Quay lại
Đề minh hoạ số 12_Bảng từ phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Alignment n

Từ 1 · ID 9231835
Alignment
Phiên âm: /əˈlaɪnmənt/
Nghĩa: sự thẳng hàng; sự đồng bộ; sự phù hợp
Ví dụ
The new policy brought the team into better alignment with the company’s long-term goals and reduced unnecessary conflict.
Chính sách mới giúp cả đội phối hợp sát hơn với mục tiêu dài hạn của công ty và giảm bớt những mâu thuẫn không cần thiết.

animated film np

Từ 2 · ID 10417146
animated film
Phiên âm: /ˈænɪmeɪtɪd fɪlm/
Nghĩa: phim hoạt hình
Ví dụ
The studio released an animated film that appealed to both children and adults because the story was funny but also deeply moving.
Hãng phim phát hành một bộ phim hoạt hình vừa hợp trẻ em vừa hợp người lớn vì câu chuyện vừa hài hước vừa chạm cảm xúc.

apprise v

Từ 3 · ID 22236193
apprise
Phiên âm: /əˈpraɪz/
Nghĩa: thông báo; cho biết (trang trọng)
Ví dụ
Please apprise me of any changes to the schedule as soon as you receive confirmation from the organizers. .
Vui lòng cho tôi biết ngay khi có bất kỳ thay đổi nào về lịch trình, ngay sau khi bạn nhận được xác nhận từ ban tổ chức

Backdrop n

Từ 4 · ID 8134441
Backdrop
Phiên âm: /ˈbækdrɑːp/
Nghĩa: bối cảnh
Ví dụ
The mountains provided a stunning backdrop for the dramatic scene.
Những ngọn núi tạo nên bối cảnh tuyệt đẹp cho cảnh quay kịch tính.

baristas n

Từ 5 · ID 22236197
baristas
Phiên âm: /bəˈriːstəz/
Nghĩa: nhân viên pha chế cà phê
Ví dụ
The baristas remembered our usual order and even suggested a new blend that matched our taste surprisingly well.
Các barista nhớ đúng món quen của chúng tôi và còn gợi ý một loại hạt mới hợp gu đến bất ngờ.

biennial a

Từ 6 · ID 21292696
biennial
Phiên âm: /baɪˈeniəl/
Nghĩa: diễn ra hai năm một lần
Ví dụ
The city hosts a biennial arts festival that attracts international performers and fills the streets with music for weeks.
Thành phố tổ chức một lễ hội nghệ thuật hai năm một lần, thu hút nghệ sĩ quốc tế và khiến phố xá rộn ràng âm nhạc suốt nhiều tuần.

Citadel n

Từ 7 · ID 9198765
Citadel
Phiên âm: /ˈsɪt.ə.del/
Nghĩa: Thành lũy, pháo đài
Ví dụ
The old citadel stands as a symbol of the city's historical strength and resilience
Thành lũy cổ đứng sừng sững như biểu tượng cho sức mạnh và sự kiên cường lịch sử của thành phố

collaborative a

Từ 8 · ID 9196741
Phiên âm: /kəˈlæbərətɪv/
Nghĩa: mang tính hợp tác
Ví dụ
A collaborative approach often leads to more creative and innovative outcomes.
Cách tiếp cận mang tính hợp tác thường dẫn đến những kết quả sáng tạo và đổi mới hơn.

comprehensive n

Từ 9 · ID 9261976
comprehensive
Phiên âm: /ˌkɑːmprɪˈhensɪv/
Nghĩa: toàn diện, đầy đủ
Ví dụ
The report offers a comprehensive overview of the company’s financial performance.
Báo cáo cung cấp cái nhìn toàn diện về tình hình tài chính của công ty.

confirmation n

Từ 10 · ID 7981227
confirmation
Phiên âm: /ˌkɑːnfərˈmeɪʃn/
Nghĩa: sự xác nhận
Ví dụ
Official confirmation of the discovery attracted international attention from scientists and environmental organizations.

Sự xác nhận chính thức về phát hiện này đã thu hút sự chú ý quốc tế từ các nhà khoa học và tổ chức môi trường.

contemporary a

Từ 11 · ID 7928651
Phiên âm: /kənˈtempərəri/
Nghĩa: đương đại
Ví dụ
The gallery focuses on contemporary art that challenges traditional assumptions and reflects current social debates.
Phòng trưng bày tập trung vào nghệ thuật đương đại, thách thức những quan niệm cũ và phản ánh các tranh luận xã hội hiện nay.

