Quay lại
Đề minh hoạ số 15_BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

artisan n

Từ 1 · ID 11648902
artisan
Phiên âm: /ˈɑːrtəzn/
Nghĩa: nghệ nhân
Ví dụ
The artisan spent years perfecting his skills before opening a small workshop in the old town.
Người nghệ nhân đã dành nhiều năm rèn luyện tay nghề trước khi mở một xưởng nhỏ trong khu phố cổ.

attitude n

Từ 2 · ID 140
attitude
Phiên âm: /ˈætɪtjuːd/
Nghĩa: thái độ
Ví dụ
 She has a positive attitude toward learning new things
Cô ấy có thái độ tích cực đối với việc học những điều mới.
A positive attitude makes family life more peaceful.
Thái độ tích cực làm đời sống gia đình yên bình hơn.
Họ từ
attitude
thái độ
/ˈætɪtjuːd/ · n
attitudinal
thuộc thái độ
/ˌætɪˈtjuːdɪnl/ · adj
Cụm từ liên quan
a positive attitude
thái độ tích cực
/ˈætɪtjuːd/ · n phrase
positive attitude
thái độ tích cực
/ˈætɪtjuːd/
a negative attitude
thái độ tiêu cực
/ˈætɪtjuːd/
attitude towards parents
thái độ đối với cha mẹ
/ˈætɪtjuːd/
change one’s attitude
thay đổi thái độ
/ˈætɪtjuːd/
bad attitude
thái độ xấu
/ˈætɪtjuːd/
attitude to family life
thái độ với gia đình
/ˈætɪtjuːd/
change attitude
thay đổi thái độ
/ˈætɪtjuːd/
Từ đồng nghĩa
mindset
tư duy; hệ tư tưởng
/ˈmaɪndset/ · n
outlook
viễn cảnh
/ˈaʊtlʊk/ · n
Từ trái nghĩa
indifference
sự thờ ơ; sự không thiên về bên nào
/ɪnˈdɪfrəns/ · n
indifference
sự thờ ơ
/ɪnˈdɪfrənt/ · n

automatically adv

Từ 3 · ID 9187073
automatically
Phiên âm: /ˌɔːtəˈmætɪkli/
Nghĩa: một cách tự động
Ví dụ
The system automatically saves your work every five minutes.
Hệ thống tự động lưu công việc của bạn mỗi năm phút.

commendable a

Từ 4 · ID 19639828
commendable
Phiên âm: /kəˈmen.də.bəl/
Nghĩa: đáng khen ngợi
Ví dụ
The doctor’s dedication to patient care is truly commendable
Sự tận tâm của bác sĩ đối với bệnh nhân thật sự đáng khen ngợi.

compassion n

Từ 5 · ID 13579365
compassion
Phiên âm: /kəmˈpæʃn/
Nghĩa: lòng trắc ẩn
Ví dụ
Her compassion for others inspired many people to volunteer.

Lòng trắc ẩn của cô đã truyền cảm hứng cho nhiều người tham gia tình nguyện.
Họ từ
compassion (n)
lòng trắc ẩn
compassionate (a)
nhân ái
compassionately (adv)
với lòng trắc ẩn
Cụm từ liên quan
act with compassion
hành xử bằng lòng trắc ẩn
show/express compassion
thể hiện lòng thương cảm
compassion for the vulnerable
lòng trắc ẩn với người yếu thế
feel compassion for sb
cảm thấy trắc ẩn với ai

Comprehensible a

Từ 6 · ID 10836362
Comprehensible
Phiên âm: /ˌkɒm.prɪˈhen.sə.bəl/
Nghĩa: dễ hiểu
Ví dụ
The teacher explained the complicated concept in a comprehensible way so that all students could understand it.
Giáo viên đã giải thích khái niệm phức tạp theo cách dễ hiểu để tất cả học sinh đều có thể nắm được.

confirmation n

Từ 7 · ID 7981227
confirmation
Phiên âm: /ˌkɑːnfərˈmeɪʃn/
Nghĩa: sự xác nhận
Ví dụ
Official confirmation of the discovery attracted international attention from scientists and environmental organizations.

