084
feedback loop
Phiên âm: /ˈfiːd.bæk luːp/
Nghĩa: vòng phản hồi
Ví dụ
Customer reviews created a feedback loop that improved the quality of the service.
Phản hồi của khách hàng đã tạo ra một vòng phản hồi giúp cải thiện chất lượng dịch vụ.
Customer reviews created a feedback loop that improved the quality of the service.
Phản hồi của khách hàng đã tạo ra một vòng phản hồi giúp cải thiện chất lượng dịch vụ.

fiscal a

Từ 43 · ID 8138621
fiscal
Phiên âm: /ˈfɪs.kəl/
Nghĩa: tài chính (nhà nước)
Ví dụ
The government introduced new fiscal measures to stabilize the economy during the downturn.
Chính phủ đã đưa ra các biện pháp tài chính mới để ổn định nền kinh tế trong giai đoạn suy thoái.

formidable a

Từ 44 · ID 21793029
formidable
Phiên âm: /ˈfɔːmɪdəbl/
Nghĩa: đáng gờm; khó vượt qua
Ví dụ
Obesity presents a formidable challenge for public health systems worldwide.
Béo phì đặt ra một thách thức đáng gờm cho các hệ thống y tế công cộng trên toàn thế giới.

formulation (n)

Từ 45 · ID 20400764
Phiên âm: /ˌfɔːmjuˈleɪʃn/
Nghĩa: sự xây dựng; cách diễn đạt
Ví dụ
The exact formulation of the product remains confidential to protect trade secrets.
Công thức chính xác của sản phẩm được giữ bí mật để bảo vệ bí quyết thương mại.

fractionate v

Từ 46 · ID 22210214
fractionate
Phiên âm: /ˈfrækʃəneɪt/
Nghĩa: phân tách thành phần
Ví dụ
The process can fractionate complex mixtures into simpler chemical components.
Quy trình này có thể phân tách hỗn hợp phức tạp thành các thành phần hóa học đơn giản hơn.

front-of-package a

Từ 47 · ID 22210322
front-of-package
Phiên âm: /ˈfrʌnt əv ˈpækɪdʒ/
Nghĩa: ở mặt trước bao bì
Ví dụ
Clear labeling on the front-of-package helps consumers make healthier purchasing decisions within seconds.
Việc ghi nhãn rõ ràng ở mặt trước bao bì giúp người tiêu dùng đưa ra quyết định mua hàng lành mạnh chỉ trong vài giây.

fullness antonym

Từ 48 · ID 22210374
Ví dụ
A diet rich in fiber increases fullness, which can naturally reduce overall calorie intake throughout the day.
Một chế độ ăn giàu chất xơ làm tăng cảm giác no, từ đó giúp giảm tổng lượng calo nạp vào trong ngày.

high-fructose a

Từ 49 · ID 22210415
high-fructose
Phiên âm: /ˌhaɪ ˈfrʌktəʊz/
Nghĩa: giàu fructose
Ví dụ
High-fructose corn syrup is a high-fructose sweetener commonly added to processed beverages and snacks.
Si-rô ngô giàu fructose là một chất tạo ngọt giàu fructose thường được thêm vào đồ uống và đồ ăn vặt chế biến.

homeostatic a

Từ 50 · ID 22220459
homeostatic
Phiên âm: /ˌhəʊmiəˈstætɪk/
Nghĩa: thuộc cân bằng nội môi
Ví dụ
The body’s homeostatic system carefully regulates hunger signals and energy expenditure to maintain stability.
Hệ thống cân bằng nội môi của cơ thể điều chỉnh tín hiệu đói và mức tiêu hao năng lượng để duy trì trạng thái ổn định.

hydrolyzed a

Từ 51 · ID 22220466
hydrolyzed
Phiên âm: /ˈhaɪdrəlaɪzd/
Nghĩa: được thủy phân
Ví dụ
Hydrolyzed proteins are easier to digest because they are already partially broken down into smaller components.
Protein đã được thủy phân dễ tiêu hóa hơn vì chúng đã được phân giải một phần thành các thành phần nhỏ hơn.

