Quay lại
Đề minh họa số 02 - BẢNG TỪ BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accidental a

Từ 1 · ID 21793589
accidental
Phiên âm: /ˌæksɪˈdentl/
Nghĩa: vô tình; ngẫu nhiên
Ví dụ

The spill was entirely accidental and quickly contained.

Sự cố tràn đổ đó hoàn toàn là vô tình và đã được khống chế nhanh chóng.

commercial artifice np

Từ 2 · ID 21793591
commercial artifice
Phiên âm: /kəˈmɜːʃl ˈɑːtɪfɪs/
Nghĩa: thủ pháp mang tính thương mại; sự khéo léo có tính toán để đánh vào tâm lý người mua
Ví dụ

The ad depends on commercial artifice rather than real product value.

Quảng cáo này dựa vào thủ pháp thương mại hơn là giá trị thật của sản phẩm.

commodification n

Từ 3 · ID 21793595
commodification
Phiên âm: /kəˌmɒdɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự thương mại hóa
Ví dụ

The commodification of festivals has diluted their cultural significance.

Sự thương mại hóa các lễ hội đã làm nhạt đi ý nghĩa văn hóa của chúng.

contingent a

Từ 4 · ID 21793596
contingent
Phiên âm: /kənˈtɪndʒənt/
Nghĩa: phụ thuộc vào; tùy thuộc vào
Ví dụ

The agreement is contingent on final approval from both sides.

Thỏa thuận này phụ thuộc vào sự phê duyệt cuối cùng từ cả hai phía.

counter-movement n

Từ 5 · ID 21793597
counter-movement
Phiên âm: /ˈkaʊntə ˌmuːvmənt/
Nghĩa: phong trào đối lập; trào lưu phản ứng
Ví dụ
A counter-movement emerged in response to rapid commercialization.
Một phong trào đối lập đã xuất hiện để phản ứng lại quá trình thương mại hóa nhanh chóng.

decouple (v)

Từ 6 · ID 21793598
decouple
Phiên âm: /ˌdiːˈkʌpl/
Nghĩa: Tách rời, loại bỏ sự lệ thuộc
Ví dụ
to separate two things that are usually connected or to prevent one from having an effect on the other.
Decouple from

Họ từ
decouple /ˌdiːˈkʌpl/ (v)
tách rời
decoupling /ˌdiːˈkʌplɪŋ/ (n)
sự tách rời
Cụm từ liên quan
decouple from tradition
tách khỏi truyền thống
decouple identity from age
tách bản sắc khỏi tuổi tác
decouple roles from hierarchy
tách vai trò khỏi thứ bậc

deliberate a

Từ 7 · ID 21793600
deliberate
Phiên âm: /dɪˈlɪbərət/
Nghĩa: có chủ ý; được tính toán trước
Ví dụ

His pause was deliberate, meant to emphasize the point.

Sự ngừng lại của anh ấy là có chủ ý, nhằm nhấn mạnh ý chính.

endeavor n

Từ 8 · ID 21793602
endeavor
Phiên âm: /ɪnˈdevə/
Nghĩa: nỗ lực; cố gắng có mục tiêu
Ví dụ

Building trust is a long-term endeavor.

Xây dựng niềm tin là một nỗ lực dài hạn.

extravagant gift-giving np

Từ 9 · ID 21793603
extravagant gift-giving
Phiên âm: /ɪkˈstrævəɡənt ˈɡɪft ˌɡɪvɪŋ/
Nghĩa: việc tặng quà xa xỉ
Ví dụ

Extravagant gift-giving can create pressure rather than joy.

Việc tặng quà xa xỉ có thể tạo áp lực thay vì niềm vui.

genuine meaning np

Từ 10 · ID 21793604
genuine meaning
Phiên âm: /ˈdʒenjuɪn ˈmiːnɪŋ/
Nghĩa: ý nghĩa chân thực
Ví dụ

They wanted the celebration to carry genuine meaning, not just show.

Họ muốn buổi kỷ niệm mang ý nghĩa chân thực, chứ không chỉ phô trương.

inadequacy n

Từ 11 · ID 21793605
inadequacy
Phiên âm: /ɪnˈædɪkwəsi/
Nghĩa: sự thiếu hụt; sự kém hiệu quả; sự bất cập
Ví dụ

Constant comparison fuels inadequacy in many young people.

Việc so sánh liên tục làm gia tăng cảm giác thiếu tự tin ở nhiều người trẻ.

inducement n

Từ 12 · ID 21793608
inducement
Phiên âm: /ɪnˈdjuːsmənt/
Nghĩa: sự thúc đẩy; yếu tố khuyến khích
Ví dụ

Discounts can be a strong inducement to buy unnecessary items.

Giảm giá có thể là một yếu tố khuyến khích mạnh khiến người ta mua đồ không cần thiết.

induce v

Từ 13 · ID 21793609
induce
Phiên âm: /ɪnˈdjuːs/
Nghĩa: thúc đẩy; gây ra; xui khiến
Ví dụ

The documentary may induce a shift in public attitudes.

