Quay lại
Đề minh hoạ số 14_BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

adaptability n

Từ 1 · ID 7754291
Phiên âm: /əˌdæptəˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng thích nghi
Ví dụ
Her adaptability allowed her to thrive in rapidly changing work environments.
Khả năng thích nghi của cô giúp cô phát triển tốt trong môi trường làm việc thay đổi nhanh chóng.
Họ từ
adaptability /əˌdæptəˈbɪləti/ (n)
khả năng thích nghi
adapt /əˈdæpt/ (v)
thích nghi
adaptable /əˈdæptəbl/ (a)
có khả năng thích nghi
Cụm từ liên quan
adaptability to change
khả năng thích nghi với thay đổi
demonstrate adaptability
thể hiện khả năng thích nghi
lack adaptability
thiếu khả năng thích nghi
adaptive capacity
năng lực thích ứng
adaptability in youth
khả năng thích nghi của người trẻ

Clarification n

Từ 2 · ID 1856
Clarification
Phiên âm: /ˌklær.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự làm rõ; sự giải thích
Ví dụ
Further clarification is needed to avoid misunderstanding.
Cần có sự làm rõ thêm để tránh hiểu lầm

companion /kəmˈpæniə

Từ 3 · ID 9027870
Phiên âm: n
Nghĩa: người bạn đồng hành
Ví dụ
The loyal dog remained a constant companion during his travels.
Chú chó trung thành luôn là người bạn đồng hành trong những chuyến đi của anh.
My grandfather has been my best companion on every long walk through the countryside.
Ông tôi luôn là người bạn đồng hành tuyệt vời nhất của tôi trong mọi chuyến đi bộ dài qua vùng quê.

complicate /ˈkɒmplɪke

Từ 4 · ID 9152452
Phiên âm: v
Nghĩa: làm phức tạp
Ví dụ
Adding unnecessary features can complicate the design and confuse users.
Việc thêm các tính năng không cần thiết có thể làm phức tạp thiết kế và gây khó hiểu cho người dùng.
Unexpected weather conditions can complicate a satellite launch and force engineers to delay the mission.
Điều kiện thời tiết bất ngờ có thể làm phức tạp việc phóng vệ tinh và buộc các kỹ sư phải trì hoãn sứ mệnh.

computation method np

Từ 5 · ID 21943944
computation method
Phiên âm: /ˌkɒm.pjuːˈteɪ.ʃən ˈmeθ.əd/
Nghĩa: phương pháp tính toán
Ví dụ
The engineer proposed a new computation method to improve the accuracy of the final results.
Kỹ sư đã đề xuất một phương pháp tính toán mới để cải thiện độ chính xác của kết quả cuối cùng.

compute (v)

Từ 6 · ID 20489429
Phiên âm: /kəmˈpjuːt/
Nghĩa: tính toán
Ví dụ
The system can compute complex data sets within a matter of seconds.
Hệ thống có thể tính toán các tập dữ liệu phức tạp chỉ trong vài giây.

connote v

Từ 7 · ID 20434778
connote
Phiên âm: /kəˈnəʊt/
Nghĩa: hàm ý; gợi ý
Ví dụ
The term once connoted hopelessness among patients.
Thuật ngữ này từng mang hàm ý tuyệt vọng đối với bệnh nhân.

deserve v

Từ 8 · ID 9720639
deserve
Phiên âm: /dɪˈzɜːv/
Nghĩa: xứng đáng; đáng được nhận
Ví dụ
Children in underserved communities deserve safe schools, caring teachers, and real opportunities to build a better future.
Trẻ em ở những cộng đồng thiếu thốn xứng đáng có trường học an toàn, giáo viên tận tâm và những cơ hội thực sự để xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn.

digital a

Từ 9 · ID 9196787
digital
Phiên âm: /ˈdɪdʒɪtl/
Nghĩa: kỹ thuật số; thuộc về công nghệ số
Ví dụ
Digital tools have transformed the way people communicate and work.

