Quay lại
Đề minh hoạ số 13_Cấu trúc bài đọc 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be drawn to sth

Từ 1 · ID 22307211
be drawn to sth
Nghĩa: bị thu hút bởi cái gì
Ví dụ
Many young people are drawn to city life because it offers better job opportunities and a more exciting lifestyle.

Nhiều người trẻ bị thu hút bởi cuộc sống thành phố vì nơi đó mang lại cơ hội việc làm tốt hơn và lối sống sôi động hơn.

engage in

Từ 2 · ID 22307217
engage in
Nghĩa: tham gia vào; dấn thân vào
Ví dụ
Students are encouraged to engage in extracurricular activities to develop both social skills and practical experience.
Học sinh được khuyến khích tham gia vào các hoạt động ngoại khóa để phát triển kỹ năng xã hội và kinh nghiệm thực tiễn.