Quay lại
Đề minh hoạ số 15_BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Afflict v

Từ 1 · ID 19820967
Afflict
Phiên âm: /əˈflɪkt/
Nghĩa: gây đau khổ, làm khổ
Ví dụ
Many people are afflicted by chronic illnesses that significantly impact their daily lives.
Nhiều người bị ảnh hưởng bởi các bệnh mãn tính làm tác động đáng kể đến cuộc sống hằng ngày của họ.

ambiguous a

Từ 2 · ID 20830096
Phiên âm: /æmˈbɪɡjuəs/
Nghĩa: mơ hồ; không rõ ràng
Ví dụ
His statement about the company’s future plans was deliberately ambiguous, leaving investors uncertain.
Phát biểu của ông về kế hoạch tương lai của công ty khá mơ hồ, khiến các nhà đầu tư cảm thấy không chắc chắn.

analyst n

Từ 3 · ID 7788095
Phiên âm: /ˈænəlɪst/
Nghĩa: nhà phân tích
Ví dụ
The health analyst studied hospital data to find out why emergency visits had increased.
Nhà phân tích y tế đã nghiên cứu dữ liệu bệnh viện để tìm hiểu vì sao số ca cấp cứu tăng lên.

articulate v

Từ 4 · ID 10812261
Phiên âm: /ɑːˈtɪkjələt/
Nghĩa: diễn đạt rõ ràng; lưu loát
Ví dụ
She is able to articulate her ideas clearly during presentations and discussions
Cô ấy có thể diễn đạt ý tưởng một cách rõ ràng trong các bài thuyết trình
Họ từ
articulate /ɑːˈtɪkjuleɪt/ (v)
diễn đạt rõ ràng
articulation /ɑːˌtɪkjuˈleɪʃn/ (n)
sự diễn đạt
Cụm từ liên quan
articulate ideas clearly
trình bày ý tưởng rõ ràng
articulate an argument
trình bày lập luận
articulate a viewpoint
diễn đạt quan điểm

ascendancy n

Từ 5 · ID 21848891
ascendancy
Phiên âm: /əˈsendənsi/
Nghĩa: sự thống trị, vị thế vượt trội
Ví dụ
The ascendancy of renewable energy is reshaping the global economy.
Sự thống trị của năng lượng tái tạo đang làm thay đổi nền kinh tế toàn cầu.

bilateral a

Từ 6 · ID 21848939
bilateral
Phiên âm: /ˌbaɪˈlætərəl/
Nghĩa: song phương
Ví dụ
The two countries signed a bilateral agreement to strengthen economic cooperation.
Hai quốc gia đã ký một thỏa thuận song phương để tăng cường hợp tác kinh tế.

boom n

Từ 7 · ID 10417424
boom
Phiên âm: /buːm/
Nghĩa: sự bùng nổ, phát triển mạnh
Ví dụ
The city experienced a tourism boom after it was featured in several international travel magazines.
Thành phố đã trải qua một sự bùng nổ du lịch sau khi được giới thiệu trên nhiều tạp chí du lịch quốc tế.

contend v

Từ 8 · ID 21848936
contend
Phiên âm: /kənˈtend/
Nghĩa: cho rằng, lập luận
Ví dụ
Some economists contend that rising automation will fundamentally reshape the labor market.
Một số nhà kinh tế cho rằng sự gia tăng của tự động hóa sẽ làm thay đổi căn bản thị trường lao động.

contract n/v

Từ 9 · ID 9146484
Phiên âm: /kənˈtrækt/
Nghĩa: co lại; thu hẹp
Ví dụ
She carefully reviewed every clause in the contract before agreeing to sign the document.
Cô đã xem xét kỹ từng điều khoản trong hợp đồng trước khi đồng ý ký vào văn bản.