Công cụ kỹ thuật số đã thay đổi cách con người giao tiếp và làm việc.
The museum created a digital tour so that visitors could explore ancient objects online.
Bảo tàng đã tạo một chuyến tham quan kỹ thuật số để du khách có thể khám phá các hiện vật cổ trên mạng.

digitalization n

Từ 10 · ID 21118477
digitalization
Phiên âm: /ˌdɪdʒ.ɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự số hóa
Ví dụ
The digitalization of medical records has improved efficiency in hospitals nationwide.
Việc số hóa hồ sơ y tế đã cải thiện hiệu quả tại các bệnh viện trên toàn quốc.

digitally (adv)

Từ 11 · ID 20320749
Phiên âm: /ˈdɪdʒɪtəli/
Nghĩa: bằng kỹ thuật số
Ví dụ
Many services are now delivered digitally, making them more accessible and convenient
Nhiều dịch vụ hiện nay được cung cấp dưới dạng kỹ thuật số, giúp chúng dễ tiếp cận và tiện lợi hơn

digitize (v)

Từ 12 · ID 21943991
Phiên âm: /ˈdɪdʒɪtaɪz/
Nghĩa: số hóa
Ví dụ
The museum plans to digitize old photographs so that people can view them online.

Bảo tàng dự định số hóa các bức ảnh cũ để mọi người có thể xem chúng trực tuyến.

disadvantage n/v

Từ 13 · ID 9120707
Phiên âm: /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/
Nghĩa: bất lợi; nhược điểm
Ví dụ
Lack of experience can be a major disadvantage in a highly competitive job market.
Thiếu kinh nghiệm có thể là một bất lợi lớn trong thị trường việc làm cạnh tranh cao.

disservice n

Từ 14 · ID 20434766
disservice
Phiên âm: /dɪsˈsɜː.vɪs/
Nghĩa: sự làm tổn hại
Ví dụ
Spreading false information can be a serious disservice to the public.
Việc lan truyền thông tin sai lệch có thể là một sự làm tổn hại nghiêm trọng đối với công chúng.

distress n

Từ 15 · ID 51
distress
Phiên âm: /dɪˈstres/
Nghĩa: sự đau buồn; nỗi khổ sở
Ví dụ
He showed clear signs of emotional distress after the incident.
Anh ấy thể hiện rõ dấu hiệu đau khổ về mặt cảm xúc sau sự việc.
The news caused significant emotional distress among the community.
Tin tức đã gây ra sự căng thẳng cảm xúc đáng kể trong cộng đồng.
Family arguments can cause deep distress for young children if adults refuse to listen to one another.
Những cuộc cãi vã trong gia đình có thể gây ra nỗi khổ sở sâu sắc cho trẻ nhỏ nếu người lớn không chịu lắng nghe nhau.

dominant a

Từ 16 · ID 1888
dominant
Phiên âm: /ˈdɒm.ɪ.nənt/
Nghĩa: thống trị / chi phối
Ví dụ
Digital platforms have become dominant in the advertising industry.
Các nền tảng kỹ thuật số đã trở nên chi phối trong ngành quảng cáo.

dryness n

Từ 17 · ID 20400753
Phiên âm: /ˈdraɪ.nəs/
Nghĩa: sự khô
Ví dụ
The dryness of the climate makes it difficult to grow crops in this region.
Khí hậu khô hạn khiến việc trồng trọt ở khu vực này trở nên khó khăn.

evade v

Từ 18 · ID 20207542
evade
Phiên âm: /ɪˈveɪd/
Nghĩa: né tránh
Ví dụ
Some companies try to evade regulations to cut costs.
Một số công ty cố né tránh quy định để giảm chi phí.

exacerbate v

Từ 19 · ID 9186796
exacerbate
Phiên âm: /ɪɡˈzæsəbeɪt/
Nghĩa: làm trầm trọng thêm
Ví dụ
Poor policies can exacerbate existing social inequalities.
Các chính sách kém có thể làm trầm trọng thêm những bất bình đẳng xã hội hiện có.
Cutting public health funding could exacerbate existing inequalities in poor communities.
Cắt giảm ngân sách y tế công có thể làm trầm trọng thêm những bất bình đẳng hiện có trong các cộng đồng nghèo.
Họ từ
exacerbate /ɪɡˈzæsəbeɪt/ (v)
làm trầm trọng thêm
exacerbation /ɪɡˌzæsəˈbeɪʃn/ (n)
sự làm trầm trọng thêm
Cụm từ liên quan
exacerbate social inequality
làm trầm trọng bất bình đẳng xã hội
exacerbate housing shortages
làm trầm trọng thiếu nhà ở
exacerbate existing problems
làm nghiêm trọng vấn đề hiện có

eye strain np

Từ 20 · ID 19485503
eye strain
Phiên âm: /ˈaɪ ˌstreɪn/
Nghĩa: mỏi mắt
Ví dụ
Staring at screens for too long can cause eyestrain.
Nhìn màn hình quá lâu có thể gây mỏi mắt.

