embark on
Từ 1 · ID 19690132
Nghĩa: bắt đầu (một hành trình)
Ví dụ
She decided to embark on a new
career path after gaining valuable experience in her previous job.
Cô ấy quyết định bắt đầu một con đường sự nghiệp
mới sau khi tích lũy kinh nghiệm quý báu ở công việc trước.