Dearth n

Từ 10 · ID 21848929
Phiên âm: /dɜːθ/
Nghĩa: Sự thiếu thốn
Ví dụ
There is a dearth of affordable housing in major metropolitan areas.
Có sự khan hiếm nhà ở giá rẻ tại các khu đô thị lớn.

discontent n

Từ 11 · ID 20045498
discontent
Phiên âm: /ˌdɪskənˈtent/
Nghĩa: sự bất mãn
Ví dụ
Public discontent grew as living costs continued to rise while wages remained stagnant.
Sự bất mãn của công chúng gia tăng khi chi phí sinh hoạt tiếp tục tăng trong khi tiền lương vẫn đình trệ.

Disengaged a

Từ 12 · ID 19873697
Disengaged
Phiên âm: /ˌdɪsɪnˈɡeɪdʒd/
Nghĩa: không còn gắn kết, thờ ơ
Ví dụ
Employees who feel ignored by management often become disengaged and less productive.
Những nhân viên cảm thấy bị ban quản lý phớt lờ thường trở nên thờ ơ và kém năng suất.

disengagement n

Từ 13 · ID 21846399
Phiên âm: /ˌdɪsɪnˈɡeɪdʒmənt/
Nghĩa: sự mất gắn kết
Ví dụ
Employee disengagement can lead to lower productivity and reduced job satisfaction.
Sự mất gắn kết của nhân viên có thể dẫn đến năng suất thấp và giảm sự hài lòng trong công việc.
Họ từ
disengagement (n)
sự rút lui
disengage (v)
rút khỏi
Cụm từ liên quan
gradual disengagement
sự tách rời dần dần
disengagement from others
tách khỏi người khác
signs of disengagement
dấu hiệu xa cách

displeasure n

Từ 14 · ID 22925963
displeasure
Phiên âm: /dɪsˈpleʒə/
Nghĩa: sự không hài lòng
Ví dụ
The manager showed clear displeasure when the team failed to meet the project deadline.
Người quản lý thể hiện rõ sự không hài lòng khi nhóm không hoàn thành dự án đúng thời hạn.

empowerment n

Từ 15 · ID 9198605
empowerment
Phiên âm: /ɪmˈpaʊə.mənt/
Nghĩa: sự trao quyền
Ví dụ
Education plays a crucial role in the empowerment of marginalized communities.
Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc trao quyền cho các cộng đồng bị gạt ra bên lề.

Evaporate v

Từ 16 · ID 9111732
Evaporate
Phiên âm: /ɪˈvæpəreɪt/
Nghĩa: bốc hơi, biến mất
Ví dụ
Much of the morning fog will evaporate once the sun rises higher in the sky.
Phần lớn sương mù buổi sáng sẽ tan biến khi mặt trời lên cao hơn trên bầu trời.

expand v

Từ 17 · ID 710
Phiên âm: /ɪkˈspænd/
Nghĩa: mở rộng; phát triển
Ví dụ
The company plans to expand its operations into international markets next year.

Công ty dự định mở rộng hoạt động sang thị trường quốc tế vào năm tới.
The studio plans to expand the film into a full series if the first movie is successful.
Hãng phim dự định mở rộng bộ phim thành một loạt phim hoàn chỉnh nếu phần đầu tiên thành công.
Họ từ
expand
mở rộng; phát triển
/ɪkˈspænd/ · v
expansion
sự mở rộng
/ɪkˈspænʃn/ · n
expandable
có thể mở rộng
/ɪkˈspændəbl/ · adj
expansive
rộng lớn; cởi mở
/ɪkˈspænsɪv/ · adj
expanded
được mở rộng
/ɪkˈspændɪd/ · adj
Từ đồng nghĩa
broaden
mở rộng
/ˈbrɔːdn/ · v
enlarge
làm lớn hơn; mở rộng
/ɪnˈlɑːdʒ/ · v
extend
mở rộng; kéo dài
/ɪkˈstend/ · v
Từ trái nghĩa
contract
co lại; thu hẹp
/kənˈtrækt/ · n/v
reduce
giảm bớt
/rɪˈdjuːs/ · v
shrink
thu nhỏ lại
/ʃrŋk/ · v

foment v

Từ 18 · ID 21891685
foment
Phiên âm: /fəʊˈment/
Nghĩa: kích động
Ví dụ
Extremist groups sometimes attempt to foment unrest through misleading propaganda.
Các nhóm cực đoan đôi khi cố gắng kích động bất ổn thông qua tuyên truyền sai lệch.

frustration (n)

Từ 19 · ID 19677888
Phiên âm: /frʌˈstreɪʃn/
Nghĩa: sự thất vọng; sự nản lòng
Ví dụ
Repeated failures led to growing frustration among the team members.
Những thất bại liên tiếp dẫn đến sự thất vọng ngày càng tăng trong nhóm.