hyper-palatable a

Từ 52 · ID 22220469
hyper-palatable
Phiên âm: /ˌhaɪpə ˈpælətəbl/
Nghĩa: cực kỳ ngon miệng; dễ gây ăn quá mức
Ví dụ
Manufacturers design snacks to be hyper-palatable, combining sugar, salt, and fat in precise ratios.
Các nhà sản xuất thiết kế đồ ăn vặt cực kỳ ngon miệng bằng cách kết hợp đường, muối và chất béo theo tỷ lệ chính xác.

impairment n

Từ 53 · ID 10781949
impairment
Phiên âm: /ɪmˈpeər·mənt/
Nghĩa: sự suy giảm; tổn hại
Ví dụ
Long-term sleep deprivation can lead to cognitive impairment and reduced decision-making capacity.
Thiếu ngủ kéo dài có thể dẫn đến suy giảm nhận thức và giảm khả năng ra quyết định.

INCIDENCE (n)

Từ 54 · ID 9179969
INCIDENCE
Phiên âm: /ˈɪnsɪdəns/
Nghĩa: tỷ lệ mắc
Ví dụ
Synonym occurrence

Antonym absence

The incidence of the disease has increased in recent years.

Tỷ lệ mắc bệnh đã tăng lên trong những năm gần đây.

Họ từ
incidence /ˈɪnsɪdəns/ (n)
tỷ lệ mắc
incident /ˈɪnsɪdənt/ (n)
sự việc
incidental /ˌɪnsɪˈdentl/ (a)
ngẫu nhiên
Cụm từ liên quan
increase incidence of disease
tăng tỷ lệ mắc bệnh
disease incidence rate
tỷ lệ mắc bệnh
high incidence of infection
tỷ lệ nhiễm cao
incidence in population
tỷ lệ trong dân số
monitor incidence trends
theo dõi xu hướng

Ingestion n

Từ 55 · ID 755
Ingestion
Phiên âm: /ɪnˈdʒestʃən/
Nghĩa: sự nuốt vào; sự tiêu thụ
Ví dụ
Rapid ingestion of large amounts of caffeine may cause temporary spikes in heart rate and anxiety.
Việc tiêu thụ nhanh một lượng lớn caffeine có thể gây tăng nhịp tim và lo lắng tạm thời.

inherent a

Từ 56 · ID 19751178
Phiên âm: /ɪnˈhɪərənt/
Nghĩa: vốn có; cố hữu
Ví dụ
Risk is an inherent part of entrepreneurship
Rủi ro là một phần vốn có của việc khởi nghiệp.

innate a

Từ 57 · ID 8018614
innate
Phiên âm: /ɪˈneɪt/
Nghĩa: bẩm sinh; tự nhiên
Ví dụ
Humans possess an innate ability to recognize basic tastes from an early age.
Con người có khả năng bẩm sinh nhận biết các vị cơ bản từ khi còn nhỏ.

intake n

Từ 58 · ID 19769419
intake
Phiên âm: /ˈɪn.teɪk/
Nghĩa: lượng nạp vào; lượng tiêu thụ
Ví dụ
Reducing daily sodium intake can lower the risk of hypertension and cardiovascular disease.
Giảm lượng natri nạp vào hằng ngày có thể làm giảm nguy cơ cao huyết áp và bệnh tim mạch.

inventory n

Từ 59 · ID 19824486
inventory
Phiên âm: /ˈɪnvəntri/
Nghĩa: hàng tồn kho; danh mục; kho dữ liệu
Ví dụ
Retail chains carefully monitor their inventory to prevent losses from expired products.
Các chuỗi bán lẻ theo dõi chặt chẽ hàng tồn kho để tránh tổn thất do sản phẩm hết hạn.
The hospital keeps a detailed inventory of medical supplies to avoid shortages during emergencies.
Bệnh viện lưu giữ một danh mục chi tiết các vật tư y tế để tránh thiếu hụt trong những tình huống khẩn cấp.

isolate v

Từ 60 · ID 9177965
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪt/
Nghĩa: cô lập
Ví dụ
Scientists were able to isolate the compound responsible for the unusually strong flavor profile.
Các nhà khoa học đã có thể cô lập hợp chất chịu trách nhiệm cho hương vị mạnh bất thường.

legislator n

Từ 61 · ID 22220492
Phiên âm: /ˈledʒɪsleɪtə(r)/
Nghĩa: nhà lập pháp
Ví dụ
The legislator proposed stricter food labeling laws to protect consumers from misleading health claims.
Nhà lập pháp đã đề xuất các quy định ghi nhãn thực phẩm nghiêm ngặt hơn để bảo vệ người tiêu dùng khỏi những tuyên bố sức khỏe gây hiểu lầm.