Convince v

Từ 12 · ID 9148149
Convince
Phiên âm: /kənˈvɪns/
Nghĩa: thuyết phục
Ví dụ
I tried to convince him to take a short break, but he insisted on finishing the task before leaving the office.
Tôi cố thuyết phục anh ấy nghỉ một lát, nhưng anh ấy nhất quyết làm xong việc rồi mới rời văn phòng.

Counterpart n

Từ 13 · ID 2062
Counterpart
Phiên âm: /ˈkaʊntərpɑːrt/
Nghĩa: đối tác tương ứng
Ví dụ
Each participant was paired with a counterpart from another country for collaboration.
Mỗi người tham gia được ghép với một đối tác tương ứng từ quốc gia khác để hợp tác.

CURATE v

Từ 14 · ID 10841177
CURATE
Phiên âm: /kjʊˈreɪt/
Nghĩa: tuyển chọn nội dung
Ví dụ
Synonym: select
Antonym: ignore

Editors carefully curate content to match the interests of their audience.
Các biên tập viên cẩn thận tuyển chọn nội dung để phù hợp với sở thích của khán giả.
Họ từ
curate /kjʊəˈreɪt/ (v)
chọn lọc nội dung
curation /kjʊəˈreɪʃn/ (n)
sự tuyển chọn
curated /kjʊəˈreɪtɪd/ (adj)
được tuyển chọn
Cụm từ liên quan
curate content
chọn lọc nội dung
curate digital content
tuyển chọn nội dung số
carefully curated
được chọn lọc kỹ lưỡng
content curation
việc tuyển chọn nội dung
curate for audiences
chọn nội dung cho khán giả

deprive v

Từ 15 · ID 20325762
Phiên âm: /dɪˈpraɪv/
Nghĩa: tước đoạt; làm thiếu thốn
Ví dụ
Lack of access to education can deprive children of opportunities for a better future.
Việc thiếu cơ hội tiếp cận giáo dục có thể tước đoạt của trẻ em những cơ hội cho một tương lai tốt đẹp hơn.

guarantee v/n

Từ 16 · ID 7810474
guarantee
Phiên âm: /ˌɡærənˈtiː/
Nghĩa: sự bảo đảm; bảo đảm
Ví dụ
Proper planning is key to guaranteeing success in complex projects.

Lập kế hoạch đúng cách là chìa khóa để đảm bảo thành công trong các dự án phức tạp.
The company offered no guarantee that its expensive project would benefit ordinary taxpayers.
Công ty không đưa ra sự bảo đảm nào rằng dự án đắt đỏ của họ sẽ mang lại lợi ích cho người nộp thuế bình thường.

Immense a

Từ 17 · ID 9729591
Immense
Phiên âm: /ɪˈmens/
Nghĩa: To lớn, khổng lồ
Ví dụ
She felt immense relief when the test results came back normal after weeks of worrying.
Cô ấy thấy nhẹ nhõm vô cùng khi kết quả xét nghiệm bình thường sau nhiều tuần lo lắng.

imperial capital np

Từ 18 · ID 22236221
imperial capital
Phiên âm: /ɪmˈpɪəriəl ˈkæpɪtl/
Nghĩa: kinh đô đế quốc
Ví dụ
For centuries, the city served as the imperial capital, shaping politics, culture, and architecture across the region.
Trong nhiều thế kỷ, thành phố này từng là kinh đô đế quốc, định hình chính trị, văn hóa và kiến trúc của cả khu vực.

inextricably adv

Từ 19 · ID 20089859
inextricably
Phiên âm: /ɪnˈekstrɪkəbli/
Nghĩa: không thể tách rời
Ví dụ
Economic growth is inextricably linked to technological advancement.
Tăng trưởng kinh tế gắn liền không thể tách rời với tiến bộ công nghệ.

logistical a

Từ 20 · ID 21610117
logistical
Phiên âm: /ləˈdʒɪstɪkl/
Nghĩa: hậu cần
Ví dụ
The team faced several logistical challenges while organizing the international event.
Nhóm đã đối mặt với nhiều thách thức về hậu cần khi tổ chức sự kiện quốc tế.

masterful adj

Từ 21 · ID 888
Phiên âm: /ˈmɑːstəfl/
Nghĩa: tài tình; điêu luyện
Ví dụ
The pianist gave a masterful performance that captivated the entire audience.
Nghệ sĩ piano đã có một màn trình diễn điêu luyện làm mê hoặc toàn bộ khán giả.
His masterful use of spices turned a simple soup into a memorable meal.
Cách sử dụng gia vị tài tình của anh ấy đã biến một món súp đơn giản thành một bữa ăn đáng nhớ.

