Quay lại
Đề minh hoạ số 14_BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

advancement n

Từ 1 · ID 8093840
advancement
Phiên âm: /ədˈvɑːnsmənt/
Nghĩa: sự tiến bộ; sự phát triển
Ví dụ
Technological advancement has transformed the way people communicate globally.
Những tiến bộ công nghệ đã thay đổi cách con người giao tiếp trên toàn cầu.
Technological advancement has changed the way people study, work and communicate compared with the past.
Sự tiến bộ công nghệ đã thay đổi cách con người học tập, làm việc và giao tiếp so với quá khứ.

Amenity n

Từ 2 · ID 9347474
Amenity
Phiên âm: /əˈmiː.nə.ti/
Nghĩa: Tiện nghi, tiện ích
Ví dụ
Modern housing projects often include recreational amenities such as gyms and swimming pools
Các dự án nhà ở hiện đại thường bao gồm các tiện ích như phòng gym và hồ bơi.

concentration n

Từ 3 · ID 7750890
concentration
Phiên âm: /ˌkɑːnsnˈtreɪʃn/
Nghĩa: sự tập trung
Ví dụ
Maintaining concentration is essential for completing complex tasks
Duy trì sự tập trung là điều cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ phức tạp

COORDINATE v

Từ 4 · ID 11997533
COORDINATE
Phiên âm: /kəʊˈɔːdɪnət/
Nghĩa: phối hợp
Ví dụ
The brain must coordinate many muscles at the same time when a person walks, runs, or keeps balance.
Bộ não phải phối hợp nhiều cơ cùng lúc khi một người đi bộ, chạy hoặc giữ thăng bằng.
The club leader had to coordinate the meeting schedule, prepare materials and contact all members before the event.
Trưởng câu lạc bộ phải điều phối lịch họp, chuẩn bị tài liệu và liên hệ với tất cả thành viên trước sự kiện.
Teachers need to coordinate group projects carefully so that every student has a clear role.
Giáo viên cần phối hợp các dự án nhóm cẩn thận để mỗi học sinh có một vai trò rõ ràng.
Teachers need to coordinate their lesson plans when they work together on an interdisciplinary project.
Giáo viên cần phối hợp kế hoạch bài giảng khi cùng thực hiện một dự án liên môn.
Họ từ
coordinate
phối hợp; điều phối
/kəʊˈɔːdɪneɪt/ · (v)
coordinator
người điều phối
/kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/ · (n)
coordination
sự phối hợp; sự điều phối
/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/ · (n)
coordination
sự phối hợp
/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/ · (n)
coordinate
phối hợp
/kəʊˈɔːdɪneɪt/ · (v)
coordinator
người điều phối
/kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/ · (n)
coordinate /kəʊˈɔːdɪneɪt/ (v)
phối hợp, điều phối
coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/ (n)
sự phối hợp
coordinator /kəʊˈɔːdɪneɪtə/ (n)
người điều phối
Cụm từ liên quan
coordinate efforts
phối hợp nỗ lực
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
coordinate activities
điều phối hoạt động
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
coordinate with partners
phối hợp với đối tác
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
well-coordinated response
phản ứng được phối hợp tốt
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
project coordination
sự điều phối dự án
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
coordinate activity
hoạt động phối hợp
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
in coordination with
phối hợp với
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
coordinate a team
điều phối một nhóm
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
Từ đồng nghĩa
organize
tổ chức
/ˈɔːɡənaɪz/ · v
organize
phối hợp; tổ chức
/ˈɔːɡənaɪz/ · verb
synchronize
đồng bộ hóa; phối hợp nhịp nhàng
/ˈsɪŋkrənaɪz/ · v
Từ trái nghĩa
mismanage
quản lý kém; điều hành sai
/ˌmɪsˈmænɪdʒ/ · v
disorganize
làm lộn xộn
/dɪsˈɔːɡənaɪz/

deficient a

Từ 5 · ID 9061022
deficient
Phiên âm: /dɪˈfɪʃnt/
Nghĩa: thiếu hụt, không đầy đủ
Ví dụ
The report revealed that the healthcare system was deficient in several critical areas.
Bản báo cáo cho thấy hệ thống y tế còn thiếu hụt ở nhiều lĩnh vực quan trọng.

emerge v

Từ 6 · ID 767
emerge
Phiên âm: /ɪˈmɜːdʒ/
Nghĩa: xuất hiện
Ví dụ
New fashion trends often emerge from street culture and youth movements.

