Quay lại
Đề minh hoạ số 14_BẢNG TỪ BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

AILMENT (n)

Từ 1 · ID 8018525
AILMENT
Phiên âm: /ˈeɪlmənt/ illness
Nghĩa: bệnh (nhẹ)
Ví dụ
Synonym: illness

Antonym: wellness

Common ailments such as colds can usually be treated at home.
Những bệnh nhẹ như cảm lạnh thường có thể điều trị tại nhà.
Họ từ
ailment /ˈeɪlmənt/ (n)
bệnh nhẹ
ail /eɪl/ (v)
bị đau
ailing /ˈeɪlɪŋ/ (a)
ốm yếu
Cụm từ liên quan
treat a minor ailment
điều trị bệnh nhẹ
common ailment
bệnh thông thường
minor health ailment
bệnh nhẹ
ailment affecting children
bệnh ở trẻ em
prevent common ailments
ngăn ngừa bệnh phổ biến

alertness n

Từ 2 · ID 20387870
Phiên âm: /əˈlɜːtnəs/
Nghĩa: sự tỉnh táo; sự cảnh giác
Ví dụ
Drivers must maintain alertness during long-distance travel to avoid dangerous mistakes.
Người lái xe phải giữ sự tỉnh táo trong những chuyến đi dài để tránh những sai lầm nguy hiểm.
Drivers must maintain alertness during long-distance travel to avoid dangerous mistakes.
Người lái xe phải giữ sự tỉnh táo trong những chuyến đi dài để tránh những sai lầm nguy hiểm.
Họ từ
alertness /əˈlɜːtnəs/ (n)
sự tỉnh táo
alert /əˈlɜːt/ (a)
tỉnh táo
alertly /əˈlɜːtli/ (adv)
một cách tỉnh táo
Cụm từ liên quan
maintain mental alertness
duy trì sự tỉnh táo tinh thần
high alertness level
mức độ tỉnh táo cao
alertness during tasks
sự tỉnh táo khi làm việc
enhance alertness naturally
tăng sự tỉnh táo tự nhiên
loss of alertness
mất tỉnh táo

Alleviate v

Từ 3 · ID 8012463
Alleviate
Phiên âm: /əˈliːvieɪt/ ease
Nghĩa: làm giảm nhẹ; làm dịu bớt
Ví dụ
The medication was prescribed to alleviate the patient’s chronic pain.
Thuốc được kê nhằm làm giảm cơn đau mãn tính của bệnh nhân.

amplify v

Từ 4 · ID 9037712
Phiên âm: /ˈæmplɪfaɪ/
Nghĩa: khuếch đại
Ví dụ
Social media can amplify negative behavior by giving it more visibility and attention.
Mạng xã hội có thể khuếch đại hành vi tiêu cực bằng cách khiến nó được chú ý nhiều hơn.

consistency n

Từ 5 · ID 9392723
consistency
Phiên âm: /kənˈsɪstənsi/
Nghĩa: tính nhất quán
Ví dụ
Maintaining consistency in training routines is key to achieving long-term fitness goals.

Duy trì tính nhất quán trong lịch tập luyện là chìa khóa để đạt được mục tiêu thể chất dài hạn.
Họ từ
consistency (n)
tính nhất quán
consistent (a)
nhất quán
consistently (adv)
một cách nhất quán
Cụm từ liên quan
maintain consistency
duy trì sự nhất quán
behavioral consistency
sự nhất quán trong hành vi
lack consistency
thiếu sự nhất quán
consistency over time
sự ổn định theo thời gian

Constitute v

Từ 6 · ID 7820443
Constitute
Phiên âm: /ˈkɒnstɪtjuːt/
Nghĩa: cấu thành
Ví dụ
These factors constitute the foundation of a successful business strategy.
Những yếu tố này cấu thành nền tảng của một chiến lược kinh doanh thành công.

curiosity n

Từ 7 · ID 13587944
Phiên âm: /ˌkjʊəriˈɒsəti/
Nghĩa: sự tò mò
Ví dụ
Children’s curiosity should be encouraged because it helps them ask questions and understand the world more deeply.

Sự tò mò của trẻ em nên được khuyến khích vì nó giúp các em đặt câu hỏi và hiểu thế giới sâu sắc hơn.
Curiosity about new technology can help older people understand why teenagers enjoy online communities.
Sự tò mò về công nghệ mới có thể giúp người lớn tuổi hiểu vì sao thanh thiếu niên thích các cộng đồng trực tuyến.
Họ từ
curious
tò mò; hiếu kỳ
/ˈkjʊəriəs/ · (adj)
curiosity
sự tò mò
/ˌkjʊəriˈɒsəti/ · n
curiously
một cách tò mò; lạ thay
/ˈkjʊəriəsli/ · (adv)
incurious
không tò mò
/ɪnˈkjʊəriəs/ · a
Cụm từ liên quan
natural curiosity
sự tò mò tự nhiên
/ˈkjʊəriəs/
intellectual curiosity
sự tò mò trí tuệ
/ˈkjʊəriəs/
arouse curiosity
khơi gợi sự tò mò
/ˈkjʊəriəs/
satisfy curiosity
thỏa mãn sự tò mò
/ˈkjʊəriəs/
Từ đồng nghĩa
inquisitiveness
Từ trái nghĩa
indifference
sự thờ ơ; sự không thiên về bên nào
/ɪnˈdɪfrəns/ · n