Levy n

Từ 62 · ID 8112665
Levy
Phiên âm: /ˈlevi/
Nghĩa: khoản thuế; phí áp đặt
Ví dụ
Several countries introduced sugar levies to discourage excessive consumption of sweetened beverages.
Một số quốc gia đã áp dụng thuế đường để hạn chế việc tiêu thụ quá mức đồ uống có đường.

lipid synonym

Từ 63 · ID 21111599
Ví dụ
Excessive intake of saturated lipids can contribute to cardiovascular disease.
Việc nạp quá nhiều chất béo bão hòa có thể góp phần gây bệnh tim mạch.

logistics n

Từ 64 · ID 20136953
logistics
Phiên âm: /ləˈdʒɪstɪks/
Nghĩa: hậu cần
Ví dụ
Effective logistics are crucial for ensuring the smooth delivery of goods and services.
Hậu cần hiệu quả là yếu tố quan trọng để đảm bảo việc giao hàng và dịch vụ diễn ra suôn sẻ.

Longevity n

Từ 65 · ID 8087578
Longevity
Phiên âm: /lɔːnˈdʒevəti/
Nghĩa: tuổi thọ; sự trường tồn
Ví dụ
The longevity of a tradition depends on whether young people continue to learn and value it.
Sự trường tồn của một truyền thống phụ thuộc vào việc người trẻ có tiếp tục học hỏi và trân trọng nó hay không.

loop n

Từ 66 · ID 21830649
loop
Phiên âm: /luːp/
Nghĩa: vòng lặp
Ví dụ
The software operates in a loop that continuously checks for errors.
Phần mềm hoạt động trong một vòng lặp liên tục kiểm tra lỗi.

Malfunction v

Từ 67 · ID 9500308
Malfunction
Phiên âm: /ˌmælˈfʌŋkʃn/
Nghĩa: bị trục trặc
Ví dụ
The machine malfunctioned during the operation, causing delays in the entire production line.
Máy móc bị trục trặc trong quá trình vận hành, gây trì hoãn toàn bộ dây chuyền sản xuất.

Mechanism n

Từ 68 · ID 10653193
Mechanism
Phiên âm: /ˈmekənɪzəm/
Nghĩa: Cơ chế
Ví dụ
The platform needs a better mechanism for removing harmful content before it spreads widely.

Nền tảng cần một cơ chế tốt hơn để gỡ bỏ nội dung độc hại trước khi nó lan truyền rộng rãi.

Metabolic a

Từ 69 · ID 10023754
Metabolic
Phiên âm: /ˌmetəˈbɑːlɪk/
Nghĩa: thuộc chuyển hóa; trao đổi chất
Ví dụ
A metabolic disorder can significantly affect how the body processes nutrients.
Rối loạn chuyển hóa có thể ảnh hưởng đáng kể đến cách cơ thể xử lý chất dinh dưỡng.

dysregulation n

Từ 70 · ID 22220513
dysregulation
Phiên âm: /ˌdɪsˌreɡjuˈleɪʃn/
Nghĩa: sự rối loạn điều hòa
Ví dụ
Metabolic dysregulation can lead to serious long-term health complications.
Sự rối loạn điều hòa chuyển hóa có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng về lâu dài.

mouthfeel n

Từ 71 · ID 22220534
mouthfeel
Phiên âm: /ˈmaʊθfiːl/
Nghĩa: cảm giác trong miệng (kết cấu thực phẩm khi ăn)
Ví dụ
Food manufacturers carefully design mouthfeel to enhance consumer satisfaction.
Các nhà sản xuất thực phẩm thiết kế cảm giác trong miệng một cách cẩn thận để tăng sự hài lòng của người tiêu dùng.

neurobiological a

Từ 72 · ID 22220541
neurobiological
Phiên âm: /ˌnjʊərəʊˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/
Nghĩa: thuộc thần kinh sinh học
Ví dụ
Recent neurobiological research has shed light on how sugar activates reward pathways in the brain.
Nghiên cứu thần kinh sinh học gần đây đã làm sáng tỏ cách đường kích hoạt hệ thống khen thưởng trong não.

