Quay lại
Đề minh hoạ số 13_Bảng từ phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

addiction n

Từ 1 · ID 7898992
addiction
Phiên âm: /əˈdɪkʃn/
Nghĩa: sự nghiện; thói nghiện
Ví dụ
Synonym: dependency

Antonym: sobriety

Excessive screen time can lead to addiction and negatively affect mental health.

Việc sử dụng màn hình quá mức có thể dẫn đến nghiện và ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tinh thần.

Phone addiction can reduce sleep quality and make students feel tired during the day.
Thói nghiện điện thoại có thể làm giảm chất lượng giấc ngủ và khiến học sinh mệt mỏi vào ban ngày.
Họ từ
addiction /əˈdɪkʃn/ (n)
sự nghiện
addict /ˈædɪkt/ (n)
người nghiện
addictive /əˈdɪktɪv/ (a)
gây nghiện
Cụm từ liên quan
develop an addiction to substances
phát triển sự nghiện chất
drug addiction
nghiện ma túy / nghiện thuốc
collocatio
addiction to alcohol
nghiện rượu
addiction recovery programs
chương trình cai nghiện
overcome addiction
vượt qua nghiện

antioxidant n

Từ 2 · ID 8012496
antioxidant
Phiên âm: /ˌæntiˈɑːksɪdənt/
Nghĩa: chất chống oxi hoá
Ví dụ
Foods rich in antioxidants can help protect the body from harmful free radicals.
Các thực phẩm giàu chất chống oxy hóa có thể giúp bảo vệ cơ thể khỏi các gốc tự do gây hại.

Authenticity n

Từ 3 · ID 9593941
Authenticity
Phiên âm: /ˌɔːθenˈtɪsəti/
Nghĩa: Tính xác thật, tính xác thực
Ví dụ
The documentary was praised for its authenticity and honest portrayal of rural life.
Bộ phim tài liệu được khen ngợi vì tính chân thực và cách khắc họa trung thực cuộc sống nông thôn

brochure n

Từ 4 · ID 8120395
brochure
Phiên âm: /ˈbrəʊ.ʃə/
Nghĩa: tờ giới thiệu; tờ quảng cáo
Ví dụ
The travel agency provided a detailed brochure outlining the tour schedule and accommodation options.
Công ty du lịch cung cấp một tờ giới thiệu chi tiết về lịch trình chuyến đi và các lựa chọn lưu trú.

career transition np

Từ 5 · ID 22306570
career transition
Phiên âm: /kəˈrɪə trænˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: sự chuyển hướng nghề nghiệp
Ví dụ
Her career transition from engineering to education required additional training and certification.
Sự chuyển hướng nghề nghiệp của cô ấy từ kỹ thuật sang giáo dục đòi hỏi phải đào tạo và cấp chứng chỉ bổ sung.

certification process np

Từ 6 · ID 22306575
certification process
Phiên âm: /ˌsɜː.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən ˈprəʊ.ses/
Nghĩa: quy trình cấp chứng chỉ
Ví dụ
The certification process involves rigorous assessment to ensure candidates meet professional standards.
Quy trình cấp chứng chỉ bao gồm việc đánh giá nghiêm ngặt để đảm bảo ứng viên đáp ứng các tiêu chuẩn nghề nghiệp.

composting n

Từ 7 · ID 22066403
Phiên âm: /ˈkɒmpɒstɪŋ/
Nghĩa: việc ủ phân hữu cơ
Ví dụ
Households are encouraged to practice composting to reduce waste.
Các hộ gia đình được khuyến khích thực hành ủ phân để giảm rác thải.

Courage n

Từ 8 · ID 10799069
Courage
Phiên âm: /ˈkɜːrɪdʒ/
Nghĩa: lòng can đảm
Ví dụ
She showed remarkable courage when speaking out against injustice despite public criticism.
Cô ấy đã thể hiện lòng can đảm đáng khâm phục khi lên tiếng chống lại bất công dù bị công chúng chỉ trích.

critics n

Từ 9 · ID 21714522
critics
Phiên âm: /ˈkrɪtɪks/
Nghĩa: những nhà phê bình
Ví dụ
The film impressed audiences, although some critics questioned its historical accuracy.
Bộ phim gây ấn tượng với khán giả, dù một số nhà phê bình đặt câu hỏi về độ chính xác lịch sử của nó.

