Quay lại
Đề minh hoạ số 14_CẤU TRÚC BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be attributed to sth

Từ 1 · ID 9932584
be attributed to sth
Nghĩa: được quy cho; được cho là do
Ví dụ
The defeat was attributed to poor defensive organization.
Thất bại được cho là do tổ chức phòng ngự kém.
The increase in childhood obesity is attributed to poor eating habits and a lack of physical activity.
Sự gia tăng béo phì ở trẻ em được cho là do thói quen ăn uống kém và thiếu hoạt động thể chất.

be consumed with sth

Từ 2 · ID 22392323
be consumed with sth
Nghĩa: bị ám ảnh bởi; chìm đắm trong cái gì
Ví dụ
He was completely consumed with worries about his health after reading alarming online articles.
Anh ấy hoàn toàn bị ám ảnh bởi những lo lắng về sức khỏe sau khi đọc các bài viết đáng báo động trên mạng.

be linked to sth

Từ 3 · ID 20856795
be linked to sth
Nghĩa: có liên quan đến điều gì
Ví dụ
Rising unemployment has been linked to declining investment in key industrial sectors
Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng có liên quan đến sự sụt giảm đầu tư vào các ngành công nghiệp chủ chốt.

Be motivated by sth

Từ 4 · ID 19889190
Be motivated by sth
Nghĩa: được thúc đẩy bởi điều gì
Ví dụ
Her decision to change careers was motivated by a desire for greater personal fulfillment.
Quyết định thay đổi nghề nghiệp của cô ấy được thúc đẩy bởi mong muốn đạt được sự thỏa mãn cá nhân cao hơn.

contract a specific disease

Từ 5 · ID 22392936
contract a specific disease
Nghĩa: mắc một căn bệnh cụ thể
Ví dụ
Individuals with weakened immune systems are more likely to contract a specific disease during outbreaks.
Những người có hệ miễn dịch suy yếu có nhiều khả năng mắc một căn bệnh cụ thể trong các đợt bùng phát dịch.

Engage in

Từ 6 · ID 10925314
Engage in
Nghĩa: tham gia vào
Ví dụ
Students are encouraged to engage in extracurricular activities to develop soft skills.
Học sinh được khuyến khích tham gia vào các hoạt động ngoại khóa để phát triển kỹ năng mềm

result from

Từ 7 · ID 22392941
result from
Nghĩa: bắt nguồn từ; là kết quả của
Ví dụ
Many psychological symptoms can result from prolonged exposure to stressful environments.
Nhiều triệu chứng tâm lý có thể bắt nguồn từ việc tiếp xúc kéo dài với môi trường căng thẳng.