Sự xác nhận chính thức về phát hiện này đã thu hút sự chú ý quốc tế từ các nhà khoa học và tổ chức môi trường.

convolute v

Từ 8 · ID 22933890
convolute
Phiên âm: /ˈkɒnvəluːt/
Nghĩa: làm phức tạp
Ví dụ
The unclear instructions only served to convolute the already complex process.
Những hướng dẫn không rõ ràng chỉ làm phức tạp thêm quy trình vốn đã phức tạp.

diplomatic a

Từ 9 · ID 20206114
diplomatic
Phiên âm: /ˌdɪpləˈmætɪk/
Nghĩa: khéo léo; ngoại giao
Ví dụ
She handled the sensitive issue in a diplomatic manner that avoided unnecessary conflict.
Cô đã xử lý vấn đề nhạy cảm một cách khéo léo để tránh những xung đột không cần thiết.

drained adj

Từ 10 · ID 21118497
Phiên âm: /dreɪnd/
Nghĩa: đã được rút nước
Ví dụ
After weeks of nonstop work, she felt completely drained both physically and mentally.
Sau nhiều tuần làm việc không ngừng nghỉ, cô cảm thấy hoàn toàn kiệt sức cả về thể chất lẫn tinh thần.

exceptional a

Từ 11 · ID 19855652
Phiên âm: /ɪkˈsepʃənl/
Nghĩa: xuất sắc; hiếm có
Ví dụ
Synonym: outstanding

Antonym: ordinary

He delivered an exceptional performance under immense pressure.
Anh ấy đã có một màn trình diễn xuất sắc dưới áp lực cực lớn.
Her exceptional ability to explain complex ideas made her one of the most respected teachers at the school.
Khả năng đặc biệt của cô ấy trong việc giải thích những ý tưởng phức tạp khiến cô trở thành một trong những giáo viên được kính trọng nhất ở trường.
Họ từ
exceptional /ɪkˈsepʃənl/ (a)
xuất sắc
exceptionally /ɪkˈsepʃənəli/ (adv)
một cách đặc biệt
exception /ɪkˈsepʃn/ (n)
ngoại lệ
Cụm từ liên quan
exceptional talent
tài năng xuất sắc
exceptional performance
màn trình diễn vượt trội
exceptional ability
khả năng đặc biệt
truly exceptional
thực sự xuất sắc
exceptional results
kết quả vượt trội

financial aid np

Từ 12 · ID 21168911
financial aid
Phiên âm: /faɪˈnænʃl eɪd/
Nghĩa: hỗ trợ tài chính
Ví dụ
Many universities offer financial aid to students who cannot afford tuition fees.
Nhiều trường đại học cung cấp hỗ trợ tài chính cho những sinh viên không đủ khả năng chi trả học phí.

gratitude n

Từ 13 · ID 7820465
gratitude
Phiên âm: /ˈɡrætɪtjuːd/
Nghĩa: lòng biết ơn
Ví dụ
He expressed deep gratitude for the support he received during difficult times.

Anh bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với sự hỗ trợ trong lúc khó khăn.
The students expressed gratitude to the volunteers who helped organize the charity event.
Các học sinh bày tỏ lòng biết ơn đối với những tình nguyện viên đã giúp tổ chức sự kiện từ thiện.

groundbreaking a

Từ 14 · ID 9935048
groundbreaking
Phiên âm: /ˈɡraʊndbreɪkɪŋ/
Nghĩa: mang tính đột phá
Ví dụ
The scientist made a groundbreaking discovery that changed the field forever.
Nhà khoa học đã có một phát hiện mang tính đột phá thay đổi lĩnh vực này mãi mãi.
The company introduced a groundbreaking medical device that can detect disease much earlier than before.
Công ty đã giới thiệu một thiết bị y tế mang tính đột phá có thể phát hiện bệnh sớm hơn nhiều so với trước đây.