depression n

Từ 8 · ID 493
Phiên âm: /dɪˈpreʃn/
Nghĩa: sự chán nản; tình trạng suy thoái
Ví dụ
Depression can affect a person’s ability to function normally
Trầm cảm có thể ảnh hưởng đến khả năng hoạt động bình thường của một người.

disorder (n)

Từ 9 · ID 9196412
Phiên âm: /dɪˈsɔː.dər/
Nghĩa: rối loạn
Ví dụ
Synonym: illness

Antonym: order

Mental health disorders require professional treatment and long-term care.
Các rối loạn sức khỏe tâm thần cần được điều trị chuyên môn và chăm sóc lâu dài.
Họ từ
disorder /dɪsˈɔːdə(r)/ (n)
rối loạn
disorder /dɪsˈɔːdə(r)/ (v)
làm rối loạn
disordered /dɪsˈɔːdəd/ (a)
bị rối loạn
Cụm từ liên quan
suffer from a disorder
mắc rối loạn
mental disorder
rối loạn tâm thần
collocatio
chronic disorder
rối loạn mãn tính
neurological disorder
rối loạn thần kinh
treat a disorder
điều trị rối loạn

distress n

Từ 10 · ID 51
distress
Phiên âm: /dɪˈstres/
Nghĩa: sự đau buồn; nỗi khổ sở
Ví dụ
He showed clear signs of emotional distress after the incident.
Anh ấy thể hiện rõ dấu hiệu đau khổ về mặt cảm xúc sau sự việc.
The news caused significant emotional distress among the community.
Tin tức đã gây ra sự căng thẳng cảm xúc đáng kể trong cộng đồng.
Family arguments can cause deep distress for young children if adults refuse to listen to one another.
Những cuộc cãi vã trong gia đình có thể gây ra nỗi khổ sở sâu sắc cho trẻ nhỏ nếu người lớn không chịu lắng nghe nhau.

dominate v

Từ 11 · ID 7750916
dominate
Phiên âm: /ˈdɒmɪneɪt/
Nghĩa: thống trị
Ví dụ
Synonym: control

Antonym: submit

The team managed to dominate possession throughout the match.
Đội bóng đã kiểm soát hoàn toàn thế trận trong suốt trận đấu.
A few large corporations continue to dominate the global market.
Một số tập đoàn lớn tiếp tục thống trị thị trường toàn cầu.
Streaming platforms now dominate the entertainment industry because viewers want films available at home.
Các nền tảng trực tuyến hiện thống trị ngành giải trí vì khán giả muốn xem phim tại nhà.
A few large platforms dominate the market and quietly influence what users see every day.
Một vài nền tảng lớn thống trị thị trường và âm thầm ảnh hưởng đến những gì người dùng thấy mỗi ngày.
Họ từ
dominate /ˈdɒmɪneɪt/ (v)
thống trị
dominant /ˈdɒmɪnənt/ (a)
vượt trội
domination /ˌdɒmɪˈneɪʃn/ (n)
sự thống trị
Cụm từ liên quan
dominate the game
áp đảo trận đấu
completely dominate
thống trị hoàn toàn
dominate the market
chiếm lĩnh thị trường
physically dominate
áp đảo về thể chất
dominate possession
kiểm soát bóng vượt trội

emphasize v

Từ 12 · ID 7906918
emphasize
Phiên âm: /ˈemfəsaɪz/
Nghĩa: nhấn mạnh
Ví dụ
The teacher tried to emphasize the importance of critical thinking.

Giáo viên cố gắng nhấn mạnh tầm quan trọng của tư duy phản biện.

exaggerate v

Từ 13 · ID 20137409
exaggerate
Phiên âm: /ɪɡˈzædʒ.ə.reɪt/
Nghĩa: phóng đại
Ví dụ
Companies sometimes exaggerate the benefits of a product to attract more customers.

Các công ty đôi khi phóng đại lợi ích của sản phẩm để thu hút thêm khách hàng.

fear-driven a

Từ 14 · ID 22332823
fear-driven
Phiên âm: /ˈfɪə drɪvn/
Nghĩa: bị chi phối bởi nỗi sợ
Ví dụ
Fear-driven decisions can lead to irrational behavior during emergencies.
Những quyết định bị chi phối bởi nỗi sợ có thể dẫn đến hành vi thiếu lý trí trong tình huống khẩn cấp.

headline n

Từ 15 · ID 12038545
headline
Phiên âm: /ˈhɛdlaɪn/
Nghĩa: tiêu đề
Ví dụ
The headline immediately caught readers’ attention with its bold wording.