eye supplement np

Từ 21 · ID 21944060
eye supplement
Phiên âm: /ˈaɪ ˌsʌp.lɪ.mənt/
Nghĩa: thực phẩm bổ sung cho mắt
Ví dụ
Doctors sometimes recommend an eye supplement to support vision health in older adults.
Bác sĩ đôi khi khuyên dùng thực phẩm bổ sung cho mắt để hỗ trợ sức khỏe thị lực ở người lớn tuổi.

fatigue n

Từ 22 · ID 8020592
fatigue
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/
Nghĩa: mệt mỏi
Ví dụ
Long working hours can lead to severe fatigue.
Làm việc nhiều giờ có thể dẫn đến mệt mỏi nghiêm trọng.
Họ từ
fatigue /fəˈtiːɡ/ (n)
mệt mỏi
fatigue /fəˈtiːɡ/ (v)
làm mệt
fatigued /fəˈtiːɡd/ (a)
mệt mỏi
Cụm từ liên quan
experience chronic fatigue
trải qua mệt mỏi kéo dài
fatigue syndrome
hội chứng mệt mỏi
collocatio
mental fatigue
mệt mỏi tinh thần
fatigue symptoms
triệu chứng mệt mỏi
collocatio
reduce fatigue levels
giảm mệt mỏi

fatty acid np

Từ 23 · ID 21944105
fatty acid
Phiên âm: /ˈfæt.i ˌæs.ɪd/
Nghĩa: axit béo
Ví dụ
Omega-3 is a type of fatty acid that supports heart and brain health.
Omega-3 là một loại axit béo hỗ trợ sức khỏe tim và não.

holistic teaching np

Từ 24 · ID 21944150
holistic teaching
Phiên âm: /həʊˈlɪs.tɪk ˈtiː.tʃɪŋ/
Nghĩa: giảng dạy toàn diện
Ví dụ
Schools are adopting holistic teaching to address both academic and emotional development.
Các trường đang áp dụng giảng dạy toàn diện để chú trọng cả phát triển học thuật lẫn cảm xúc.

Illustrate v

Từ 25 · ID 8087470
Illustrate
Phiên âm: /ˈɪl.ə.streɪt/
Nghĩa: minh họa
Ví dụ
The example helps to illustrate the concept clearly.
Ví dụ này giúp minh họa khái niệm một cách rõ ràng.

immerse v

Từ 26 · ID 769
Phiên âm: /ɪˈmɜːs/
Nghĩa: đắm chìm
Ví dụ
Traveling allows people to immerse themselves in different cultures and traditions.
Việc du lịch cho phép con người đắm mình vào các nền văn hóa và truyền thống khác nhau.

impair v

Từ 27 · ID 8073904
Phiên âm: /ɪmˈpeə(r)/
Nghĩa: làm suy yếu; làm hư hại
Ví dụ

His age impaired his chances of finding a new job.

Spelling · Type
Poor-quality ingredients can impair the taste, safety and nutritional value of a product.
Nguyên liệu kém chất lượng có thể làm suy giảm hương vị, độ an toàn và giá trị dinh dưỡng của sản phẩm.

induce v

Từ 28 · ID 9550290
induce
Phiên âm: /ɪnˈdjuːs/
Nghĩa: gây ra; kích thích
Ví dụ
The symptoms were induced by prolonged exposure to polluted air.
Các triệu chứng đã bị gây ra bởi việc tiếp xúc lâu dài với không khí ô nhiễm.
Stress can induce physical symptoms such as headaches and fatigue.
Căng thẳng có thể gây ra các triệu chứng thể chất như đau đầu và mệt mỏi.

Injustice n

Từ 29 · ID 7758128
Injustice
Phiên âm: /ɪnˈdʒʌs.tɪs/
Nghĩa: bất công
Ví dụ
The community protested against the social injustice they were facing
Cộng đồng đã phản đối sự bất công xã hội mà họ đang phải đối mặt.

involved a

Từ 30 · ID 20434793
involved
Phiên âm: /ɪnˈvɒlvd/
Nghĩa: có liên quan
Ví dụ
She felt deeply involved in the decision-making process of the organization.
Cô cảm thấy mình tham gia sâu vào quá trình ra quyết định của tổ chức.