Great Resignation np

Từ 20 · ID 22208288
Great Resignation
Phiên âm: /ˌɡreɪt ˌrezɪɡˈneɪʃn/
Nghĩa: làn sóng nghỉ việc hàng loạt
Ví dụ
The Great Resignation forced many companies to rethink their workplace culture and benefits.
Làn sóng nghỉ việc hàng loạt đã buộc nhiều công ty phải xem xét lại văn hóa làm việc và chế độ phúc lợi.

Grievance n

Từ 21 · ID 7946763
Grievance
Phiên âm: /ˈɡriːvəns/ injustice
Nghĩa: sự bất bình, khiếu nại
Ví dụ
Employees filed a formal grievance against the company’s unfair policies.
Nhân viên đã nộp đơn khiếu nại chính thức về các chính sách không công bằng của công ty.

illuminate v

Từ 22 · ID 21714740
illuminate
Phiên âm: /ɪˈluːmɪneɪt/
Nghĩa: làm sáng tỏ
Ví dụ
The study helps illuminate complex scientific concepts.
Nghiên cứu giúp làm sáng tỏ các khái niệm khoa học phức tạp.

inducement n

Từ 23 · ID 1916
Phiên âm: /ɪnˈdjuːsmənt/
Nghĩa: sự khuyến khích; sự dụ dỗ
Ví dụ
The company offered financial inducement to attract skilled professionals from abroad.
Công ty đưa ra những khoản khuyến khích tài chính để thu hút các chuyên gia có tay nghề từ nước ngoài.

initiate /ɪˈnɪʃieɪt

Từ 24 · ID 713
Phiên âm: v
Nghĩa: khởi xướng; bắt đầu
Ví dụ
to cause something to begin.
The school decided to initiate a reading programme to help students build better learning habits.
Nhà trường quyết định khởi xướng một chương trình đọc sách để giúp học sinh xây dựng thói quen học tập tốt hơn.

Invert v

Từ 25 · ID 11604613
Invert
Phiên âm: /ɪnˈvɜːrt/
Nghĩa: đảo ngược, lật ngược
Ví dụ
The experiment aims to invert the traditional model of energy production.
Thí nghiệm nhằm đảo ngược mô hình sản xuất năng lượng truyền thống.

job hop v

Từ 26 · ID 22926088
job hop
Phiên âm: /ˈdʒɒb hɒp/
Nghĩa: thay đổi công việc liên tục
Ví dụ
Young professionals sometimes job hop in search of better salaries and career opportunities.
Nhiều người trẻ thường thay đổi công việc liên tục để tìm kiếm mức lương và cơ hội nghề nghiệp tốt hơn.

Lucrative a

Từ 27 · ID 9496364
Lucrative
Phiên âm: /ˈluːkrətɪv/
Nghĩa: Sinh lợi cao
Ví dụ
The deal proved to be highly lucrative, generating substantial profits for the company.
Thỏa thuận này tỏ ra cực kỳ sinh lợi, mang lại lợi nhuận đáng kể cho công ty.

malaise n

Từ 28 · ID 21848876
malaise
Phiên âm: /mæˈleɪz/
Nghĩa: tình trạng trì trệ, uể oải
Ví dụ
A general sense of malaise spread throughout the team after repeated failures.
Một cảm giác uể oải lan rộng trong nhóm sau nhiều lần thất bại.

metastasize v

Từ 29 · ID 22926164
metastasize
Phiên âm: /məˈtæstəsaɪz/
Nghĩa: lan rộng nhanh chóng và mất kiểm soát
Ví dụ
The problem has metastasized into a global crisis affecting multiple sectors
Vấn đề đã lan rộng thành một cuộc khủng hoảng toàn cầu ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực

Necessitate v

Từ 30 · ID 9149163
Necessitate
Phiên âm: /nəˈsesɪteɪt/
Nghĩa: đòi hỏi, khiến cần phải
Ví dụ
Rapid population growth may necessitate major investments in infrastructure and housing.
Sự gia tăng dân số nhanh chóng có thể đòi hỏi những khoản đầu tư lớn vào cơ sở hạ tầng và nhà ở.