Tiêu đề ngay lập tức thu hút sự chú ý của độc giả với cách diễn đạt nổi bật.

health-checking n

Từ 16 · ID 22332831
health-checking
Phiên âm: /ˈhelθ ˌtʃekɪŋ/
Nghĩa: việc kiểm tra sức khỏe quá mức
Ví dụ
Excessive health-checking can increase anxiety rather than provide reassurance.
Việc kiểm tra sức khỏe quá mức có thể làm tăng lo âu thay vì mang lại sự yên tâm.

Heighten v

Từ 17 · ID 9522884
Heighten
Phiên âm: /ˈhaɪtn/
Nghĩa: tăng cường, làm mạnh thêm, nhấn mạnh
Ví dụ
Continuous exposure to alarming news can heighten feelings of anxiety.
Việc tiếp xúc liên tục với tin tức đáng báo động có thể làm gia tăng cảm giác lo lắng.

Helplessness n

Từ 18 · ID 12935915
Helplessness
Phiên âm: /ˈhelpləsnəs/
Nghĩa: sự bất lực
Ví dụ
Prolonged uncertainty may create a sense of helplessness among individuals.
Sự bất định kéo dài có thể tạo ra cảm giác bất lực ở con người.

hyper-aware a

Từ 19 · ID 22332839
hyper-aware
Phiên âm: /ˌhaɪpər əˈweə(r)/
Nghĩa: quá mức cảnh giác
Ví dụ
Being hyper-aware of minor symptoms can negatively affect mental well-being.
Việc quá mức cảnh giác với những triệu chứng nhỏ có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tinh thần

intensify v

Từ 20 · ID 9717749
Phiên âm: /ɪnˈtensɪfaɪ/
Nghĩa: làm căng thẳng hơn; làm mạnh hơn
Ví dụ
The government plans to intensify efforts to combat climate change in the coming years.
Chính phủ dự định tăng cường nỗ lực chống biến đổi khí hậu trong những năm tới.

irrational a

Từ 21 · ID 1229
Phiên âm: /ɪˈræʃənl/
Nghĩa: phi lý; thiếu lý trí
Ví dụ
It is irrational to assume that every minor symptom indicates a serious illness.
Việc cho rằng mọi triệu chứng nhỏ đều là dấu hiệu của bệnh nghiêm trọng là điều phi lý.

manifest v

Từ 22 · ID 19682802
Phiên âm: /ˈmænɪfest/
Nghĩa: biểu hiện bệnh/phát bệnh
Ví dụ
His frustration began to manifest in his behavior at work.
Sự thất vọng của anh ấy bắt đầu biểu lộ qua hành vi trong công việc

Mechanism n

Từ 23 · ID 10653193
Mechanism
Phiên âm: /ˈmekənɪzəm/
Nghĩa: Cơ chế
Ví dụ
The platform needs a better mechanism for removing harmful content before it spreads widely.

Nền tảng cần một cơ chế tốt hơn để gỡ bỏ nội dung độc hại trước khi nó lan truyền rộng rãi.

nosophobia n

Từ 24 · ID 20434870
nosophobia
Phiên âm: /ˌnəʊsəˈfəʊbiə/
Nghĩa: chứng sợ bệnh tật
Ví dụ
Nosophobia refers to an intense and persistent fear of developing a serious illness.
Nosophobia đề cập đến nỗi sợ hãi mãnh liệt và dai dẳng về việc mắc bệnh nghiêm trọng.

obsessive a

Từ 25 · ID 20330406
Phiên âm: /əbˈsesɪv/
Nghĩa: ám ảnh; gây mê đắm
Ví dụ
He developed obsessive thoughts about his health after reading alarming online articles.
Anh ấy phát triển những suy nghĩ ám ảnh về sức khỏe sau khi đọc các bài viết đáng lo trên mạng.

Outlet n

Từ 26 · ID 11599579
Outlet
Phiên âm: /ˈaʊtˌlɛt/
Nghĩa: cửa hàng / điểm bán
Ví dụ
The brand opened a new retail outlet in the city center to attract more customers.
Thương hiệu đã mở một cửa hàng mới ở trung tâm thành phố để thu hút thêm khách hàng.

Overestimate v

Từ 27 · ID 10774222
Overestimate
Phiên âm: /ˌəʊvərˈɛs.tɪ.meɪt/
Nghĩa: Đánh giá quá cao
Ví dụ
People often overestimate the likelihood of rare diseases after reading about them online.
Mọi người thường đánh giá quá cao khả năng mắc các bệnh hiếm sau khi đọc về chúng trên mạng.