Ironically adv

Từ 31 · ID 9714221
Ironically
Phiên âm: /aɪˈrɒn.ɪ.kli/
Nghĩa: một cách trớ trêu
Ví dụ
Ironically, he became famous for the very mistake he tried to hide from the public.
Một cách trớ trêu, anh trở nên nổi tiếng chính vì sai lầm mà anh cố gắng che giấu trước công chúng.

Meanwhile adv

Từ 32 · ID 12906321
Meanwhile
Phiên âm: /ˌmiːnˈwaɪl/
Nghĩa: trong khi đó
Ví dụ
Some regions are experiencing rapid growth, meanwhile, others are facing economic decline.
Một số khu vực đang phát triển nhanh chóng, trong khi đó những khu vực khác lại đối mặt với suy thoái kinh tế.

medication n

Từ 33 · ID 9236723
medication
Phiên âm: /ˌmed.ɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: thuốc; dược phẩm
Ví dụ
The doctor prescribed medication to relieve the patient’s severe pain.
Bác sĩ đã kê thuốc để giảm cơn đau dữ dội của bệnh nhân.

mischief n

Từ 34 · ID 9120880
Phiên âm: /ˈmɪstʃɪf/
Nghĩa: trò nghịch ngợm; sự tinh nghịch
Ví dụ
The child’s mischief often made everyone in the room laugh.
Sự tinh nghịch của đứa trẻ thường khiến mọi người trong phòng bật cười

nutrition n

Từ 35 · ID 7767483
nutrition
Phiên âm: /njuːˈtrɪʃ.ən/
Nghĩa: dinh dưỡng
Ví dụ
Proper nutrition is vital for maintaining good health.

Dinh dưỡng hợp lý rất quan trọng để duy trì sức khỏe.

overburdened a

Từ 36 · ID 20011206
overburdened
Phiên âm: /ˌəʊ.vəˈbɜː.dənd/
Nghĩa: quá tải
Ví dụ
Healthcare workers are often overburdened during crises.
Nhân viên y tế thường bị quá tải trong các cuộc khủng hoảng.

percentage n

Từ 37 · ID 8019014
percentage
Phiên âm: /pəˈsentɪdʒ/
Nghĩa: tỷ lệ phần trăm
Ví dụ
The percentage of students who joined after-school clubs increased after the school introduced more interesting activities.
Tỷ lệ phần trăm học sinh tham gia các câu lạc bộ sau giờ học đã tăng lên sau khi nhà trường giới thiệu thêm nhiều hoạt động thú vị
A high percentage of students reported feeling stressed during the final examination period.
Một tỷ lệ phần trăm cao học sinh cho biết họ cảm thấy căng thẳng trong kỳ thi cuối kỳ.

perusal n

Từ 38 · ID 20434809
Phiên âm: /pəˈrjuː.zəl/
Nghĩa: sự đọc kỹ
Ví dụ
The contract requires careful perusal before signing.
Hợp đồng yêu cầu được đọc kỹ trước khi ký.

private tutoring ban np

Từ 39 · ID 21944322
private tutoring ban
Phiên âm: /ˈpraɪ.vət ˈtjuː.tər.ɪŋ bæn/
Nghĩa: lệnh cấm dạy thêm tư nhân
Ví dụ
The private tutoring ban sparked widespread debate among parents and educators.
Lệnh cấm dạy thêm tư nhân đã gây ra nhiều tranh luận trong phụ huynh và nhà giáo dục.

prohibition n

Từ 40 · ID 20430773
Phiên âm: /ˌprəʊ.hɪˈbɪʃ.ən/
Nghĩa: sự cấm đoán
Ví dụ
The government announced a prohibition on smoking in all public spaces.
Chính phủ đã công bố lệnh cấm hút thuốc ở tất cả các không gian công cộng.

prolonged a

Từ 41 · ID 8138665
prolonged
Phiên âm: /prəˈlɒŋd/
Nghĩa: kéo dài
Ví dụ
The prolonged drought has severely affected agriculture and water supplies across the region.
Đợt hạn hán kéo dài đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến nông nghiệp và nguồn cung nước trên toàn khu vực.
Prolonged stress may weaken the body and make recovery from exercise slower.
Căng thẳng kéo dài có thể làm cơ thể yếu đi và khiến quá trình phục hồi sau tập luyện chậm hơn.

refusal n

Từ 42 · ID 973
Phiên âm: /rɪˈfjuː.zəl/
Nghĩa: sự từ chối
Ví dụ
His refusal to cooperate delayed the completion of the project.
Sự từ chối hợp tác của anh ấy đã làm chậm tiến độ hoàn thành dự án.

