Quay lại
Đề minh hoạ số 13_Cấu trúc bài đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be poised to do sth

Từ 1 · ID 19919284
be poised to do sth
Nghĩa: sẵn sàng để làm gì
Ví dụ
The company is poised to expand into international markets in the coming year.

Công ty sẵn sàng mở rộng sang thị trường quốc tế trong năm tới.

be projected to do sth

Từ 2 · ID 21998874
be projected to do sth
Nghĩa: được dự đoán sẽ; được ước tính sẽ
Ví dụ
The demand for renewable energy is projected to rise sharply over the next decade as countries shift away from fossil fuels.
Nhu cầu về năng lượng tái tạo được dự đoán sẽ tăng mạnh trong thập kỷ tới khi các quốc gia chuyển dần khỏi nhiên liệu hóa thạch

be tailored to sth

Từ 3 · ID 22307167
be tailored to sth
Nghĩa: được thiết kế phù hợp với
Ví dụ
The course is tailored to meet the needs of advanced learners.

Khóa học được thiết kế phù hợp với nhu cầu của người học nâng cao.

collaborate with

Từ 4 · ID 9704265
collaborate with
Nghĩa: Hợp tác với
Ví dụ
The startup decided to collaborate with a global partner to expand its international reach.
(Công ty khởi nghiệp quyết định hợp tác với một đối tác toàn cầu để mở rộng phạm vi hoạt động quốc tế.)

Engage in

Từ 5 · ID 10925314
Engage in
Nghĩa: tham gia vào
Ví dụ
Students are encouraged to engage in extracurricular activities to develop soft skills.
Học sinh được khuyến khích tham gia vào các hoạt động ngoại khóa để phát triển kỹ năng mềm

ensure customer retention

Từ 6 · ID 21998980
ensure customer retention
Nghĩa: đảm bảo giữ chân khách hàng
Ví dụ
The company invests heavily in after-sales support to ensure customer retention in a highly competitive market.
(Công ty đầu tư mạnh vào dịch vụ hậu mãi để đảm bảo giữ chân khách hàng trong một thị trường cạnh tranh khốc liệt.)

place significant emphasis on sth

Từ 7 · ID 21998985
place significant emphasis on sth
Nghĩa: đặt trọng tâm lớn vào thứ gì
Ví dụ
The school places significant emphasis on critical thinking and real-world problem-solving skills.
(Nhà trường đặt trọng tâm lớn vào tư duy phản biện và kỹ năng giải quyết vấn đề thực tế.)