Quay lại
Đề minh hoạ số 14_CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

allow for

Từ 1 · ID 22391433
allow for
Nghĩa: tính đến; cho phép
Ví dụ
The revised schedule will allow for unexpected delays caused by severe weather conditions.
Lịch trình điều chỉnh sẽ tính đến những sự chậm trễ bất ngờ do điều kiện thời tiết khắc nghiệt gây ra.

be embedded into sth

Từ 2 · ID 22391436
be embedded into sth
Nghĩa: được gắn chặt vào; ăn sâu vào
Ví dụ
Ethical principles are embedded into the company’s decision-making framework.
Các nguyên tắc đạo đức được gắn chặt vào khuôn khổ ra quyết định của công ty.

be equipped with sth

Từ 3 · ID 9248039
be equipped with sth
Nghĩa: được trang bị với cái gì
Ví dụ
The laboratory is equipped with advanced instruments for scientific research.
Phòng thí nghiệm được trang bị các thiết bị tiên tiến phục vụ nghiên cứu khoa học.
The science classroom is equipped with modern computers, digital microscopes and safety equipment.
Phòng học khoa học được trang bị máy tính hiện đại, kính hiển vi kỹ thuật số và thiết bị an toàn.
Graduates should be equipped with essential skills such as communication, teamwork and critical thinking.
Sinh viên tốt nghiệp nên được trang bị các kỹ năng thiết yếu như giao tiếp, làm việc nhóm và tư duy phản biện.

be tailored to sth

Từ 4 · ID 22307167
be tailored to sth
Nghĩa: được thiết kế phù hợp với
Ví dụ
The course is tailored to meet the needs of advanced learners.

Khóa học được thiết kế phù hợp với nhu cầu của người học nâng cao.

break new ground

Từ 5 · ID 21582164
break new ground
Nghĩa: mở ra hướng đi mới/đột phá
Ví dụ
The scientist managed to break new ground in renewable energy research.
Nhà khoa học đã tạo ra bước đột phá trong nghiên cứu năng lượng tái tạo.

burden sb with sth

Từ 6 · ID 22391440
burden sb with sth
Nghĩa: đặt gánh nặng gì lên ai
Ví dụ
Excessive regulations may burden small businesses with unnecessary administrative tasks.

Những quy định quá mức có thể đặt gánh nặng hành chính không cần thiết lên các doanh nghiệp nhỏ.

cure for

Từ 7 · ID 22391442
cure for
Nghĩa: phương thuốc cho
Ví dụ
Researchers are still searching for a permanent cure for certain autoimmune diseases.
Các nhà nghiên cứu vẫn đang tìm kiếm phương thuốc lâu dài cho một số bệnh tự miễn.

face the music

Từ 8 · ID 20434663
face the music
Nghĩa: đối mặt với hậu quả
Ví dụ
Eventually, the company had to face the music after violating environmental standards.
Cuối cùng, công ty buộc phải đối mặt với hậu quả sau khi vi phạm các tiêu chuẩn môi trường.

hit the road Image

Từ 9 · ID 19679284
hit the road
Nghĩa: lên đường
Ví dụ
After months of preparation, the team decided to hit the road and begin their field expedition.
Sau nhiều tháng chuẩn bị, nhóm quyết định lên đường và bắt đầu chuyến khảo sát thực địa.

in parallel

Từ 10 · ID 22391443
in parallel
Nghĩa: song song
Ví dụ
Technological innovation and regulatory reform must progress in parallel to ensure sustainable development.
Đổi mới công nghệ và cải cách quy định phải tiến triển song song để đảm bảo phát triển bền vững.

Integrate into

Từ 11 · ID 19839173
Integrate into
Nghĩa: hòa nhập vào
Ví dụ
New employees need time to integrate into the company culture and working environment
Nhân viên mới cần thời gian để hòa nhập vào văn hóa và môi trường làm việc của công ty.

interact with

Từ 12 · ID 9086893
interact with
Nghĩa: tương tác với
Ví dụ
Children learn effectively when they interact with others in a supportive environment
Trẻ em học hiệu quả khi tương tác với người khác trong môi trường hỗ trợ

leave no room for sth

Từ 13 · ID 20434679
leave no room for sth
Nghĩa: không để lại chỗ cho cái gì
Ví dụ
His strict schedule leaves no room for flexibility or unexpected changes.
Lịch trình nghiêm ngặt của anh ấy không để lại chỗ cho sự linh hoạt hay thay đổi bất ngờ.

let it slide

Từ 14 · ID 20434680
let it slide
Nghĩa: bỏ qua / làm ngơ
Ví dụ
The manager chose to let it slide this time but warned that future mistakes would not be tolerated.
Người quản lý quyết định cho qua lần này nhưng cảnh báo rằng những sai sót sau sẽ không được chấp nhận.

push the envelope

Từ 15 · ID 20434682
push the envelope
Nghĩa: vượt giới hạn / làm điều táo bạo
Ví dụ
Innovative startups often push the envelope by experimenting with unconventional ideas.
Các công ty khởi nghiệp sáng tạo thường vượt giới hạn bằng cách thử nghiệm những ý tưởng phi truyền thống.

Strive to do sth

Từ 16 · ID 10655484
Strive to do sth
Nghĩa: Nỗ lực để làm gì
Ví dụ
Researchers strive to develop sustainable solutions to global environmental challenges.
Các nhà nghiên cứu nỗ lực phát triển các giải pháp bền vững cho những thách thức môi trường toàn cầu.

take on

Từ 17 · ID 9089064
take on
Nghĩa: đảm nhận; nhận thêm
Ví dụ
She agreed to take on more responsibilities in the school project because her team needed support.
Cô ấy đồng ý đảm nhận thêm trách nhiệm trong dự án của trường vì nhóm của cô cần sự hỗ trợ.