Quay lại
Đề minh hoạ số 13_Bảng từ bài đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

attribute v

Từ 1 · ID 7810527
Phiên âm: /ˈætrɪbjuːt/
Nghĩa: đặc điểm; thuộc tính
Ví dụ
Many people attribute his achievements to his dedication and discipline.

Nhiều người cho rằng thành tựu của anh là nhờ sự tận tâm và kỷ luật.

competency (n)

Từ 2 · ID 20206097
Phiên âm: /ˈkɒmpɪtənsi/
Nghĩa: năng lực; kỹ năng
Ví dụ
Her technical competency allowed her to solve complex problems quickly and accurately.
(Năng lực chuyên môn của cô ấy giúp cô giải quyết các vấn đề phức tạp một cách nhanh chóng và chính xác.)

consistent a

Từ 3 · ID 9280869
consistent
Phiên âm: /kənˈsɪstənt/
Nghĩa: nhất quán; ổn định
Ví dụ
The company maintains a consistent approach to customer service across all branches.
(Công ty duy trì cách tiếp cận nhất quán trong dịch vụ khách hàng ở tất cả các chi nhánh.)

delivery service np

Từ 4 · ID 21998197
delivery service
Phiên âm: /dɪˈlɪvəri ˈsɜːvɪs/
Nghĩa: dịch vụ giao hàng
Ví dụ
The delivery service ensures that orders arrive safely and on time, even during peak seasons.
(Dịch vụ giao hàng đảm bảo các đơn đặt hàng đến nơi an toàn và đúng giờ, ngay cả trong mùa cao điểm.)

dominance n

Từ 5 · ID 9197336
dominance
Phiên âm: /ˈdɒmɪnəns/
Nghĩa: sự thống trị; ưu thế
Ví dụ
The company’s market dominance has grown steadily over the past decade.
(Sự thống trị trên thị trường của công ty đã tăng đều trong thập kỷ qua.)
The company’s dominance in the market made it difficult for smaller brands to compete fairly.
Sự thống trị của công ty trên thị trường khiến các thương hiệu nhỏ khó cạnh tranh công bằng.

dominant a

Từ 6 · ID 7750917
dominant
Phiên âm: /ˈdɒmɪnənt/
Nghĩa: chiếm ưu thế
Ví dụ
Wood remains the dominant building material in many older residential areas.
Gỗ vẫn là vật liệu xây dựng chiếm ưu thế ở nhiều khu dân cư cũ.

entail v

Từ 7 · ID 19701886
entail
Phiên âm: /ɪnˈteɪl/
Nghĩa: đòi hỏi, kéo theo
Ví dụ
Managing a large team entails balancing productivity with employee well-being.
(Quản lý một đội ngũ lớn đòi hỏi phải cân bằng giữa năng suất và phúc lợi của nhân viên.)

Exempt v

Từ 8 · ID 9107620
Exempt
Phiên âm: /ɪɡˈzempt/
Nghĩa: miễn trừ; được miễn
Ví dụ
Certain farms are exempt from strict environmental regulations
Một số trang trại được miễn trừ khỏi các quy định môi trường nghiêm ngặt.

gain expertise

Từ 9 · ID 7981242
gain expertise
Nghĩa: tích lũy chuyên môn
Ví dụ
Working in diverse environments helps professionals gain expertise in their respective fields.
Làm việc trong nhiều môi trường khác nhau giúp các chuyên gia tích lũy chuyên môn trong lĩnh vực của mình.
Họ từ
expertise /ˌekspɜːˈtiːz/ (n)
chuyên môn 
expert /ˈekspɜːt/ (n)
chuyên gia
expertise /ˌekspɜːˈtiːz/ (n)
sự thành thạo
Cụm từ liên quan
demonstrate expertise in a field
thể hiện chuyên môn trong lĩnh vực
technical expertise
chuyên môn kỹ thuật
domain expertise
chuyên môn lĩnh vực
expertise development
phát triển chuyên môn
professional expertise
chuyên môn nghề nghiệp

explosive adj

Từ 10 · ID 9196842
Phiên âm: /ɪkˈspləʊsɪv/
Nghĩa: dễ nổ; bùng nổ mạnh
Ví dụ
The singer gained explosive popularity after the release of her debut album.
Ca sĩ này trở nên nổi tiếng bùng nổ sau khi phát hành album đầu tay.