omnipresence n

Từ 73 · ID 20948309
omnipresence
Phiên âm: /ˌɒm.nɪˈprez.əns/
Nghĩa: sự hiện diện khắp nơi
Ví dụ
The omnipresence of technology has transformed how people live and work
Sự hiện diện khắp nơi của công nghệ đã thay đổi cách con người sống và làm việc

organoleptic a

Từ 74 · ID 22220545
organoleptic
Phiên âm: /ˌɔːɡənəʊˈleptɪk/
Nghĩa: thuộc cảm quan (liên quan đến vị, mùi, cảm giác)
Ví dụ
The organoleptic qualities of food, such as taste and aroma, strongly influence consumer preference.
Các đặc tính cảm quan của thực phẩm như vị và mùi ảnh hưởng mạnh đến sở thích của người tiêu dùng.

over-eaten a

Từ 75 · ID 22220549
over-eaten
Phiên âm: /ˌəʊvəˈiːtn/
Nghĩa: bị ăn quá mức
Ví dụ
Highly processed snacks are often over-eaten because they are engineered to be extremely palatable.
Đồ ăn vặt siêu chế biến thường bị ăn quá mức vì được thiết kế để cực kỳ ngon miệng.

override v

Từ 76 · ID 21119027
Phiên âm: /ˌəʊvəˈraɪd/
Nghĩa: lấn át
Ví dụ
Strong cravings can override natural signals of fullness and satiety.
Cảm giác thèm ăn mạnh có thể lấn át các tín hiệu tự nhiên về sự no.

pathology n

Từ 77 · ID 21811326
pathology
Phiên âm: /pəˈθɒlədʒi/
Nghĩa: bệnh lý; tình trạng bệnh
Ví dụ
The study of disease processes is known as pathology.
Nghiên cứu về các quá trình bệnh được gọi là bệnh lý học.
The doctor explained that the patient’s eating behavior might be linked to an underlying pathology rather than simple lack of discipline.
Bác sĩ giải thích rằng hành vi ăn uống của bệnh nhân có thể liên quan đến một bệnh lý tiềm ẩn chứ không chỉ đơn giản là thiếu kỷ luật.
Họ từ
pathology /pəˈθɒlədʒi/ (n)
bệnh lý học
pathological /ˌpæθəˈlɒdʒɪkl/ (a)
bệnh lý
pathologist /pəˈθɒlədʒɪst/ (n)
bác sĩ bệnh lý
Cụm từ liên quan
study disease pathology
nghiên cứu bệnh lý học
pathology of disease
bệnh lý của bệnh
clinical pathology
bệnh lý lâm sàng
pathology reports
báo cáo bệnh lý
underlying pathology
bệnh lý nền

patron n

Từ 78 · ID 20045571
patron
Phiên âm: /ˈpeɪtrən/
Nghĩa: người bảo trợ; khách hàng quen
Ví dụ
The café has a regular patron who visits every morning for coffee.
Quán cà phê có một khách quen ghé thăm mỗi sáng để uống cà phê.

Perishable a

Từ 79 · ID 9769133
Perishable
Phiên âm: /ˈperɪʃəbl/
Nghĩa: dễ hỏng; nhanh hư
Ví dụ
Perishable goods must be refrigerated immediately, otherwise the perishable items may spoil before they reach customers.
Hàng dễ hỏng phải được bảo quản lạnh ngay, nếu không chúng có thể bị hư trước khi đến tay khách.

preclude v

Từ 80 · ID 21843685
preclude
Phiên âm: /prɪˈkluːd/
Nghĩa: Ngăn cản; loại trừ khả năng
Ví dụ
Poor urban planning can preclude fast emergency access when disasters strike densely built areas.
Quy hoạch đô thị kém có thể ngăn cản việc tiếp cận cứu hộ nhanh chóng khi thảm họa xảy ra ở các khu xây dựng dày đặc.

preponderant a

Từ 81 · ID 22232272
preponderant
Phiên âm: /prɪˈpɒndərənt/
Nghĩa: chiếm ưu thế; áp đảo
Ví dụ
Ultra-processed foods have become preponderant in many urban diets over the past two decades.
Thực phẩm siêu chế biến đã trở nên chiếm ưu thế trong chế độ ăn của nhiều đô thị trong hai thập kỷ qua.