Crop rotation Image

Từ 10 · ID 9626058
Crop rotation
Nghĩa: Sự luân canh
Ví dụ
Farmers practise crop rotation to maintain soil fertility and prevent pest infestation.
Nông dân thực hiện luân canh cây trồng để duy trì độ màu mỡ của đất và ngăn ngừa sâu bệnh.

curiosity n

Từ 11 · ID 13587944
Phiên âm: /ˌkjʊəriˈɒsəti/
Nghĩa: sự tò mò
Ví dụ
Children’s curiosity should be encouraged because it helps them ask questions and understand the world more deeply.

Sự tò mò của trẻ em nên được khuyến khích vì nó giúp các em đặt câu hỏi và hiểu thế giới sâu sắc hơn.
Curiosity about new technology can help older people understand why teenagers enjoy online communities.
Sự tò mò về công nghệ mới có thể giúp người lớn tuổi hiểu vì sao thanh thiếu niên thích các cộng đồng trực tuyến.
Họ từ
curious
tò mò; hiếu kỳ
/ˈkjʊəriəs/ · (adj)
curiosity
sự tò mò
/ˌkjʊəriˈɒsəti/ · n
curiously
một cách tò mò; lạ thay
/ˈkjʊəriəsli/ · (adv)
incurious
không tò mò
/ɪnˈkjʊəriəs/ · a
Cụm từ liên quan
natural curiosity
sự tò mò tự nhiên
/ˈkjʊəriəs/
intellectual curiosity
sự tò mò trí tuệ
/ˈkjʊəriəs/
arouse curiosity
khơi gợi sự tò mò
/ˈkjʊəriəs/
satisfy curiosity
thỏa mãn sự tò mò
/ˈkjʊəriəs/
Từ đồng nghĩa
inquisitiveness
Từ trái nghĩa
indifference
sự thờ ơ; sự không thiên về bên nào
/ɪnˈdɪfrəns/ · n

customize v

Từ 12 · ID 11828172
Phiên âm: /ˈkʌstəmaɪz/
Nghĩa: điều chỉnh theo nhu cầu
Ví dụ
Customers can customize the product to suit their specific needs and preferences.
Khách hàng có thể tùy chỉnh sản phẩm để phù hợp với nhu cầu và sở thích riêng của mình.

discount n

Từ 13 · ID 8112534
discount
Phiên âm: /ˈdɪskaʊnt/
Nghĩa: sự giảm giá; khoản giảm giá
Ví dụ
The store offered a significant discount to attract more customers during the holiday season.
Cửa hàng đưa ra mức giảm giá đáng kể để thu hút thêm khách hàng trong mùa lễ.
The travel agency offered a family discount, so we could book a larger room without spending too much money.
Công ty du lịch đưa ra khoản giảm giá cho gia đình, vì vậy chúng tôi có thể đặt một phòng lớn hơn mà không tốn quá nhiều tiền.

Episode n

Từ 14 · ID 12266136
Episode
Phiên âm: /ˈepɪsəʊd/
Nghĩa: - tập (phim); - tình tiết, sự kiện xảy ra;…
Ví dụ
The latest episode of the series revealed unexpected twists that shocked the audience.
Tập phim mới nhất của loạt phim đã hé lộ những tình tiết bất ngờ khiến khán giả sửng sốt.

exaggerate v

Từ 15 · ID 1039
exaggerate
Phiên âm: /ɪɡˈzædʒəreɪt/
Nghĩa: phóng đại, làm quá lên, cường điệu
Ví dụ
He tends to exaggerate minor problems, which often causes unnecessary concern among his colleagues.
Anh ấy có xu hướng phóng đại những vấn đề nhỏ, điều này thường gây lo lắng không cần thiết cho đồng nghiệp.

guarantee v/n

Từ 16 · ID 7810474
guarantee
Phiên âm: /ˌɡærənˈtiː/
Nghĩa: sự bảo đảm; bảo đảm
Ví dụ
Proper planning is key to guaranteeing success in complex projects.

Lập kế hoạch đúng cách là chìa khóa để đảm bảo thành công trong các dự án phức tạp.
The company offered no guarantee that its expensive project would benefit ordinary taxpayers.
Công ty không đưa ra sự bảo đảm nào rằng dự án đắt đỏ của họ sẽ mang lại lợi ích cho người nộp thuế bình thường.

handpicked a

Từ 17 · ID 22306591
handpicked
Phiên âm: /ˈhænd.pɪkt/
Nghĩa: được tuyển chọn kỹ lưỡng
Ví dụ
The exhibition features handpicked artworks selected by experienced curators from around the country.
Triển lãm trưng bày những tác phẩm được tuyển chọn kỹ lưỡng bởi các giám tuyển giàu kinh nghiệm trên khắp cả nước.

Itinerary n

Từ 18 · ID 10434297
Itinerary
Phiên âm: /aɪˈtɪnərəri/
Nghĩa: Lịch trình
Ví dụ
We carefully planned our itinerary to make the most of our trip.