misconstrue v

Từ 22 · ID 22236228
misconstrue
Phiên âm: /ˌmɪskənˈstruː/
Nghĩa: hiểu sai; diễn giải sai
Ví dụ
His comment was widely misconstrued online, and people attacked him for a meaning he never intended. .
Câu nói của anh ấy bị hiểu sai rộng rãi trên mạng, khiến nhiều người công kích anh vì một ý anh chưa từng muốn nói

negotiation n

Từ 23 · ID 802
negotiation
Phiên âm: /nɪˌɡəʊʃiˈeɪʃn/
Nghĩa: đàm phán
Ví dụ
Successful negotiation between stakeholders is crucial for launching the project.
Sự đàm phán thành công giữa các bên liên quan là rất quan trọng để triển khai dự án.

notification n

Từ 24 · ID 9172397
notification
Phiên âm: /ˌnəʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: thông báo; thông tin báo đến
Ví dụ
You will receive a notification when your package is delivered, so you don’t need to keep checking the tracking page.
Bạn sẽ nhận được thông báo khi gói hàng được giao, nên không cần phải liên tục mở trang theo dõi.

OBJECTIVE n

Từ 25 · ID 2283
OBJECTIVE
Phiên âm: /ɒbdʒˈɛktɪv/
Nghĩa: mục tiêu; khách quan
Ví dụ
Try to be objective when evaluating the candidates, focusing on evidence rather than personal preference.
Hãy cố gắng khách quan khi đánh giá các ứng viên, tập trung vào bằng chứng thay vì sở thích cá nhân.
The main objective of the lesson was to help students write clearer argumentative essays.
Mục tiêu chính của bài học là giúp học sinh viết bài luận lập luận rõ ràng hơn.
Họ từ
objective
khách quan
/əbˈdʒektɪv/ · (adj)
objective
khách quan
/əbˈdʒektɪv/ · (adj)
objectively
một cách khách quan
/əbˈdʒektɪvli/ · (adv)
objectivity
tính khách quan
/ˌɒbdʒekˈtɪvəti/ · (n)
objectivity
tính khách quan
/ˌɒbdʒekˈtɪvəti/ · (n)
Cụm từ liên quan
course objective
mục tiêu khóa học
/əbˈdʒektɪv/ · np
learning objective
mục tiêu học tập
/əbˈdʒektɪv/
with an objective
với một mục tiêu
/əbˈdʒektɪv/
set an objective
đặt mục tiêu
/əbˈdʒektɪv/
Từ đồng nghĩa
goal
- mục tiêu; - khung thành; điểm…
/ɡəʊl/ aim · n
goal
mục tiêu
/ˈɡəʊl/ · adj
Từ trái nghĩa
subjective
Chủ quan
/səbˈdʒektɪv/ · a
subjective
chủ quan
/səbˈdʒektɪv/ · (adj)

objectively (adv)

Từ 26 · ID 10042121
Phiên âm: /əbˈdʒektɪvli/
Nghĩa: một cách khách quan
Ví dụ
We need to assess the results objectively, even if the findings are disappointing for our team.
Chúng ta cần đánh giá kết quả một cách khách quan, kể cả khi phát hiện đó khiến đội mình thất vọng.

objectivity (n)

Từ 27 · ID 11024939
Phiên âm: /ˌɒbdʒekˈtɪvəti/
Nghĩa: tính khách quan
Ví dụ
Synonym: neutrality
Antonym: subjectivity

Academic research must maintain objectivity so that conclusions are based on evidence rather than personal bias.
(Nghiên cứu học thuật cần giữ tính khách quan để các kết luận dựa trên bằng chứng thay vì quan điểm cá nhân.)
Họ từ
objectivity /ˌɒbdʒekˈtɪvəti/ (n)
tính khách quan
objective /əbˈdʒektɪv/ (adj)
khách quan
objectively /əbˈdʒektɪvli/ (adv)
một cách khách quan
Cụm từ liên quan
maintain objectivity
duy trì tính khách quan
objective assessment
đánh giá khách quan
academic objectivity
tính khách quan học thuật

Overdue a

Từ 28 · ID 9358805
Phiên âm: /ˌəʊvəˈdjuː/
Nghĩa: Quá hạn
Ví dụ
The payment is overdue, and if it isn’t settled this week, the service may be suspended automatically.
Khoản thanh toán đã quá hạn, và nếu không được xử lý trong tuần này thì dịch vụ có thể bị tạm ngừng tự động.

palpable a

Từ 29 · ID 20615953
palpable
Phiên âm: /ˈpæl.pə.bəl/
Nghĩa: rõ ràng; có thể cảm nhận được
Ví dụ
There was a palpable sense of relief when the endangered birds returned to the protected wetland.