hardship n

Từ 15 · ID 7750839
Phiên âm: /ˈhɑːrdʃɪp/
Nghĩa: khó khăn; gian khổ
Ví dụ
The family endured years of hardship before finally achieving financial stability and social recognition.
Gia đình đã trải qua nhiều năm khó khăn trước khi cuối cùng đạt được sự ổn định tài chính và được xã hội công nhận.

healthcare item n

Từ 16 · ID 22935230
healthcare item
Nghĩa: vật tư y tế
Ví dụ
Hospitals must maintain sufficient supplies of essential healthcare items during emergencies.
Các bệnh viện phải duy trì nguồn cung đầy đủ các vật tư y tế thiết yếu trong những tình huống khẩn cấp.

Humanitarian a

Từ 17 · ID 9193685
Humanitarian
Phiên âm: /hjuːˌmænɪˈteəriən/
Nghĩa: nhân đạo
Ví dụ
The organization provides humanitarian aid to affected communities.
Tổ chức cung cấp viện trợ nhân đạo cho các cộng đồng bị ảnh hưởng.

immersion n

Từ 18 · ID 770
immersion
Phiên âm: /ɪˈmɜːʃn/
Nghĩa: sự đắm chìm
Ví dụ
Synonym: involvement
Antonym: detachment
The film’s realistic sound design enhances the audience’s immersion in the story.
Thiết kế âm thanh chân thực của bộ phim làm tăng sự đắm chìm của khán giả vào câu chuyện.
Full cultural immersion allows travelers to deeply understand local traditions and lifestyles.
Sự hòa mình hoàn toàn vào văn hóa giúp du khách hiểu sâu sắc hơn về truyền thống và lối sống địa phương.
Họ từ
immerse
đắm chìm
/ɪˈmɜːs/ · v
immersion
sự đắm chìm
/ɪˈmɜːʃn/ · n
immersive
nhập vai
/ɪˈmɜːsɪv/ · a
immersion /ɪˈmɜːʃn/ (n)
sự đắm chìm
immerse /ɪˈmɜːs/ (v)
đắm mình
immersive /ɪˈmɜːsɪv/ (a)
mang tính nhập vai
Cụm từ liên quan
create immersion in storytelling
tạo sự nhập vai trong kể chuyện
/ɪˈmɜːs/
deep immersion
sự nhập vai sâu
/ɪˈmɜːs/
audience immersion
sự nhập vai của khán giả
/ɪˈmɜːs/
enhance immersion
tăng mức độ nhập vai
/ɪˈmɜːs/
full immersion experience
trải nghiệm nhập vai hoàn toàn
/ɪˈmɜːs/
immerse in local culture
đắm mình vào văn hoá địa phương
/ɪˈmɜːs/
offer cultural immersion
mang lại trải nghiệm hoà nhập
/ɪˈmɜːs/
seek full immersion experiences
tìm trải nghiệm hoà nhập sâu
/ɪˈmɜːs/
encourage immersion learning
khuyến khích học qua trải nghiệm
/ɪˈmɜːs/
facilitate immersion programs
tạo điều kiện chương trình hoà nhập
/ɪˈmɜːs/
Từ đồng nghĩa
involvement
sự tham gia
/ɪnˈvɒlvmənt/ · n
Từ trái nghĩa
detachment
sự tách rời, tách biệt
/dɪˈtætʃmənt/ · n

indigenous a

Từ 19 · ID 7955665
Phiên âm: /ɪnˈdɪdʒənəs/
Nghĩa: bản địa
Ví dụ
The region is home to several indigenous communities with rich cultural traditions.
Khu vực này là nơi sinh sống của nhiều cộng đồng bản địa với truyền thống văn hóa phong phú.

