Quay lại
Đề minh hoạ số 12_Cấu trúc phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

battle of wills

Từ 1 · ID 22236275
battle of wills
Nghĩa: cuộc đấu ý chí; sự đối đầu quyết liệt
Ví dụ
The negotiation turned into a battle of wills, with neither side willing to compromise on the final terms of the agreement.
Cuộc đàm phán biến thành một cuộc đấu ý chí khi không bên nào chịu nhượng bộ về các điều khoản cuối cùng.

bound up with

Từ 2 · ID 22236278
bound up with
Nghĩa: gắn chặt với; liên quan mật thiết đế
Ví dụ
Her sense of identity is bound up with her cultural heritage and family traditions.
Bản sắc cá nhân của cô gắn chặt với di sản văn hóa và truyền thống gia đình.

burn one’s bridge

Từ 3 · ID 22236280
burn one’s bridge
Nghĩa: tự cắt đứt đường lui; làm điều khiến không thể quay lại
Ví dụ
If you insult your manager publicly, you may burn your bridges and lose any chance of future promotion.
Nếu bạn xúc phạm quản lý nơi công khai, bạn có thể tự cắt đứt đường lui và mất cơ hội thăng tiến sau này.

call off

Từ 4 · ID 9250021
call off
Nghĩa: huỷ bỏ
Ví dụ
The school had to call off the outdoor sports day because the weather became too dangerous in the afternoon
Nhà trường phải hủy bỏ ngày hội thể thao ngoài trời vì thời tiết trở nên nguy hiểm vào buổi chiều.

Cut off

Từ 5 · ID 19889178
Cut off
Nghĩa: cắt đứt; ngắt kết nối
Ví dụ
The storm cut off electricity in several villages, so many families had to use candles at night.

Cơn bão đã làm mất điện ở một số ngôi làng, vì vậy nhiều gia đình phải dùng nến vào ban đêm.

do business with sb

Từ 6 · ID 10292139
do business with sb
Nghĩa: làm ăn với ai
Ví dụ
Our company prefers to do business with partners who share similar ethical standards and long-term goals.
Công ty chúng tôi предпочer hợp tác làm ăn với những đối tác có tiêu chuẩn đạo đức và mục tiêu dài hạn tương đồng

dug out

Từ 7 · ID 22236290
dug out
Nghĩa: đào lên; khai quật

express one’s strong (dis)satisfaction with/at sb/sth

Từ 8 · ID 22236294
express one’s strong (dis)satisfaction with/at sb/sth
Nghĩa: bày tỏ sự (không) hài lòng mạnh mẽ với ai/cái gì
Ví dụ
Several customers expressed their strong dissatisfaction with the service after experiencing repeated delays.
Nhiều khách hàng đã bày tỏ sự không hài lòng mạnh mẽ với dịch vụ sau khi liên tục bị chậm trễ.

fall through

Từ 9 · ID 21722481
fall through
Nghĩa: đổ vỡ, không thành
Ví dụ
The deal fell through at the last moment because the two sides could not agree on pricing terms.
Thỏa thuận đã đổ vỡ vào phút cuối vì hai bên không thống nhất được mức giá.

Give in

Từ 10 · ID 9936481
Give in
Nghĩa: Nhượng bộ, chịu thua
Ví dụ
After hours of negotiation, the company finally gave in to the workers’ demands.
Sau nhiều giờ đàm phán, công ty cuối cùng đã nhượng bộ trước yêu cầu của công nhân.

invest in

Từ 11 · ID 20225104
invest in
Nghĩa: đầu tư vào
Ví dụ
The government should invest in better schools so that children in rural areas can have more opportunities.
Chính phủ nên đầu tư vào các trường học tốt hơn để trẻ em ở vùng nông thôn có nhiều cơ hội hơn.

peak hours

Từ 12 · ID 22236315
peak hours
Nghĩa: giờ cao điểm
Ví dụ
Traffic congestion during peak hours can add an extra hour to your daily commute.
Tình trạng kẹt xe vào giờ cao điểm có thể khiến thời gian đi làm của bạn tăng thêm một giờ mỗi ngày.

Pull off

Từ 13 · ID 9514077
Pull off
Nghĩa: đạt được điều khó
Ví dụ
They managed to pull off a surprising victory against a stronger team.
Họ đã làm được điều khó khi giành chiến thắng trước đối thủ mạnh hơn.

scroll through

Từ 14 · ID 20246714
scroll through
Nghĩa: lướt qua
Ví dụ
He spent hours scrolling through social media without realizing how much time had passed.
Anh ấy dành hàng giờ lướt mạng xã hội mà không nhận ra thời gian trôi qua

See off

Từ 15 · ID 21102921
See off
Nghĩa: Tiễn ai đó
Ví dụ
They managed to see off their rivals in a tense encounter.
Họ đã đánh bại đối thủ trong một trận đấu căng thẳng.
Families often gather at the airport to see off loved ones embarking on long journeys.
Các gia đình thường tụ tập tại sân bay để tiễn người thân bắt đầu những chuyến đi dài.
My parents came to the station to see me off when I left for university.
Bố mẹ đã đến nhà ga để tiễn tôi khi tôi lên thành phố học đại học.
Cụm từ liên quan
My parents came to the station to see me off when I left for university.
Bố mẹ đã đến nhà ga để tiễn tôi khi tôi lên thành phố học đại học.

urge to do sth

Từ 16 · ID 19678513
urge to do sth
Nghĩa: thôi thúc làm gì; thúc giục làm gì
Ví dụ
She felt a strong urge to speak up when she realized the discussion was based on inaccurate information.
Cô ấy cảm thấy thôi thúc phải lên tiếng khi nhận ra cuộc thảo luận dựa trên thông tin không chính xác