Bộ phim tài liệu có thể khiến có sự thay đổi trong thái độ của công chúng.

internalize v

Từ 14 · ID 21793610
Phiên âm: /ɪnˈtɜːnəlaɪz/
Nghĩa: tiếp thu sâu; biến thành hiểu biết của bản thân
Ví dụ
Students gradually internalize academic standards through consistent practice and feedback.
Sinh viên dần nội hóa các tiêu chuẩn học thuật thông qua việc luyện tập và phản hồi liên tục.
Students gradually internalize important values through education and social interaction.
Học sinh dần dần nội tâm hóa những giá trị quan trọng thông qua giáo dục và tương tác xã hội.
Họ từ
internalize /ɪnˈtɜːnəlaɪz/ (v)
tiếp nhận sâu
internalization /ɪnˌtɜːnəlaɪˈzeɪʃn/ (n)
sự tiếp nhận
Cụm từ liên quan
internalize norms
tiếp nhận chuẩn mực vào tư duy
internalize expectations
tiếp nhận kỳ vọng
internalize values
tiếp nhận giá trị
internalized beliefs
niềm tin đã ăn sâu
internalize social roles
tiếp nhận vai trò xã hội

manifest v

Từ 15 · ID 21793613
manifest
Phiên âm: /ˈmænɪfest/
Nghĩa: bộc lộ; thể hiện rõ
Ví dụ

The tension began to manifest in their daily conversations.

Sự căng thẳng bắt đầu bộc lộ trong những cuộc trò chuyện hằng ngày của họ.

material wealth np

Từ 16 · ID 21793614
material wealth
Phiên âm: /məˈtɪəriəl welθ/
Nghĩa: của cải vật chất
Ví dụ

He had material wealth, yet felt emotionally empty.

Anh ấy có của cải vật chất, nhưng vẫn thấy trống rỗng về mặt cảm xúc.

meaningful ritual np

Từ 17 · ID 21793619
meaningful ritual
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋfl ˈrɪtʃuəl/
Nghĩa: nghi thức mang ý nghĩa
Ví dụ

A meaningful ritual can anchor people in uncertain times.

Một nghi thức mang ý nghĩa có thể giúp con người vững tâm trong thời điểm bất định.

minimalism n

Từ 18 · ID 21793620
minimalism
Phiên âm: /ˈmɪnɪməlɪzəm/
Nghĩa: chủ nghĩa tối giản; lối sống tối giản
Ví dụ

Minimalism helps people focus on what truly matters.

Chủ nghĩa tối giản giúp con người tập trung vào điều thực sự quan trọng.

momentum n

Từ 19 · ID 21793621
momentum
Phiên âm: /məˈmentəm/
Nghĩa: đà phát triển; động lực
Ví dụ

The idea gained momentum after it went viral online.

Ý tưởng này tạo được đà phát triển sau khi lan truyền mạnh trên mạng.

obscure a

Từ 20 · ID 21793622
obscure
Phiên âm: /əbˈskjʊə/
Nghĩa: che khuất; làm mờ đi
Ví dụ

Hype can obscure the real costs of a lifestyle trend.

Sự thổi phồng có thể che khuất những cái giá thật của một trào lưu lối sống.

reassessment n

Từ 21 · ID 21793624
reassessment
Phiên âm: /ˌriːəˈsesmənt/
Nghĩa: sự đánh giá lại; xem xét lại
Ví dụ

The scandal triggered a public reassessment of social priorities.

Vụ bê bối đã kéo theo việc công chúng đánh giá lại các ưu tiên xã hội.

reassess v

Từ 22 · ID 21793625
reassess
Phiên âm: /rɪːəˈses/
Nghĩa: đánh giá lại; xem xét lại
Ví dụ

It is time to reassess what success should look like.

Đã đến lúc đánh giá lại xem thành công nên được hiểu như thế nào.

sacred ritual np

Từ 23 · ID 21793626
sacred ritual
Phiên âm: /ˈseɪkrɪd ˈrɪtʃuəl/
Nghĩa: nghi lễ thiêng liêng
Ví dụ

For many families, the ceremony remains a sacred ritual.

Với nhiều gia đình, buổi lễ vẫn là một nghi thức thiêng liêng.

social obligation np

Từ 24 · ID 21793627
social obligation
Phiên âm: /ˈsəʊʃl ˌɒblɪˈɡeɪʃn/
Nghĩa: nghĩa vụ xã hội
Ví dụ
Voting is often viewed as a social obligation in democratic societies.
Việc bỏ phiếu thường được xem là một nghĩa vụ xã hội trong các nền dân chủ.

sophisticated a

Từ 25 · ID 21793629
sophisticated
Phiên âm: /səˈfɪstɪkeɪtɪd/
Nghĩa: tinh vi; phức tạp
Ví dụ

They used a sophisticated strategy to reshape the brand image.

Họ dùng một chiến lược tinh vi để tái định hình hình ảnh thương hiệu.

subsequent a

Từ 26 · ID 21793630
subsequent
Phiên âm: /ˈsʌbsɪkwənt/
Nghĩa: tiếp theo; kế tiếp
Ví dụ

The subsequent meeting focused on long-term solutions.

Cuộc họp tiếp theo tập trung vào các giải pháp dài hạn.

subsequently adv

Từ 27 · ID 21793631
subsequently
Phiên âm: /ˈsʌbsɪkwəntli/
Nghĩa: sau đó
Ví dụ

He apologized and subsequently changed his behavior.

Anh ấy xin lỗi và sau đó đã thay đổi hành vi.

subsequence n

Từ 28 · ID 21793632
subsequence
Phiên âm: /ˈsʌbsɪkwəns/
Nghĩa: chuỗi tiếp diễn; hệ quả tiếp theo
Ví dụ

Small choices can set off a subsequence of unexpected events.

Những lựa chọn nhỏ có thể khởi phát một chuỗi hệ quả bất ngờ.

tactic n

Từ 29 · ID 21793633
tactic
Phiên âm: /ˈtæktɪk/
Nghĩa: chiến thuật; sách lược
Ví dụ
Using red signs for sales is a classic marketing tactic.
Dùng biển đỏ cho hàng giảm giá là một thủ thuật marketing kinh điển.