Quay lại
Đề minh hoạ số 15_CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

embark on

Từ 1 · ID 19690132
embark on
Nghĩa: bắt đầu (một hành trình)
Ví dụ
She decided to embark on a new career path after gaining valuable experience in her previous job.
Cô ấy quyết định bắt đầu một con đường sự nghiệp mới sau khi tích lũy kinh nghiệm quý báu ở công việc trước.

from scratch

Từ 2 · ID 20477794
from scratch
Nghĩa: từ đầu, từ con số không
Ví dụ
She built her business from scratch after leaving her previous job and investing all her savings.
Cô ấy đã xây dựng doanh nghiệp của mình từ con số không sau khi rời công việc trước đó và đầu tư toàn bộ số tiền tiết kiệm.

transition… from…

Từ 3 · ID 22933822
transition… from…
Nghĩa: chuyển đổi từ … sang …
Ví dụ
The country is trying to transition from a coal-based economy to a cleaner and more sustainable energy system.
Đất nước này đang cố gắng chuyển đổi từ nền kinh tế dựa vào than đá sang một hệ thống năng lượng sạch hơn và bền vững hơn.