insightful /ˈɪnsaɪtfl

Từ 20 · ID 19861843
insightful
Phiên âm: a
Nghĩa: sâu sắc; sáng suốt
Ví dụ
Her insightful comments helped the team understand the deeper causes of the problem.
Những nhận xét sâu sắc của cô đã giúp cả nhóm hiểu rõ hơn nguyên nhân sâu xa của vấn đề.
Her insightful comments helped the team understand why the support programme had not reached some poor families.
Những nhận xét sâu sắc của cô ấy giúp nhóm hiểu vì sao chương trình hỗ trợ chưa đến được với một số gia đình nghèo.

intricate a

Từ 21 · ID 7955628
intricate
Phiên âm: /ˈɪntrɪkət/
Nghĩa: phức tạp; tinh xảo
Ví dụ
The design features intricate patterns that require a high level of skill to produce.
Thiết kế có các hoa văn tinh xảo đòi hỏi kỹ năng cao để thực hiện.
The artist created an intricate pattern using thousands of tiny pieces of coloured glass.
Nghệ sĩ tạo ra một hoa văn tinh xảo bằng hàng nghìn mảnh kính màu nhỏ.

Invasive a

Từ 22 · ID 10916291
Invasive
Phiên âm: /ɪnˈveɪsɪv/
Nghĩa: xâm lấn
Ví dụ
Some invasive plant species can spread rapidly and damage native ecosystems.
Một số loài thực vật xâm lấn có thể lan rộng nhanh chóng và gây hại cho hệ sinh thái bản địa.

magnitude /ˈmæɡnɪtju

Từ 23 · ID 9550424
Phiên âm: n
Nghĩa: mức độ lớn; tầm quan trọng
Ví dụ
The magnitude of the disaster was beyond what anyone had anticipated

Quy mô của thảm họa vượt xa những gì bất kỳ ai dựđoán.
The magnitude of the crisis became clear when trade, employment, and public services were all affected.
Mức độ nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng trở nên rõ ràng khi thương mại, việc làm và dịch vụ công đều bị ảnh hưởng.

meticulous a

Từ 24 · ID 20144434
meticulous
Phiên âm: /məˈtɪkjələs/
Nghĩa: tỉ mỉ
Ví dụ
She carried out the analysis with meticulous attention to every detail.
Cô thực hiện phân tích với sự tỉ mỉ chú ý đến từng chi tiết.

minimally adv

Từ 25 · ID 20209115
Phiên âm: /ˈmɪnɪməli/
Nghĩa: ở mức tối thiểu
Ví dụ
The device consumes minimally more power than previous models.
Thiết bị này tiêu thụ điện năng chỉ nhiều hơn ở mức tối thiểu so với các mẫu trước.

minimize v

Từ 26 · ID 9470414
minimize
Phiên âm: /ˈmɪnɪmaɪz/
Nghĩa: Giảm thiểu
Ví dụ
Efforts are being made to minimize environmental impact.

Các nỗ lực đang được thực hiện để giảm thiểu tác động môi trường.

motif n

Từ 27 · ID 22935266
motif
Phiên âm: /məʊˈtiːf/
Nghĩa: mô-típ, họa tiết chủ đạo
Ví dụ
The recurring motif in the novel reflects the author’s fascination with memory and identity.
Mô-típ lặp lại trong cuốn tiểu thuyết phản ánh sự say mê của tác giả đối với ký ức và bản sắc.

paramount a

Từ 28 · ID 20489540
paramount
Phiên âm: /ˈpærəmaʊnt/
Nghĩa: tối quan trọng
Ví dụ
Safety is of paramount importance when operating heavy machinery.
An toàn là yếu tố tối quan trọng khi vận hành máy móc hạng nặng.

pedagogical (adj)