Các xu hướng thời trang mới thường xuất hiện từ văn hóa đường phố và các phong trào giới trẻ.

Enterprise n

Từ 7 · ID 19855962
Enterprise
Phiên âm: /ˈentərpraɪz/
Nghĩa: doanh nghiệp, tinh thần kinh doanh
Ví dụ
Small-scale enterprises play a crucial role in job creation and local development.
Các doanh nghiệp quy mô nhỏ đóng vai trò quan trọng trong việc tạo việc làm và phát triển địa phương.

Equitable a

Từ 8 · ID 9907190
Equitable
Phiên âm: /ˈekwɪtəbl/
Nghĩa: công bằng; bình đẳng
Ví dụ
The policy aims to ensure equitable access to education for all social groups.
Chính sách này nhằm đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục công bằng cho mọi nhóm xã hội.

expand v

Từ 9 · ID 710
Phiên âm: /ɪkˈspænd/
Nghĩa: mở rộng; phát triển
Ví dụ
The company plans to expand its operations into international markets next year.

Công ty dự định mở rộng hoạt động sang thị trường quốc tế vào năm tới.
The studio plans to expand the film into a full series if the first movie is successful.
Hãng phim dự định mở rộng bộ phim thành một loạt phim hoàn chỉnh nếu phần đầu tiên thành công.
Họ từ
expand
mở rộng; phát triển
/ɪkˈspænd/ · v
expansion
sự mở rộng
/ɪkˈspænʃn/ · n
expandable
có thể mở rộng
/ɪkˈspændəbl/ · adj
expansive
rộng lớn; cởi mở
/ɪkˈspænsɪv/ · adj
expanded
được mở rộng
/ɪkˈspændɪd/ · adj
Từ đồng nghĩa
broaden
mở rộng
/ˈbrɔːdn/ · v
enlarge
làm lớn hơn; mở rộng
/ɪnˈlɑːdʒ/ · v
extend
mở rộng; kéo dài
/ɪkˈstend/ · v
Từ trái nghĩa
contract
co lại; thu hẹp
/kənˈtrækt/ · n/v
reduce
giảm bớt
/rɪˈdjuːs/ · v
shrink
thu nhỏ lại
/ʃrŋk/ · v

hub n

Từ 10 · ID 19983793
hub
Phiên âm: /hʌb/
Nghĩa: trung tâm, đầu mối
Ví dụ
The city has become a major financial hub in the region.
Thành phố đã trở thành một trung tâm tài chính lớn trong khu vực.

Inferior a

Từ 11 · ID 9150223
Inferior
Phiên âm: /ɪnˈfɪriər/
Nghĩa: thấp kém hơn, hạ đẳng; (cấp) dưới, thấp hơn
Ví dụ
Products manufactured under poor conditions are often considered inferior in quality.
Các sản phẩm được sản xuất trong điều kiện kém thường bị xem là chất lượng thấp.

Influx n C2

Từ 12 · ID 9731907
Influx
Phiên âm: /ˈɪnflʌks/
Nghĩa: Sự hội tụ, sự đổ về
Ví dụ
the fact of a large number of people or things arriving at the same time
Synonyms: inflow

job prospect np

Từ 13 · ID 20866143
job prospect
Phiên âm: /dʒɒb ˈprɒspekt/
Nghĩa: cơ hội việc làm
Ví dụ
Graduates in this field often have excellent job prospects due to high demand in the market.
Sinh viên tốt nghiệp ngành này thường có cơ hội việc làm rất tốt do nhu cầu cao trên thị trường.

manufacturing noun

Từ 14 · ID 20360345
manufacturing
Phiên âm: /ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/
Nghĩa: ngành sản xuất
Ví dụ
The country’s manufacturing sector has experienced steady growth over the past decade.
Ngành sản xuất của đất nước đã tăng trưởng ổn định trong thập kỷ qua.

migrate v

Từ 15 · ID 9115448
migrate
Phiên âm: /maɪˈɡreɪt/
Nghĩa: di trú, di cư.
Ví dụ
Many young professionals choose to migrate to larger cities for better opportunities.
Nhiều chuyên gia trẻ chọn di cư đến các thành phố lớn để tìm cơ hội tốt hơn.

migration n

Từ 16 · ID 19702054
migration
Phiên âm: /maɪˈɡreɪʃn/
Nghĩa: sự di cư
Ví dụ
Rural-to-urban migration has reshaped demographic patterns across the country.
Di cư từ nông thôn ra thành thị đã làm thay đổi cấu trúc dân số trên cả nước
Climate change can affect bird migration by changing the timing of seasons and food availability.
Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đến sự di cư của chim bằng cách làm thay đổi thời điểm các mùa và nguồn thức ăn.

