Quay lại
Đề minh họa số 02 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

(be) coupled with sb/sth

Từ 1 · ID 21793078
(be) coupled with sb/sth
Nghĩa: được kết hợp với; đi kèm với
Ví dụ

Hard work, coupled with strong support from her teachers, helped her achieve outstanding academic results.

(Sự chăm chỉ, kết hợp với sự hỗ trợ vững chắc từ giáo viên, đã giúp cô ấy đạt được kết quả học tập xuất sắc.)

a profound outlook on sth

Từ 2 · ID 21793079
a profound outlook on sth
Nghĩa: cái nhìn sâu sắc về điều gì
Ví dụ

Travel often fosters a profound outlook on different cultures.

Du lịch thường nuôi dưỡng một cái nhìn sâu sắc về các nền văn hóa khác nhau.

acclimate to sth

Từ 3 · ID 21793081
acclimate to sth
Nghĩa: thích nghi với điều gì
Ví dụ

International students need time to acclimate to a new academic environment.

Sinh viên quốc tế cần thời gian để thích nghi với môi trường học tập mới.

be available to sb/sth

Từ 4 · ID 21793082
be available to sb/sth
Nghĩa: có sẵn cho ai/cái gì
Ví dụ

The service is available to all registered members.

Dịch vụ này có sẵn cho tất cả các thành viên đã đăng ký.

be/become fluent in sth

Từ 5 · ID 21793084
be/become fluent in sth
Nghĩa: thành thạo về lĩnh vực/ngôn ngữ gì
Ví dụ

She has become fluent in three foreign languages.

Cô ấy đã thành thạo ba ngoại ngữ.

bestow upon

Từ 6 · ID 21793085
bestow upon
Nghĩa: ban tặng cho; trao cho
Ví dụ

The university bestowed upon him a prestigious scholarship.

Trường đại học đã trao cho anh ấy một học bổng danh giá.

cooperate with sth

Từ 7 · ID 21793086
cooperate with sth
Nghĩa: hợp tác với
Ví dụ

Researchers must cooperate with local communities.

Các nhà nghiên cứu phải hợp tác với cộng đồng địa phương.

embark on sth

Từ 8 · ID 21793088
embark on sth
Nghĩa: bắt đầu; dấn thân vào
Ví dụ

She decided to embark on a new professional journey.

Cô ấy quyết định bắt đầu một hành trình nghề nghiệp mới.

furnish sb with sth

Từ 9 · ID 21793089
furnish sb with sth
Nghĩa: cung cấp/trang bị cho ai cái gì
Ví dụ

The course furnished students with practical skills.

Khóa học đã trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực tiễn.

gain a deep understanding of sth

Từ 10 · ID 21793091
gain a deep understanding of sth
Nghĩa: đạt được sự hiểu biết sâu sắc về vấn đề gì
Ví dụ

Fieldwork helps students gain a deep understanding of social issues.

Nghiên cứu thực địa giúp sinh viên đạt được sự hiểu biết sâu sắc về các vấn đề xã hội.

gain valuable life lessons

Từ 11 · ID 21793093
gain valuable life lessons
Nghĩa: rút ra những bài học cuộc sống quý giá
Ví dụ

Volunteering allows young people to gain valuable life lessons.

Hoạt động tình nguyện giúp người trẻ rút ra những bài học cuộc sống quý giá.

get used to sth/doing sth

Từ 12 · ID 21793094
get used to sth/doing sth
Nghĩa: quen với điều gì / làm gì
Ví dụ

It took him months to get used to working under pressure.

Anh ấy mất hàng tháng để quen với việc làm việc dưới áp lực.

luxuriate in sth

Từ 13 · ID 21793095
luxuriate in sth
Nghĩa: đắm mình trong; tận hưởng điều gì
Ví dụ

Visitors can luxuriate in the serenity of the countryside.

Du khách có thể đắm mình trong sự yên bình của vùng quê.

open doors to sth

Từ 14 · ID 21793096
open doors to sth
Nghĩa: mở ra cơ hội cho điều gì
Ví dụ

Higher education can open doors to global opportunities.

Giáo dục bậc cao có thể mở ra những cơ hội toàn cầu.

opt to do sth

Từ 15 · ID 21793098
opt to do sth
Nghĩa: lựa chọn làm gì
Ví dụ
He opted to work remotely to achieve a better work-life balance.
Anh ấy chọn làm việc từ xa để đạt được sự cân bằng tốt hơn giữa công việc và cuộc sống.

pose an accentuated impediment to sth

Từ 16 · ID 21793099
pose an accentuated impediment to sth
Nghĩa: gây ra trở ngại lớn đối với điều gì
Ví dụ

Limited funding poses an accentuated impediment to scientific research.

Nguồn tài trợ hạn chế gây ra một trở ngại đáng kể đối với nghiên cứu khoa học.

promising career prospect

Từ 17 · ID 21793102
promising career prospect
Nghĩa: triển vọng nghề nghiệp đầy hứa hẹn
Ví dụ

The tech industry offers a promising career prospect.

Ngành công nghệ mang lại triển vọng nghề nghiệp đầy hứa hẹn.

replete with sth

Từ 18 · ID 21793103
replete with sth
Nghĩa: tràn đầy; chứa đầy
Ví dụ

The novel is replete with symbolic imagery.

Cuốn tiểu thuyết tràn đầy những hình ảnh mang tính biểu tượng.

sharpen one’s expertise

Từ 19 · ID 21793104
sharpen one’s expertise
Nghĩa: trau dồi chuyên môn
Ví dụ

Continuous training helps professionals sharpen their expertise.

Việc đào tạo liên tục giúp người làm nghề trau dồi chuyên môn.

study abroad

Từ 20 · ID 21793105
study abroad
Nghĩa: đi du học
Ví dụ
She wants to study abroad because she hopes to experience a new culture and improve her English.

Cô ấy muốn đi du học vì hy vọng được trải nghiệm một nền văn hóa mới và cải thiện tiếng Anh.