Có một cảm giác nhẹ nhõm rõ ràng khi những con chim có nguy cơ tuyệt chủng quay trở lại vùng đất ngập nước được bảo vệ.

Perishable a

Từ 30 · ID 9769133
Perishable
Phiên âm: /ˈperɪʃəbl/
Nghĩa: dễ hỏng; nhanh hư
Ví dụ
Perishable goods must be refrigerated immediately, otherwise the perishable items may spoil before they reach customers.
Hàng dễ hỏng phải được bảo quản lạnh ngay, nếu không chúng có thể bị hư trước khi đến tay khách.

Permissible a

Từ 31 · ID 19130436
Permissible
Phiên âm: /pərˈmɪsəbl/
Nghĩa: được phép; cho phép
Ví dụ
It is permissible to take photos here, but using flash is not allowed because it can damage the artwork.
Bạn được phép chụp ảnh ở đây, nhưng không được dùng đèn flash vì có thể làm hại tác phẩm.

Plausible a

Từ 32 · ID 9217107
Plausible
Phiên âm: /ˈplɔːzəbl/
Nghĩa: hợp lí; có vẻ đúng
Ví dụ
His explanation sounded plausible, even though it lacked concrete evidence.
Lời giải thích của anh nghe có vẻ hợp lý, dù thiếu bằng chứng cụ thể.

Portion n

Từ 33 · ID 9934101
Portion
Phiên âm: /ˈpɔːrʃn/
Nghĩa: Phần, khẩu phần
Ví dụ
He ate only a small portion of the meal because he had already snacked on the way home.
Anh ấy chỉ ăn một phần nhỏ vì trên đường về đã ăn lót dạ rồi.

professionalism n

Từ 34 · ID 20458181
professionalism
Phiên âm: /prəˌfeʃəˈnælɪzəm/
Nghĩa: tính chuyên nghiệp
Ví dụ
Her professionalism showed in the way she handled criticism calmly and responded with clear, practical solutions.
Tính chuyên nghiệp của cô ấy thể hiện ở cách cô bình tĩnh tiếp nhận góp ý và phản hồi bằng những giải pháp rõ ràng, thiết thực.

resolve /rɪˈzɒlv/

Từ 35 · ID 921
Phiên âm: v
Nghĩa: giải quyết; quyết tâm
Ví dụ
The two brothers tried to resolve their disagreement before it upset the whole family.
Hai anh em cố gắng giải quyết bất đồng trước khi nó làm cả gia đình buồn lòng.
International agencies must resolve disagreements over orbital rights before conflicts become more serious.
Các cơ quan quốc tế phải giải quyết những bất đồng về quyền sử dụng quỹ đạo trước khi xung đột trở nên nghiêm trọng hơn.
Họ từ
resolve (n/v)
quyết tâm; giải quyết
resolute (a)
kiên quyết
resolutely (adv)
kiên quyết
Cụm từ liên quan
firm resolve
quyết tâm vững chắc
show resolve
thể hiện quyết tâm
lack resolve
thiếu quyết tâm
resolve to change
quyết tâm thay đổi

rush n/v

Từ 36 · ID 20003898
rush
Phiên âm: /rʌʃ/
Nghĩa: vội vã, hấp tấp
Ví dụ
In the rush to meet the deadline, they skipped important checks and ended up making avoidable mistakes.
Vì vội cho kịp hạn, họ bỏ qua những bước kiểm tra quan trọng và rồi mắc những lỗi hoàn toàn có thể tránh được.

Sheer a

Từ 37 · ID 9748034
Sheer
Phiên âm: /ʃɪr/
Nghĩa: thuần túy; hoàn toàn (nhấn mạnh)
Ví dụ
It was sheer luck that we found the missing keys before the taxi arrived to pick us up.
Đó hoàn toàn là may mắn khi chúng tôi tìm được chìa khóa bị mất trước lúc taxi đến đón.

shipment n

Từ 38 · ID 19640021
shipment
Phiên âm: /ˈʃɪpmənt/
Nghĩa: lô hàng; chuyến hàng
Ví dụ
The shipment was delayed at customs, so the store informed customers and offered a refund if needed.
Lô hàng bị giữ lại ở hải quan, nên cửa hàng đã thông báo cho khách và đề nghị hoàn tiền nếu cần.

