addiction n
Từ 1 · ID 7898992
Phiên âm: /əˈdɪkʃn/
Nghĩa: sự nghiện; thói nghiện
Ví dụ
Synonym: dependency
Antonym: sobriety
Excessive screen time can lead to addiction and negatively affect mental health.
Việc sử dụng màn hình quá mức có thể dẫn đến nghiện và ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tinh thần.
Phone addiction can reduce sleep quality and make students feel tired during the day.
Thói nghiện điện thoại có thể làm giảm chất lượng giấc ngủ và khiến học sinh mệt mỏi vào ban ngày.
Họ từ
addiction /əˈdɪkʃn/ (n)
sự nghiện
addict /ˈædɪkt/ (n)
người nghiện
addictive /əˈdɪktɪv/ (a)
gây nghiện
Cụm từ liên quan
develop an addiction to substances
phát triển sự nghiện chất
drug addiction
nghiện ma túy / nghiện thuốc
addiction to alcohol
nghiện rượu
addiction recovery programs
chương trình cai nghiện
overcome addiction
vượt qua nghiện