proliferate v

Từ 17 · ID 19848217
Phiên âm: /prəˈlɪfəreɪt/
Nghĩa: lan rộng, gia tăng
Ví dụ
New housing developments are proliferating along the outskirts of the city.
Các khu dân cư mới đang gia tăng nhanh chóng ở vùng ngoại ô thành phố.

retail n

Từ 18 · ID 9346287
retail
Phiên âm: /ˈriːteɪl/
Nghĩa: Bán lẻ
Ví dụ
The company expanded its retail operations to reach more customers across different regions.
Công ty đã mở rộng hoạt động bán lẻ để tiếp cận nhiều khách hàng hơn ở các khu vực khác nhau.

sanitation n

Từ 19 · ID 9115268
sanitation
Phiên âm: /ˌsæn.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: hệ thống vệ sinh.
Ví dụ
Improved sanitation systems are essential for preventing the spread of infectious diseases.
Hệ thống vệ sinh môi trường được cải thiện là yếu tố thiết yếu để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.

Scope n

Từ 20 · ID 9908322
Scope
Phiên âm: /skəʊp/
Nghĩa: phạm vi / tầm mức
Ví dụ
The scope of the project extends beyond national borders to include international partners.
Phạm vi của dự án vượt ra ngoài biên giới quốc gia để bao gồm các đối tác quốc tế.

service n

Từ 21 · ID 9674580
service
Phiên âm: /ˈsɜːvɪsɪ/
Nghĩa: dịch vụ
Ví dụ
The hospital provides high-quality service to all patients.
Bệnh viện cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho tất cả bệnh nhân.

slum n

Từ 22 · ID 7750885
Phiên âm: /slʌm/
Nghĩa: khu ổ chuột
Ví dụ
Many families continue to live in overcrowded slums lacking basic amenities.
Nhiều gia đình vẫn sống trong các khu ổ chuột đông đúc, thiếu tiện nghi cơ bản.

state-of-the-art a

Từ 23 · ID 20626453
Phiên âm: /ˌsteɪt əv ði ˈɑːt/
Nghĩa: tối tân; hiện đại nhất
Ví dụ
The hospital is equipped with state-of-the-art medical technology.
Bệnh viện được trang bị công nghệ y tế hiện đại nhất.

substandard a

Từ 24 · ID 21629780
Phiên âm: /ˌsʌbˈstændəd/
Nghĩa: dưới chuẩn; không đạt mức yêu cầu
Ví dụ
Workers in substandard housing conditions face serious health risks.
Những người sống trong điều kiện nhà ở dưới tiêu chuẩn phải đối mặt với rủi ro sức khỏe nghiêm trọng.

Superior a

Từ 25 · ID 9392030
Superior
Phiên âm: /suːˈpɪəriə(r)/
Nghĩa: ưu việt, tốt hơn, vượt trội
Ví dụ
This model offers superior performance compared to its competitors.
Mẫu này mang lại hiệu suất vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh.

Transformation n

Từ 26 · ID 9221184
Transformation
Phiên âm: /ˌtrænsfəˈmeɪʃn/
Nghĩa: Sự biến đổi, chuyển đổi
Ví dụ
Mẫu này mang lại hiệu suất vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh.
Chuyển đổi số đã làm thay đổi căn bản hoạt động kinh doanh trên toàn cầu.

tricky adj

Từ 27 · ID 9346152
Phiên âm: /ˈtrɪki/
Nghĩa: khó xử lý; rắc rối
Ví dụ
Negotiating international trade agreements can be a tricky process.
Đàm phán các hiệp định thương mại quốc tế có thể là một quá trình phức tạp.

witness n/v

Từ 28 · ID 7764440
witness
Phiên âm: /ˈwɪtnəs/
Nghĩa: nhân chứng / chứng kiến
Ví dụ
Several people witnessed the accident and immediately called for emergency assistance.
Một số người đã chứng kiến vụ tai nạn và lập tức gọi hỗ trợ khẩn cấp.

workforce n

Từ 29 · ID 1803
workforce
Phiên âm: /ˈwɜːrkfɔːrs/
Nghĩa: lực lượng lao động
Ví dụ
A skilled workforce is essential for building a competitive and resilient economy.
Một lực lượng lao động có tay nghề là điều cần thiết để xây dựng một nền kinh tế có sức cạnh tranh và khả năng chống chịu.