Onus n

Từ 31 · ID 9470118
Onus
Phiên âm: /ˈəʊnəs/
Nghĩa: trách nhiệm, nghĩa vụ
Ví dụ
The onus is on the government to ensure that public funds are used responsibly.
Trách nhiệm thuộc về chính phủ trong việc đảm bảo rằng ngân sách công được sử dụng một cách có trách nhiệm.

outpace v

Từ 32 · ID 20423439
outpace
Phiên âm: /ˌaʊtˈpeɪs/
Nghĩa: vượt xa
Ví dụ
Property prices have outpaced wage growth, making homes less affordable over time.
Giá bất động sản đã vượt xa tốc độ tăng lương, khiến nhà ở ngày càng khó tiếp cận.

ownership /ˈəʊnəʃɪp/

Từ 33 · ID 9068557
Phiên âm: n
Nghĩa: quyền sở hữu; ý thức làm chủ
Ví dụ
Employee ownership of company shares can strengthen motivation and loyalty.
Quyền sở hữu cổ phần của nhân viên trong công ty có thể tăng cường động lực và sự gắn bó.
Community ownership of the project made residents more willing to protect and maintain the new park.
Ý thức làm chủ của cộng đồng đối với dự án khiến người dân sẵn sàng bảo vệ và duy trì công viên mới hơn.

partial a

Từ 34 · ID 20407365
partial
Phiên âm: /ˈpɑːʃl/
Nghĩa: một phần, không hoàn toàn
Ví dụ
The report provides only a partial explanation of the economic downturn.
Bản báo cáo chỉ đưa ra một lời giải thích một phần về sự suy thoái kinh tế.

pervasive a

Từ 35 · ID 19919880
pervasive
Phiên âm: /pərˈveɪsɪv/
Nghĩa: lan rộng khắp nơi
Ví dụ
Smartphones have become a pervasive presence in everyday life around the world.
Điện thoại thông minh đã trở thành một phần hiện diện phổ biến trong cuộc sống hàng ngày trên khắp thế giới.

precursor n

Từ 36 · ID 21846987
precursor
Phiên âm: /priːˈkɜːsər/
Nghĩa: tiền thân; chất ban đầu
Ví dụ
Rising inflation is often seen as a precursor to broader economic instability.
Lạm phát gia tăng thường được xem là dấu hiệu báo trước của sự bất ổn kinh tế rộng lớn hơn.
This early design was a precursor to the modern bridge that stands there today.
Thiết kế ban đầu này là tiền thân của cây cầu hiện đại đang đứng ở đó ngày nay.

proactively adv

Từ 37 · ID 20416058
proactively
Phiên âm: /proʊˈæktɪvli/
Nghĩa: một cách chủ động
Ví dụ
Organizations must act proactively to address potential risks before they escalate
Các tổ chức cần hành động một cách chủ động để xử lý các rủi ro tiềm ẩn trước khi chúng leo thang.

problematic (adj)

Từ 38 · ID 9293822
Phiên âm: /ˌprɒbləˈmætɪk/
Nghĩa: có vấn đề
Ví dụ
The policy is considered problematic due to its potential negative consequences
Chính sách này được coi là có vấn đề do những hậu quả tiêu cực tiềm tàng

quiet cracking np

Từ 39 · ID 22929110
quiet cracking
Phiên âm: /ˌkwaɪət ˈkrækɪŋ/
Nghĩa: sự rạn nứt âm thầm trong công việc
Ví dụ
Experts warn that quiet cracking may signal deeper dissatisfaction among employees.
Các chuyên gia cảnh báo rằng sự rạn nứt âm thầm trong công việc có thể báo hiệu sự bất mãn sâu sắc hơn của nhân viên.