exponential a

Từ 11 · ID 19949501
exponential
Phiên âm: /ˌɛkspəˈnɛnʃəl/
Nghĩa: theo cấp số nhân; tăng vọt nhanh chóng
Ví dụ
Data usage has seen exponential growth with the rise of remote work and streaming services.
(Lượng sử dụng dữ liệu đã tăng theo cấp số nhân cùng với sự gia tăng của làm việc từ xa và các dịch vụ phát trực tuyến.)

extending v

Từ 12 · ID 21998233
extending
Phiên âm: /ɪkˈstendɪŋ/
Nghĩa: đang mở rộng; kéo dài
Ví dụ
The company is extending its operations into new international markets.
(Công ty đang mở rộng hoạt động sang các thị trường quốc tế mới.)

fierce competition np

Từ 13 · ID 19578477
Phiên âm: /fɪəs kɒmpəˈtɪʃn/
Nghĩa: sự cạnh tranh gay gắt
Ví dụ
The industry faces fierce competition as new startups enter the market every year.
(Ngành này phải đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt khi các công ty khởi nghiệp mới gia nhập thị trường mỗi năm.)

fiercely competitive a

Từ 14 · ID 21998315
fiercely competitive
Phiên âm: /ˈfɪəsli kəmˈpetətɪv/
Nghĩa: cạnh tranh gay gắt
Ví dụ
The job market is fiercely competitive, especially for recent graduates.
(Thị trường việc làm cạnh tranh gay gắt, đặc biệt đối với sinh viên mới tốt nghiệp.)

inception n

Từ 15 · ID 20052692
inception
Phiên âm: /ɪnˈsepʃn/
Nghĩa: sự khởi đầu; giai đoạn hình thành
Ví dụ
Since its inception, the project has focused on innovation and sustainability.
(Kể từ khi khởi đầu, dự án đã tập trung vào đổi mới và tính bền vững.)

integrity /ɪnˈteɡrət

Từ 16 · ID 7792570
Phiên âm: n
Nghĩa: tính toàn vẹn; sự chính trực
Ví dụ
Maintaining professional integrity is crucial in building trust with clients.
Duy trì sự chính trực nghề nghiệp là điều then chốt để xây dựng lòng tin với khách hàng.
Data integrity is essential because inaccurate medical records can lead to dangerous treatment mistakes.
Tính toàn vẹn của dữ liệu là rất cần thiết vì hồ sơ y tế không chính xác có thể dẫn đến những sai sót điều trị nguy hiểm.
Họ từ
integrity /ɪnˈteɡrəti/ (n) 
sự chính trực
integral /ˈɪntɪɡrəl/ (a)
thiết yếu
integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ (v)
tích hợp
Cụm từ liên quan
act with integrity
hành xử với sự chính trực
professional integrity
sự chính trực nghề nghiệp
maintain integrity
giữ vững sự chính trực
integrity in leadership
sự chính trực trong lãnh đạo
ethical integrity
sự chính trực đạo đức

mobility n

Từ 17 · ID 273
mobility
Phiên âm: /məʊˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng di chuyển
Ví dụ
Synonym: movement

Antonym: immobility

Physical therapy can improve mobility after injury.
Vật lý trị liệu có thể cải thiện khả năng vận động sau chấn thương.
Improved transportation has enhanced tourist mobility across the region.
Việc cải thiện giao thông đã nâng cao khả năng di chuyển của du khách trong khu vực.
Họ từ
mobility
khả năng di chuyển
/məʊˈbɪləti/ · n
mobile
di động
/ˈməʊbaɪl/ · a
mobility /məʊˈbɪləti/ (n)
khả năng vận động
mobile /ˈməʊbaɪl/ (a)
di động
immobile /ɪˈməʊbaɪl/ (a)
bất động
mobilise
huy động
/ˈməʊbəlaɪz/ · v
Cụm từ liên quan
improve mobility in patients
cải thiện khả năng vận động
/məʊˈbɪləti/
limited mobility
khả năng vận động hạn chế
/məʊˈbɪləti/
mobility issues
vấn đề vận động
/məʊˈbɪləti/
enhance mobility
tăng khả năng vận động
/məʊˈbɪləti/
mobility support devices
thiết bị hỗ trợ
/məʊˈbɪləti/
promote social mobility
thúc đẩy dịch chuyển xã hội
/məʊˈbɪləti/
improve mobility
cải thiện khả năng di chuyển
/məʊˈbɪləti/
enhance urban mobility
nâng cao di chuyển đô thị
/məʊˈbɪləti/
increase labour mobility
tăng tính linh hoạt lao động
/məʊˈbɪləti/
remove barriers to mobility
xóa bỏ rào cản di chuyển
/məʊˈbɪləti/
Từ đồng nghĩa
movement
sự chuyển động, sự vận động
/ˈmuːv.mənt/ · n
Từ trái nghĩa
immobility