Chúng tôi lên lịch trình cẩn thận để tận dụng tối đa chuyến đi.

labor-intensive adj

Từ 19 · ID 20089787
labor-intensive
Phiên âm: /ˌleɪbər ɪnˈtensɪv/
Nghĩa: đòi hỏi nhiều lao động
Ví dụ
Traditional farming methods are often labor-intensive, requiring significant time and physical effort.
Các phương pháp canh tác truyền thống thường đòi hỏi nhiều lao động, cần nhiều thời gian và công sức.

legendary adj

Từ 20 · ID 9682707
Phiên âm: /ˈledʒəndri/
Nghĩa: huyền thoại; nổi tiếng
Ví dụ
The restaurant is considered legendary for its unique recipes and exceptional service quality.
Nhà hàng được xem là lừng danh nhờ những công thức độc đáo và chất lượng phục vụ xuất sắc.

Manipulate (v) C1

Từ 21 · ID 9216693
Manipulate
Phiên âm: /məˈnɪpjuleɪt/
Nghĩa: Thao tác, điều khiển (vật thể); thao túng
Ví dụ

to control or influence something or someone, often in a skilful way.

to control something or someone to your advantage, often unfairly or dishonestly

obstacle n

Từ 22 · ID 9383036
Phiên âm: /ˈɒbstək(ə)l/
Nghĩa: Khó khăn, trở ngại
Ví dụ
Financial constraints became a major obstacle to the expansion of the startup company.
Hạn chế tài chính trở thành một trở ngại lớn đối với việc mở rộng của công ty khởi nghiệp.

openness n

Từ 23 · ID 20476068
Phiên âm: /ˈəʊpənnəs/
Nghĩa: sự cởi mở
Ví dụ
Her openness to constructive criticism helped her improve both professionally and personally
Sự cởi mở của cô ấy đối với những lời góp ý mang tính xây dựng đã giúp cô ấy tiến bộ cả trong công việc lẫn cuộc sống.

Reinvent v

Từ 24 · ID 7986217
Reinvent
Phiên âm: /ˌriːɪnˈvent/
Nghĩa: tái tạo / làm mới
Ví dụ
The artist decided to reinvent his style to stay relevant in the industry
Nghệ sĩ quyết định làm mới phong cách của mình để duy trì sự phù hợp trong ngành.

rejuvenate v

Từ 25 · ID 9346844
rejuvenate
Phiên âm: /rɪˈdʒuːvəneɪt/
Nghĩa: làm trẻ lại; làm phục hồi sức sống
Ví dụ
to make someone or something look or feel young, healthy, or energetic again.
A quiet holiday by the sea can rejuvenate people who feel tired from work.
Một kỳ nghỉ yên tĩnh bên biển có thể giúp những người mệt mỏi vì công việc phục hồi sức sống.

resile v

Từ 26 · ID 22306605
resile
Phiên âm: /rɪˈzaɪl/
Nghĩa: rút lui; hủy bỏ cam kết
Ví dụ
The government may resile from the agreement if the terms are not mutually beneficial.
Chính phủ có thể rút lui khỏi thỏa thuận nếu các điều khoản không mang lại lợi ích chung.

resilience n

Từ 27 · ID 9358790
Phiên âm: /ɹɪsˈɪliəns/
Nghĩa: khả năng phục hồi; sự kiên cường
Ví dụ
Synonym: toughness

Antonym: fragility

The team showed great resilience after conceding an early goal.

Đội bóng thể hiện sự kiên cường sau khi để thủng lưới sớm.
Ecosystem resilience determines how well forests can recover after wildfires and prolonged droughts.
Khả năng chống chịu của hệ sinh thái quyết định mức độ rừng có thể phục hồi sau cháy rừng và các đợt hạn hán kéo dài.
Họ từ
resilience
khả năng phục hồi; sự kiên cường
/ɹɪsˈɪliəns/ · n
resilient
kiên cường
/rɪˈzɪliənt/ · a
resiliently
một cách kiên cường
/rɪˈzɪliəntli/ · adv
resilience /rɪˈzɪlɪəns/ (n): khả năng phục hồi
sự bền bỉ, kiên cường
resilient /rɪˈzɪlɪənt/ (a)
bền bỉ, kiên cường
resiliently /rɪˈzɪlɪəntli/ (adv)
một cách bền bỉ
Cụm từ liên quan
build resilience
xây dựng khả năng chống chịu
/ɹɪsˈɪliəns/
community resilience
khả năng phục hồi của cộng đồng
/ɹɪsˈɪliəns/ · /kəˌmjuːnə
climate resilience
khả năng thích ứng khí hậu
/ɹɪsˈɪliəns/ · np
emotional resilience
sự bền bỉ tinh thần
/ɹɪsˈɪliəns/
build resilience
xây dựng sự bền bỉ
/ɹɪsˈɪliəns/
demonstrate resilience
thể hiện sự kiên cường
/ɹɪsˈɪliəns/
remarkable resilience
sự bền bỉ đáng kinh ngạc
/ɹɪsˈɪliəns/
resilience under pressure
sự bền bỉ dưới áp lực
/ɹɪsˈɪliəns/
resilience planning
lập kế hoạch tăng cường khả năng phục hồi
/ɹɪsˈɪliəns/
Từ đồng nghĩa
durability
độ bền
/ˌdjʊərəˈbɪləti/ · n
Từ trái nghĩa
fragility
sự mong manh; tính dễ vỡ
/frəˈdʒɪləti/ · noun

