Quay lại
Đề minh hoạ số 12_Cấu trúc bài đọc hiểu 10 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

adhere to = abide by = conform to = comply to/with

Từ 1 · ID 22233698
adhere to = abide by = conform to = comply to/with
Nghĩa: tuân thủ; làm theo; chấp hành
Ví dụ
All employees are required to adhere to the company’s code of conduct at all times.
Tất cả nhân viên được yêu cầu tuân thủ quy tắc ứng xử của công ty mọi lúc.

attempt to do sth

Từ 2 · ID 21672261
attempt to do sth
Nghĩa: cố gắng làm gì
Ví dụ
The research team will attempt to replicate the experiment under more controlled conditions.
Nhóm nghiên cứu sẽ cố gắng tái tạo thí nghiệm trong điều kiện được kiểm soát chặt chẽ hơn.
The rescue team will attempt to reach the village before the storm gets worse.
Đội cứu hộ sẽ cố gắng đến ngôi làng trước khi cơn bão trở nên nghiêm trọng hơn.
The children attempted to build a small model village from paper, wood and recycled boxes.
Bọn trẻ cố gắng xây một ngôi làng mô hình nhỏ từ giấy, gỗ và hộp tái chế.

Be characterized by sth

Từ 3 · ID 19753742
Be characterized by sth
Nghĩa: đặc trưng bởi cái gì
Ví dụ
Chronic diseases are often characterized by long-term symptoms and gradual progression.
Các bệnh mãn tính thường được đặc trưng bởi triệu chứng kéo dài và tiến triển chậm.

be extracted from sth

Từ 4 · ID 21103950
be extracted from sth
Nghĩa: được chiết xuất từ cái gì
Ví dụ
Natural flavor compounds are often extracted from plant sources through careful processing.
Các hợp chất tạo hương tự nhiên thường được chiết xuất từ nguồn thực vật thông qua quy trình xử lý cẩn thận.

be subjected to sth

Từ 5 · ID 21977100
be subjected to sth
Nghĩa: bị chịu, bị tác động bởi
Ví dụ
Many workers were subjected to unsafe conditions without proper protective equipment.
Nhiều công nhân đã phải chịu những điều kiện làm việc không an toàn mà không có thiết bị bảo hộ phù hợp.

bear negligible resemblance to sth

Từ 6 · ID 22233778
bear negligible resemblance to sth
Nghĩa: hầu như không giống; gần như không liên quan tới cái gì
Ví dụ
The final product bears negligible resemblance to the fresh ingredients from which it originated.
Sản phẩm cuối cùng hầu như không còn giống với nguyên liệu tươi ban đầu.

give precedence to sth

Từ 7 · ID 22233794
give precedence to sth
Nghĩa: ưu tiên cho cái gì
Ví dụ
Policymakers must give precedence to public health concerns over short-term economic gains.
Các nhà hoạch định chính sách phải ưu tiên các vấn đề sức khỏe cộng đồng hơn lợi ích kinh tế ngắn hạn.