on-demand a

Từ 18 · ID 20052172
on-demand
Phiên âm: /ˌɑːn dɪˈmænd/
Nghĩa: theo yêu cầu; khi có nhu cầu
Ví dụ
The platform provides on-demand services that customers can access at any time.
(Nền tảng cung cấp các dịch vụ theo yêu cầu mà khách hàng có thể truy cập bất cứ lúc nào.)

Proficiency n

Từ 19 · ID 11596174
Proficiency
Phiên âm: /prəˈfɪʃnsi/
Nghĩa: trình độ thành thạo; năng lực
Ví dụ
Achieving language proficiency requires consistent practice and exposure.
Đạt được trình độ thành thạo ngôn ngữ đòi hỏi sự luyện tập và tiếp xúc thường xuyên

Progressive a

Từ 20 · ID 9943988
Progressive
Phiên âm: /prəˈɡresɪv/
Nghĩa: Tiến bộ, cải tiến nhanh chóng
Ví dụ
The school promotes a progressive approach to education that encourages creativity and critical thinking.
(Nhà trường thúc đẩy một cách tiếp cận giáo dục tiến bộ, khuyến khích sự sáng tạo và tư duy phản biện.)

recruit v

Từ 21 · ID 7872560
recruit
Phiên âm: /rɪˈkruːt/
Nghĩa: tuyển dụng, chiêu mộ
Ví dụ
The company plans to recruit new staff to support its rapid expansion.
(Công ty dự định tuyển dụng nhân viên mới để hỗ trợ quá trình mở rộng nhanh chóng.)

refrain v

Từ 22 · ID 20547108
refrain
Phiên âm: /rɪˈfreɪn/
Nghĩa: kiềm chế, tránh làm gì
Ví dụ
He chose to refrain from commenting on the issue until all the facts were confirmed.
(Anh ấy chọn kiềm chế không bình luận về vấn đề cho đến khi tất cả các sự thật được xác nhận.)

ride-hailing a

Từ 23 · ID 20047095
ride-hailing
Phiên âm: /ˈraɪd heɪlɪŋ/
Nghĩa: gọi xe công nghệ
Ví dụ
Ride-hailing services have transformed urban transportation in recent years.
Dịch vụ gọi xe công nghệ đã thay đổi giao thông đô thị trong những năm gần đây.

stagnant a

Từ 24 · ID 19984394
stagnant
Phiên âm: /ˈstæɡnənt/
Nghĩa: trì trệ; dậm chân tại chỗ
Ví dụ
Economic growth remained stagnant despite several policy reforms.
(Tăng trưởng kinh tế vẫn trì trệ mặc dù đã có nhiều cải cách chính sách.)

strategic a

Từ 25 · ID 8019061
strategic
Phiên âm: /strəˈtiːdʒɪk/
Nghĩa: mang tính chiến lược
Ví dụ
The company made a strategic decision to expand into international markets.
Công ty đã đưa ra một quyết định mang tính chiến lược để mở rộng ra thị trường quốc tế.
Họ từ
strategic /strəˈtiːdʒɪk/ (a)
chiến lược
strategy /ˈstrætədʒi/ (n)
chiến lược
strategically /strəˈtiːdʒɪkli/ (adv)
một cách chiến lược
Cụm từ liên quan
strategic decision
quyết định chiến lược
strategic planning
lập kế hoạch chiến lược
strategic advantage
lợi thế chiến lược
strategic move
nước đi chiến lược
long-term strategic
mang tính dài hạn

streamlined process np

Từ 26 · ID 21998692
streamlined process
Phiên âm: /ˈstriːmlaɪnd ˈprəʊsesɪz/
Nghĩa: các quy trình tinh gọn
Ví dụ
The new system introduced streamlined processes that reduced costs and improved efficiency.
Hệ thống mới đã đưa vào các quy trình tinh gọn, giúp giảm chi phí và nâng cao hiệu quả.)