resilient a

Từ 28 · ID 7764101
resilient
Phiên âm: resilient
Nghĩa: kiên cường
Ví dụ
Children are often more resilient than adults in difficult situations.

Trẻ em thường kiên cường hơn người lớn trong hoàn cảnh khó khăn.
Họ từ
resilient /rɪˈzɪliənt/ (adj)
bền bỉ, có khả năng phục hồi
resilience /rɪˈzɪliəns/ (n)
khả năng phục hồi
resiliently /rɪˈzɪliəntli/ (adv)
một cách bền bỉ
Cụm từ liên quan
build resilient systems
xây dựng hệ thống bền bỉ
resilient communities
cộng đồng bền bỉ
climate-resilient infrastructure
hạ tầng chống chịu khí hậu
remain resilient
duy trì khả năng chống chịu

resiliently adv

Từ 29 · ID 21421732
Phiên âm: /rɪˈzɪliəntli/
Nghĩa: một cách kiên cường
Ví dụ
She responded resiliently to criticism and continued working toward her long-term goals.
Cô ấy phản ứng một cách kiên cường trước những lời chỉ trích và tiếp tục theo đuổi mục tiêu dài hạn của mình.

round-the-clock adj

Từ 30 · ID 19723109
round-the-clock
Phiên âm: /ˌraʊnd ðə ˈklɑːk/
Nghĩa: suốt ngày đêm
Ví dụ
The hospital provides round-the-clock medical care to ensure patient safety at all times
Bệnh viện cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế suốt ngày đêm để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân mọi lúc.

Seamless (adj) C1

Từ 31 · ID 19838790
Seamless
Phiên âm: /ˈsiːmləs/
Nghĩa: liền mạch, thông suốt
Ví dụ
happening without any sudden changes, interruption, or difficulty.

Setback n

Từ 32 · ID 9526563
Setback
Phiên âm: /ˈsetbæk/
Nghĩa: Trở ngại, làm trì hoãn
Ví dụ
The unexpected funding cut was a significant setback for the research project.
Việc cắt giảm ngân sách bất ngờ là một bước lùi đáng kể đối với dự án nghiên cứu.

Trauma n

Từ 33 · ID 7928533
Trauma
Phiên âm: /ˈtrɔːmə/
Nghĩa: chấn thương / tổn thương tâm lý
Ví dụ
Childhood trauma can have long-lasting effects on mental health.
Chấn thương tâm lý thời thơ ấu có thể gây ảnh hưởng lâu dài đến sức khỏe tinh thầnv

unresolved a

Từ 34 · ID 20366874
Phiên âm: /ˌʌnrɪˈzɒlvd/
Nghĩa: chưa được giải quyết
Ví dụ
The issue remains unresolved, causing ongoing tension between the parties.
Vấn đề vẫn chưa được giải quyết, gây căng thẳng kéo dài giữa các bên.
Unresolved conflicts can damage family trust if people keep avoiding honest conversations.
Những xung đột chưa được giải quyết có thể làm tổn hại niềm tin trong gia đình nếu mọi người liên tục tránh các cuộc trò chuyện chân thành.

verify v

Từ 35 · ID 1859
Phiên âm: /ˈverɪfaɪ/
Nghĩa: xác minh; kiểm chứng
Ví dụ
The results were verified by independent experts before being published in the scientific journal.
Kết quả đã được các chuyên gia độc lập xác minh trước khi được công bố trên tạp chí khoa học.
Doctors must verify a patient’s identity before giving medicine to avoid dangerous mistakes.
Bác sĩ phải xác minh danh tính của bệnh nhân trước khi cấp thuốc để tránh những sai sót nguy hiểm.