profitability n

Từ 82 · ID 20394605
profitability
Phiên âm: /ˌprɒfɪtəˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng sinh lời
Ví dụ
Companies prioritize profitability when deciding which products to promote in the market.
Các công ty ưu tiên khả năng sinh lời khi quyết định sản phẩm nào sẽ được quảng bá trên thị trường.

proliferation n

Từ 83 · ID 9805299
proliferation
Phiên âm: /prəˌlɪfəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự gia tăng nhanh
Ví dụ
The proliferation of online platforms has changed how people access information.
Sự gia tăng nhanh của các nền tảng trực tuyến đã thay đổi cách con người tiếp cận thông tin
Họ từ
proliferation /prəˌlɪfəˈreɪʃn/ (n)
sự lan rộng
proliferate /prəˈlɪfəreɪt/ (v)
lan rộng, sinh sôi
proliferating /prəˈlɪfəreɪtɪŋ/ (adj)
đang lan rộng
Cụm từ liên quan
rapid proliferation
sự lan rộng nhanh chóng
proliferation of ideas
sự lan truyền của ý tưởng
proliferation of technology
sự lan rộng của công nghệ

prolonged a

Từ 84 · ID 8138665
prolonged
Phiên âm: /prəˈlɒŋd/
Nghĩa: kéo dài
Ví dụ
The prolonged drought has severely affected agriculture and water supplies across the region.
Đợt hạn hán kéo dài đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến nông nghiệp và nguồn cung nước trên toàn khu vực.
Prolonged stress may weaken the body and make recovery from exercise slower.
Căng thẳng kéo dài có thể làm cơ thể yếu đi và khiến quá trình phục hồi sau tập luyện chậm hơn.

Ramification n

Từ 85 · ID 19839018
Ramification
Phiên âm: /ˌræmɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: hệ quả; tác động dây chuyền
Ví dụ
The policy change had serious ramifications for the labor market.
Việc thay đổi chính sách đã gây ra những hệ quả nghiêm trọng cho thị trường lao động.

reconstitution n

Từ 86 · ID 22232359
reconstitution
Phiên âm: /ˌriːkɒnstɪˈtjuːʃn/
Nghĩa: sự tái cấu thành; sự pha lại
Ví dụ
Powdered milk requires reconstitution with water before it can be consumed.
Sữa bột cần được pha lại với nước trước khi có thể sử dụng.

rectify v

Từ 87 · ID 21830665
rectify
Phiên âm: /ˈrektɪfaɪ/
Nghĩa: khắc phục; sửa chữa
Ví dụ
The company promised to rectify the safety issues identified during the inspection.
Công ty hứa sẽ khắc phục các vấn đề an toàn được phát hiện trong quá trình kiểm tra.

regulate v

Từ 88 · ID 81
regulate
Phiên âm: /ˈreɡjuleɪt/
Nghĩa: điều chỉnh; kiểm soát bằng quy định
Ví dụ
Governments need to regulate the use of facial recognition technology to protect privacy.

Chính phủ cần quản lý việc sử dụng công nghệ nhận diện khuôn mặt để bảo vệ quyền riêng tư.
The government needs to regulate online advertising to protect children from misleading information.
Chính phủ cần quản lý quảng cáo trực tuyến để bảo vệ trẻ em khỏi thông tin gây hiểu lầm.

robust a

Từ 89 · ID 20434579
robust
Phiên âm: /rəʊˈbʌst/
Nghĩa: mạnh mẽ, vững chắc
Ví dụ
A robust regulatory framework is essential for ensuring food safety standards.
Một khung pháp lý vững chắc là điều cần thiết để đảm bảo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.

salutary a

Từ 90 · ID 22232436
salutary
Phiên âm: /ˈsæljʊtri/
Nghĩa: có lợi; có ích
Ví dụ
The policy had a salutary effect on reducing childhood obesity rates.
Chính sách này có tác động có lợi trong việc giảm tỷ lệ béo phì ở trẻ em.

satiation n

Từ 91 · ID 22232454
satiation
Phiên âm: /ˌseɪʃiˈeɪʃn/
Nghĩa: sự no tức thời
Ví dụ
Protein-rich meals increase satiation, helping individuals stop eating sooner.
Bữa ăn giàu protein làm tăng cảm giác no tức thời, giúp người ta ngừng ăn sớm hơn.

satiety n

Từ 92 · ID 22232471
Phiên âm: /səˈtaɪəti/
Nghĩa: sự no đủ; trạng thái hết thèm
Ví dụ
Fiber contributes to prolonged satiety, reducing the likelihood of frequent snacking.
Chất xơ góp phần tạo cảm giác no lâu, giảm khả năng ăn vặt thường xuyên.

