Quay lại
Đề minh hoạ số 15_CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be characterized as sth

Từ 1 · ID 22929273
be characterized as sth
Nghĩa: được xem là, được mô tả là cái gì
Ví dụ
The new economic policy can be characterized as a major shift toward sustainable development.
Chính sách kinh tế mới có thể được xem là một sự chuyển hướng lớn sang phát triển bền vững.

be inclined to do sth

Từ 2 · ID 20432990
be inclined to do sth
Nghĩa: có xu hướng làm gì
Ví dụ
Young professionals are often inclined to explore different career paths before settling into a long-term position.
Những người trẻ đi làm thường có xu hướng khám phá nhiều con đường nghề nghiệp khác nhau trước khi ổn định lâu dài.

be urged to do sth

Từ 3 · ID 22929296
be urged to do sth
Nghĩa: được thúc giục làm gì
Ví dụ
Citizens were urged to conserve water during the severe drought affecting the region.
Người dân được thúc giục tiết kiệm nước trong thời gian hạn hán nghiêm trọng ảnh hưởng đến khu vực.

bear responsibility for sth

Từ 4 · ID 22929301
bear responsibility for sth
Nghĩa: chịu trách nhiệm về điều gì
Ví dụ
The management team must bear responsibility for the company’s declining financial performance.
Ban quản lý phải chịu trách nhiệm về tình hình tài chính suy giảm của công ty.

emanate from

Từ 5 · ID 22929309
emanate from
Nghĩa: bắt nguồn từ
Ví dụ
Many social tensions emanate from deep economic inequality and lack of opportunity.
Nhiều căng thẳng xã hội bắt nguồn từ sự bất bình đẳng kinh tế sâu sắc và thiếu cơ hội.

peg sth to /at

Từ 6 · ID 22929320
peg sth to /at
Nghĩa: ấn định, cố định (giá, mức độ, tỷ lệ…) ở một mức nhất định
Ví dụ
The government pegged the inflation target at 3 percent.
Chính phủ ấn định mục tiêu lạm phát ở mức 3%.

Point out

Từ 7 · ID 9198656
Point out
Nghĩa: Chỉ ra
Ví dụ
She quickly pointed out the mistake in the report to prevent further confusion.
Cô ấy nhanh chóng chỉ ra lỗi trong báo cáo để tránh gây thêm nhầm lẫn.

posit it as sth

Từ 8 · ID 22929340
posit it as sth
Nghĩa: coi điều gì là, đặt điều gì như là
Ví dụ
The author posits it as a turning point in modern political history.
Tác giả coi điều đó là một bước ngoặt trong lịch sử chính trị hiện đại.

take some initiative to do sth

Từ 9 · ID 22930728
take some initiative to do sth
Nghĩa: chủ động làm gì
Ví dụ
Employees are encouraged to take some initiative to improve efficiency in their daily tasks.
Nhân viên được khuyến khích chủ động tìm cách cải thiện hiệu quả trong công việc hằng ngày.