retail transaction np

Từ 43 · ID 21944339
retail transaction
Phiên âm: /ˈriː.teɪl trænˈzæk.ʃən/
Nghĩa: giao dịch bán lẻ
Ví dụ
Every retail transaction is recorded automatically in the store’s system.
Mỗi giao dịch bán lẻ đều được ghi lại tự động trong hệ thống của cửa hàng.

retain v

Từ 44 · ID 7792544
retain
Phiên âm: /rɪˈteɪn/
Nghĩa: duy trì
Ví dụ
It is important to retain skilled employees in a competitive market.

Điều quan trọng là duy trì nhân viên có kỹ năng trong thị trường cạnh tranh.

retention (n) (C1)

Từ 45 · ID 9695858
Phiên âm: /rɪˈtenʃn/
Nghĩa: Sự giữ lại
Ví dụ
Synonym: preservation

Antonym: attrition

Employee retention is a major challenge for many organizations.
Việc giữ chân nhân sự là một thách thức lớn đối với nhiều tổ chức.
the continued use, existence, or possession of something or someone
Họ từ
retention /rɪˈtenʃn/ (n)
ự giữ chân
retain /rɪˈteɪn/ (v)
giữ
retentive /rɪˈtentɪv/ (a)
có khả năng giữ
Cụm từ liên quan
improve employee retention
cải thiện việc giữ chân nhân viên
staff retention rate
tỷ lệ giữ chân nhân viên
retention strategies
chiến lược giữ chân
high retention levels
mức giữ chân cao
employee retention programs
chương trình giữ chân nhân viên

retina n

Từ 46 · ID 20430754
retina
Phiên âm: /ˈret.ɪ.nə/
Nghĩa: võng mạc
Ví dụ
The retina plays a crucial role in processing visual information.
Võng mạc đóng vai trò quan trọng trong việc xử lý thông tin thị giác.

time constraint np

Từ 47 · ID 21944361
time constraint
Phiên âm: /ˈtaɪm kənˈstreɪnt/
Nghĩa: giới hạn thời gian
Ví dụ
Working under tight time constraints can sometimes reduce the quality of the final output.

Làm việc dưới giới hạn thời gian chặt chẽ đôi khi có thể làm giảm chất lượng sản phẩm cuối cùng.

tiresome a

Từ 48 · ID 10728280
tiresome
Phiên âm: /ˈtaɪə.səm/
Nghĩa: mệt mỏi
Ví dụ
Repeating the same tasks every day can become tiresome over time.
Lặp lại cùng một công việc mỗi ngày có thể trở nên mệt mỏi theo thời gian.

transaction n

Từ 49 · ID 9104998
transaction
Phiên âm: /trænˈzæk.ʃən/
Nghĩa: giao dịch
Ví dụ
Each transaction is securely recorded to ensure transparency and prevent fraud.
Mỗi giao dịch được ghi lại một cách an toàn để đảm bảo tính minh bạch và ngăn chặn gian lận.

unregulated a

Từ 50 · ID 20430808
unregulated
Phiên âm: /ʌnˈreɡ.jʊ.leɪ.tɪd/
Nghĩa: không được quản lý
Ví dụ
The market remains largely unregulated, raising concerns about safety.
Thị trường phần lớn chưa được quản lý, gây lo ngại về an toàn.

WORKLOAD (n)

Từ 51 · ID 7946436
WORKLOAD
Phiên âm: /ˈwɜːk.ləʊd/
Nghĩa: khối lượng công việc
Ví dụ
A heavy workload can affect both productivity and employee well-being.
Khối lượng công việc lớn có thể ảnh hưởng đến cả năng suất và sức khỏe của nhân viên.
Synonym: burden

Antonym: leisure

Họ từ
workload /ˈwɜːkləʊd/ (n)
khối lượng công việc
work /wɜːk/ (v)
làm việc
workload-intensive /ˈwɜːkləʊd ɪnˌtensɪv/ (a)
nhiều việc
Cụm từ liên quan
manage a heavy workload
xoay xở với khối lượng công việc nặng
increased workload
khối lượng công việc gia tăng
workload distribution
phân bổ khối lượng công việc
reduce workload pressure
giảm áp lực khối lượng công việc
excessive workload
khối lượng công việc quá mức
excessive workload
khối lượng công việc quá mức