Overpowering a

Từ 28 · ID 11024755
Overpowering
Phiên âm: /ˌəʊ.vəˈpaʊə.rɪŋ/
Nghĩa: áp đảo, chế ngự, làm khuất phục
Ví dụ
She felt an overpowering sense of fear when she received the unexpected diagnosis.
Cô ấy cảm thấy một nỗi sợ hãi áp đảo khi nhận được chẩn đoán bất ngờ.

overwhelming adj

Từ 29 · ID 9199287
overwhelming
Phiên âm: /ˌəʊvəˈwelmɪŋ/
Nghĩa: choáng ngợp. quá mức
Ví dụ
The constant flow of negative information can be emotionally overwhelming.
Dòng thông tin tiêu cực liên tục có thể khiến con người choáng ngợp về mặt cảm xúc.

phenomenon n

Từ 30 · ID 9359331
phenomenon
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnən/
Nghĩa: Hiện tượng
Ví dụ
Climate change is a global phenomenon affecting all regions
Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu ảnh hưởng đến mọi khu vực

Psychological a

Từ 31 · ID 9928847
Psychological
Phiên âm: /ˌsaɪ.kəˈlɒdʒɪ.kəl/
Nghĩa: Thuộc về tâm lý
Ví dụ
Psychological factors influence human decision-making.
Các yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến việc ra quyết định của con người.

Reassurance n

Từ 32 · ID 10767174
Reassurance
Phiên âm: /ˌriːəˈʃʊrəns/
Nghĩa: sự trấn an, sự đảm bảo
Ví dụ
She constantly sought reassurance from doctors to ease her health concerns.
Cô ấy liên tục tìm kiếm sự trấn an từ bác sĩ để giảm bớt lo lắng về sức khỏe.
Clear communication can provide reassurance to employees during periods of uncertainty
Giao tiếp rõ ràng có thể mang lại sự trấn an cho nhân viên trong giai đoạn bất ổn.

Sensationalize v

Từ 33 · ID 9593244
Sensationalize
Phiên âm: /senˈseɪʃənəlaɪz/
Nghĩa: giật gân hóa
Ví dụ
The news was sensationalized to attract more viewers and increase ratings.
Tin tức đã bị giật gân hóa để thu hút nhiều người xem hơn và tăng tỷ suất.

sensitivity (n)

Từ 34 · ID 19872934
Phiên âm: /ˌsensəˈtɪvəti/
Nghĩa: sự nhạy cảm; độ nhạy
Ví dụ
The sensor’s sensitivity allows it to detect even minor changes in temperature.
Độ nhạy của cảm biến cho phép nó phát hiện những thay đổi nhỏ về nhiệt độ.

Susceptibility n

Từ 35 · ID 21421986
Phiên âm: /səˌseptəˈbɪləti/
Nghĩa: Tính dễ bị ảnh hưởng
Ví dụ
Genetic susceptibility can influence how individuals respond to certain diseases.
Tính dễ bị tổn thương về mặt di truyền có thể ảnh hưởng đến cách con người phản ứng với một số bệnh.

turmoil n

Từ 36 · ID 19984252
turmoil
Phiên âm: /ˈtɜːmɔɪl/
Nghĩa: tình trạng hỗn loạn; bất ổn
Ví dụ
The country experienced political turmoil during the transition of power.
Đất nước đã trải qua tình trạng biến động chính trị trong giai đoạn chuyển giao quyền lực.
The sudden collapse of the agreement threw regional markets into turmoil for several weeks.
Sự sụp đổ đột ngột của thỏa thuận đã đẩy các thị trường khu vực vào tình trạng hỗn loạn trong vài tuần.

unaddressed

Từ 37 · ID 20310620
unaddressed
Nghĩa: chưa được giải quyết
Ví dụ
Unaddressed emotional issues can lead to long-term psychological problems.
Những vấn đề cảm xúc chưa được giải quyết có thể dẫn đến các vấn đề tâm lý lâu dài.

vulnerability (n)

Từ 38 · ID 20052323
vulnerability
Phiên âm: /ˌvʌlnərəˈbɪləti/
Nghĩa: sự dễ tổn thương
Ví dụ
Showing vulnerability can strengthen emotional connections between people.

Việc thể hiện sự dễ tổn thương có thể củng cố kết nối cảm xúc giữa con người.
Họ từ
vulnerability (n)
sự dễ tổn thương
vulnerable (a)
dễ tổn thương
invulnerable (a)
không thể tổn thương
Cụm từ liên quan
emotional vulnerability
sự dễ tổn thương cảm xúc
show vulnerability
bộc lộ sự mong manh
fear vulnerability
sợ bị tổn thương
embrace vulnerability
chấp nhận sự mong manh