Sensory a

Từ 93 · ID 10047781
Sensory
Phiên âm: /ˈsensəri/
Nghĩa: Thuôc giác quan
Ví dụ
The market offers a rich sensory experience with its colors, sounds, and aromas.
Khu chợ mang đến trải nghiệm giác quan phong phú với màu sắc, âm thanh và hương thơm.

shelf-stability n

Từ 94 · ID 22232523
shelf-stability
Phiên âm: /ˈʃelf stəˈbɪləti/
Nghĩa: độ ổn định trên kệ; khả năng bảo quản lâu
Ví dụ
Manufacturers improve shelf-stability to extend product lifespan without refrigeration.
Các nhà sản xuất cải thiện độ ổn định trên kệ để kéo dài thời gian bảo quản mà không cần làm lạnh.

Sodium n

Từ 95 · ID 9800857
Sodium
Phiên âm: /ˈsoʊdiəm/
Nghĩa: Natri
Ví dụ
Excessive sodium intake is linked to hypertension and cardiovascular risk.
Việc nạp quá nhiều natri có liên quan đến cao huyết áp và nguy cơ tim mạch.

soy n

Từ 96 · ID 20105239
soy
Phiên âm: /sɔɪ/
Nghĩa: đậu nành
Ví dụ
Soy-based products provide plant protein and are often used as meat alternatives.
Các sản phẩm từ đậu nành cung cấp protein thực vật và thường được dùng thay thế thịt.

Spoilage n

Từ 97 · ID 9252739
Spoilage
Phiên âm: /ˈspɔɪlɪdʒ/
Nghĩa: Sự hư hỏng
Ví dụ
Improper storage accelerates food spoilage, leading to waste and potential health risks.
Bảo quản không đúng cách làm tăng tốc độ hư hỏng thực phẩm, dẫn đến lãng phí và rủi ro sức khỏe.

stabilizer n

Từ 98 · ID 22232624
stabilizer
Phiên âm: /ˈsteɪbəlaɪzə/
Nghĩa: chất ổn định
Ví dụ
A stabilizer is added to prevent separation in processed dairy products.
Chất ổn định được thêm vào để ngăn hiện tượng tách lớp trong sản phẩm sữa chế biến

substantiate v

Từ 99 · ID 780
Phiên âm: /səbˈstænʃieɪt/
Nghĩa: chứng minh; củng cố bằng chứng
Ví dụ
Researchers were able to substantiate their claims with extensive longitudinal data collected over several years.
Các nhà nghiên cứu đã có thể chứng minh lập luận của mình bằng dữ liệu dọc thu thập trong nhiều năm.

sustenance n

Từ 100 · ID 10142139
sustenance
Phiên âm: /ˈsʌstənəns/
Nghĩa: sự nuôi dưỡng / thức ăn
Ví dụ
Food provides the sustenance needed for survival and daily functioning.
Thức ăn cung cấp nguồn nuôi dưỡng cần thiết cho sự sống và hoạt động hằng ngày.

synthetic a

Từ 101 · ID 9864137
Phiên âm: /sɪnˈθetɪk/
Nghĩa: tổng hợp; nhân tạo
Ví dụ
Synthetic materials are often used to replace damaged biological structures.
Các vật liệu tổng hợp thường được sử dụng để thay thế các cấu trúc sinh học bị hư hỏng

synthetic flavoring np

Từ 102 · ID 22232695
synthetic flavoring
Phiên âm: hương liệu tổng hợp
Nghĩa: /sɪnˈθetɪk ˈfleɪvərɪŋ/
Ví dụ
The product label listed several synthetic flavorings that were added to intensify sweetness and aroma.
Nhãn sản phẩm liệt kê một số hương liệu tổng hợp được thêm vào để tăng vị ngọt và mùi thơm.

