be attributed to sth
Từ 1 · ID 9932584
Nghĩa: được quy cho; được cho là do
Ví dụ
The defeat was attributed to poor defensive organization.
Thất bại được cho là do tổ chức phòng ngự kém.
The increase in childhood obesity is attributed to poor eating habits and a lack of physical activity.
Sự gia tăng béo phì ở trẻ em được cho là do thói quen ăn uống kém và thiếu hoạt động thể chất.