RECLAIM v

Từ 40 · ID 21848942
RECLAIM
Phiên âm: /rɪˈkleɪm/
Nghĩa: cải tạo; phục hồi
Ví dụ
The city plans to reclaim abandoned land for public parks and green spaces.
Thành phố dự định giành lại đất bỏ hoang để làm công viên và không gian xanh.
The city plans to reclaim polluted land and turn it into a wetland reserve.
Thành phố dự định cải tạo vùng đất bị ô nhiễm và biến nó thành một khu bảo tồn đất ngập nước.
Họ từ
reclaim
cải tạo; giành lại
/rɪˈkleɪm/ · v
reclamation
sự cải tạo
/ˌrekləˈmeɪʃn/ · n
reclaimed
được cải tạo
/rɪˈkleɪmd/ · adj
Cụm từ liên quan
land reclamation
việc cải tạo đất
/rɪˈkleɪm/
reclaim land
cải tạo/khai hoang đất
/rɪˈkleɪm/
reclaim polluted land
cải tạo đất ô nhiễm
/rɪˈkleɪm/
reclaim waste materials
tái sử dụng vật liệu
/rɪˈkleɪm/
Từ đồng nghĩa
recover
phục hồi
/rɪˈkʌv.ər/ · v (B2)
Từ trái nghĩa
abandon
không chăm sóc ai đó/điều gì đó: bỏ bê, bỏ mặc và không có ý định quan tâm lại – bỏ rơi
/əˈbæn.dən/ · v

rectify v

Từ 41 · ID 21830665
rectify
Phiên âm: /ˈrektɪfaɪ/
Nghĩa: khắc phục; sửa chữa
Ví dụ
The company promised to rectify the safety issues identified during the inspection.
Công ty hứa sẽ khắc phục các vấn đề an toàn được phát hiện trong quá trình kiểm tra.

slowdown n

Từ 42 · ID 20052836
slowdown
Phiên âm: /ˈsləʊdaʊn/
Nghĩa: sự chậm lại
Ví dụ
The global economy experienced a noticeable slowdown after several years of rapid growth.
Nền kinh tế toàn cầu đã trải qua sự chậm lại đáng kể sau nhiều năm tăng trưởng nhanh.

Stabilize v

Từ 43 · ID 7755562
Phiên âm: /ˈsteɪbəlaɪz/
Nghĩa: Làm ổn định
Ví dụ
The government introduced measures to stabilize the economy during the financial crisis.
Chính phủ đã đưa ra các biện pháp để ổn định nền kinh tế trong thời kỳ khủng hoảng.

stressor n

Từ 44 · ID 10829663
Phiên âm: /ˈstresə(r)/
Nghĩa: tác nhân gây căng thẳng
Ví dụ
Long working hours can become a significant stressor for employees in high-pressure industries.
Giờ làm việc kéo dài có thể trở thành một yếu tố gây căng thẳng đáng kể cho nhân viên trong các ngành áp lực cao.

troubled a

Từ 45 · ID 20425142
troubled
Phiên âm: /ˈtrʌ.bəld/
Nghĩa: gặp vấn đề
Ví dụ
He has had a troubled past that continues to affect his present decisions.

Anh có một quá khứ đầy vấn đề vẫn ảnh hưởng đến các quyết định hiện tại.

underlying a

Từ 46 · ID 8023785
underlying
Phiên âm: /ˌʌndəˈlaɪɪŋ/
Nghĩa: tiềm ẩn; cơ bản
Ví dụ
The report examines the underlying causes of economic inequality.
Báo cáo xem xét các nguyên nhân tiềm ẩn của bất bình đẳng kinh tế.
Doctors should look for underlying causes when fatigue does not improve with rest.
Bác sĩ nên tìm các nguyên nhân tiềm ẩn khi sự mệt mỏi không cải thiện nhờ nghỉ ngơi.