syrup n

Từ 103 · ID 20387961
syrup
Phiên âm: /ˈsɪrəp/
Nghĩa: siro
Ví dụ
Corn syrup is frequently used as a sweetener in processed beverages and baked goods.
Si-rô ngô thường được sử dụng làm chất tạo ngọt trong đồ uống và bánh nướng chế biến.
Too much syrup on breakfast foods can add a large amount of sugar to the diet.
Quá nhiều siro trên đồ ăn sáng có thể thêm một lượng lớn đường vào chế độ ăn.

traverse v

Từ 104 · ID 9358782
traverse
Phiên âm: /trəˈvɜːs/
Nghĩa: băng qua
Ví dụ
The hikers had to traverse a narrow mountain path before they reached the remote village.
Những người đi bộ đường dài phải băng qua một lối mòn hẹp trên núi trước khi đến được ngôi làng xa xôi.
Travelers often traverse mountainous regions to reach remote destinations.
Du khách thường băng qua các vùng núi để đến những điểm đến xa xôi.
Họ từ
traverse
băng qua
/trəˈvɜːs/ · v
traversal
sự băng qua
/trəˈvɜːsl/ · n
traversable
có thể đi qua
/ˈtrævəsəbl/ · adj
Cụm từ liên quan
traverse vast landscapes
băng qua cảnh quan rộng lớn
/trəˈvɜːs/
traverse mountain ranges
băng qua dãy núi
/trəˈvɜːs/
traverse remote regions
băng qua vùng xa xôi
/trəˈvɜːs/
traverse difficult routes
đi qua tuyến đường khó
/trəˈvɜːs/
traverse across continents
băng qua các châu lục
/trəˈvɜːs/
Từ đồng nghĩa
cross
băng qua
/krɔs/ · verb
Từ trái nghĩa
avoid
tránh, né
/əˈvɔɪd/ · v

ultra-processed a

Từ 105 · ID 21607825
ultra-processed
Phiên âm: /ˌʌltrəˈprəʊsest/
Nghĩa: Siêu chế biến
Ví dụ
Ultra-processed foods are heavily ultra-processed, containing additives, preservatives, and artificial flavorings.
Thực phẩm siêu chế biến được xử lý ở mức cao, chứa phụ gia, chất bảo quản và hương liệu nhân tạo.

Unavoidable a

Từ 106 · ID 1729
Unavoidable
Phiên âm: /ˌʌnəˈvɔɪdəbl/
Nghĩa: không thể tránh khỏi
Ví dụ
Some level of risk is unavoidable in any large-scale project.
Một mức độ rủi ro nhất định là không thể tránh khỏi trong bất kỳ dự án quy mô lớn nào.

undergo v

Từ 107 · ID 593
undergo
Phiên âm: /ˌʌndə(r)ˈɡəʊ/
Nghĩa: trải qua
Ví dụ
Teenagers often undergo significant emotional and physical changes
Thanh thiếu niên thường trải qua những thay đổi lớn về cảm xúc và thể chất.

unprocessed a

Từ 108 · ID 22232788
Phiên âm: /ˌʌnˈprəʊsest/
Nghĩa: chưa qua xử lý
Ví dụ
Fresh fruits and vegetables are considered unprocessed foods rich in essential nutrients.
Trái cây và rau củ tươi được xem là thực phẩm chưa qua chế biến, giàu dưỡng chất thiết yếu.

vigilance n

Từ 109 · ID 19861712
vigilance
Phiên âm: /ˈvɪdʒɪləns/
Nghĩa: sự cảnh giác; sự tỉnh táo
Ví dụ
Constant vigilance is necessary to ensure that food safety standards are strictly maintained.
Sự cảnh giác liên tục là cần thiết để đảm bảo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm được duy trì nghiêm ngặt

volitional a

Từ 110 · ID 22232819
volitional
Phiên âm: /vəˈlɪʃənl/
Nghĩa: mang tính ý chí; có chủ ý
Ví dụ
Dietary choices are not always purely volitional, as environmental cues strongly influence behavior.
Lựa chọn ăn uống không phải lúc nào cũng hoàn toàn do ý chí quyết định, vì các yếu tố môi trường ảnh hưởng mạnh đến hành vi.