showcase n

Từ 39 · ID 10732368
Phiên âm: /ˈʃəʊkeɪs/
Nghĩa: nơi/trường hợp trưng bày
Ví dụ
The cultural fair was designed to showcase traditional music, local crafts, and regional food to international visitors.
Hội chợ văn hóa được tổ chức để giới thiệu âm nhạc truyền thống, hàng thủ công địa phương và ẩm thực vùng miền tới du khách quốc tế.
Tourism campaigns aim to showcase the country’s rich cultural heritage and natural beauty to a global audience.
Các chiến dịch du lịch nhằm giới thiệu di sản văn hóa phong phú và vẻ đẹp thiên nhiên của quốc gia tới bạn bè quốc tế.
Họ từ
showcase
nơi/trường hợp trưng bày
/ˈʃəʊkeɪs/ · n
show
trình diễn
/ʃəʊ/ · v
case
hộp trưng bày
/keɪs/ · n
Cụm từ liên quan
showcase cultural heritage
trưng bày di sản văn hoá
/ˈʃəʊkeɪs/
showcase local talent
giới thiệu tài năng địa phương
/ˈʃəʊkeɪs/
showcase tourist attractions
trưng bày điểm du lịch
/ˈʃəʊkeɪs/
showcase unique features
giới thiệu đặc điểm độc đáo
/ˈʃəʊkeɪs/
showcase national identity
thể hiện bản sắc quốc gia
/ˈʃəʊkeɪs/
Từ đồng nghĩa
display
hiển thị, trưng bày
/dɪˈspleɪ/ · v
Từ trái nghĩa
conceal
che đậy, che giấu, giấu kín
/kənˈsiːl/ · v

strategic a

Từ 40 · ID 8019061
strategic
Phiên âm: /strəˈtiːdʒɪk/
Nghĩa: mang tính chiến lược
Ví dụ
The company made a strategic decision to expand into international markets.
Công ty đã đưa ra một quyết định mang tính chiến lược để mở rộng ra thị trường quốc tế.
Họ từ
strategic /strəˈtiːdʒɪk/ (a)
chiến lược
strategy /ˈstrætədʒi/ (n)
chiến lược
strategically /strəˈtiːdʒɪkli/ (adv)
một cách chiến lược
Cụm từ liên quan
strategic decision
quyết định chiến lược
strategic planning
lập kế hoạch chiến lược
strategic advantage
lợi thế chiến lược
strategic move
nước đi chiến lược
long-term strategic
mang tính dài hạn

stunning a

Từ 41 · ID 9593333
stunning
Phiên âm: /ˈstʌnɪŋ/
Nghĩa: tuyệt đẹp
Ví dụ
The mountain view at sunrise was absolutely stunning, leaving the travelers speechless for several moments.
Khung cảnh núi non lúc bình minh đẹp tuyệt đến mức khiến du khách lặng người trong vài khoảnh khắc.
The film has stunning visuals that make every scene look like a work of art.
Bộ phim có hình ảnh tuyệt đẹp khiến mỗi cảnh đều như một tác phẩm nghệ thuật.

Tackle v

Từ 42 · ID 9854015
Tackle
Phiên âm: /ˈtækəl/
Nghĩa: giải quyết; xử lý (một vấn đề)
Ví dụ
The government must tackle the rising unemployment rate with effective policies.
Chính phủ phải giải quyết tình trạng thất nghiệp gia tăng bằng các chính sách hiệu quả.

trade-off n

Từ 43 · ID 21848798
trade-off
Phiên âm: /ˈtreɪd ɒf/
Nghĩa: Sự đánh đổi
Ví dụ
There is always a trade-off between speed and accuracy in complex decision-making processes.

Luôn có sự đánh đổi giữa tốc độ và độ chính xác trong các quá trình ra quyết định phức tạp.

walk-away n

Từ 44 · ID 22236264
walk-away
Phiên âm: /ˈwɔːk əˌweɪ/
Nghĩa: sự rút lui; việc bỏ cuộc và rời đi
Ví dụ
The contract includes a walk-away clause that allows either party to withdraw if the terms become unacceptable.
Hợp đồng có điều khoản rút lui, cho phép một trong hai bên rút khỏi thỏa thuận nếu điều kiện trở nên không thể chấp nhận.

word-of-mouth n

Từ 45 · ID 20511187
word-of-mouth
Phiên âm: /ˌwɜːd əv ˈmaʊθ/
Nghĩa: truyền miệng
Ví dụ
The café became popular through word-of-mouth, as customers recommended it to friends after a consistently good experience.
Quán cà phê nổi lên nhờ truyền miệng, khi khách giới thiệu cho bạn bè vì trải nghiệm tốt ổn định.