Từ 29 · ID 21127178
Phiên âm: /ˌpedəˈɡɒdʒɪkəl/
Nghĩa: thuộc phương pháp sư phạm
Ví dụ
relating to the methods and theory of teaching.

pivotal a

Từ 30 · ID 19690152
pivotal
Phiên âm: /ˈpɪvətl/
Nghĩa: then chốt
Ví dụ
This is a pivotal moment that will shape the future of the organization
Đây là một thời điểm then chốt sẽ định hình tương lai của tổ chức

precision n

Từ 31 · ID 9660664
precision
Phiên âm: /prɪˈsɪʒn/
Nghĩa: độ chính xác; sự chính xác
Ví dụ
Synonym: accuracy

Antonym: inaccuracy

The archer demonstrated remarkable precision in every shot.
Cung thủ thể hiện độ chính xác đáng kinh ngạc trong từng cú bắn.
Scientific experiments require precision because even a small error can change the result.
Các thí nghiệm khoa học đòi hỏi sự chính xác vì chỉ một lỗi nhỏ cũng có thể làm thay đổi kết quả.
Họ từ
precision /prɪˈsɪʒn/ (n)
độ chính xác cao
precise /prɪˈsaɪs/ (a)
chính xác
precisely /prɪˈsaɪsli/ (adv)
một cách chính xác
Cụm từ liên quan
high precision
độ chính xác cao
precision engineering
kỹ thuật chính xác
precision strike
đòn đánh chính xác
extreme precision
độ chính xác tuyệt đối
precision control
kiểm soát chính xác

recall v

Từ 32 · ID 10646984
recall
Phiên âm: /rɪˈkɔːl/
Nghĩa: nhớ lại; hồi tưởng
Ví dụ
She tried to recall the details of the conversation she had with the witness earlier.
Cô cố gắng nhớ lại những chi tiết của cuộc trò chuyện với nhân chứng trước đó.
Grandparents often recall the days when children studied under oil lamps and walked long distances to school.
Ông bà thường nhớ lại những ngày trẻ em học dưới đèn dầu và đi bộ quãng đường dài đến trường.

rehearse v

Từ 33 · ID 20257794
Phiên âm: /rɪˈhɜːs/
Nghĩa: tập dượt; diễn tập
Ví dụ
The performers need to rehearse regularly to perfect their performance.
Các nghệ sĩ cần luyện tập thường xuyên để hoàn thiện màn trình diễn.

reimagining n

Từ 34 · ID 22935287
reimagining
Phiên âm: /ˌriːɪˈmædʒɪnɪŋ/
Nghĩa: sự tái tưởng tượng, tái hình dung
Ví dụ
The exhibition represents a creative reimagining of traditional art forms.
Triển lãm này thể hiện sự tái hình dung sáng tạo về các hình thức nghệ thuật truyền thống.

Reinforce v

Từ 35 · ID 9111768
Reinforce
Phiên âm: /ˌriːɪnˈfɔːrs/
Nghĩa: củng cố
Ví dụ
Such narratives can reinforce existing stereotypes within society.
Những câu chuyện như vậy có thể củng cố các định kiến hiện có trong xã hội.

remind v

Từ 36 · ID 10414526
remind
Phiên âm: /rɪˈmaɪnd/
Nghĩa: nhắc nhở; gợi nhớ
Ví dụ
Please remind me to send the report before the end of the day.
Hãy nhắc tôi gửi báo cáo trước khi kết thúc ngày làm việc.
The smell of the sea can remind me of the family holidays we enjoyed when I was a child.
Mùi biển có thể gợi nhớ cho tôi về những kỳ nghỉ gia đình mà chúng tôi đã tận hưởng khi tôi còn nhỏ.

robotics (n)

Từ 37 · ID 20041885
Phiên âm: /ɹəʊbˈɒtɪks/
Nghĩa: ngành rô-bốt học
Ví dụ
Advances in robotics are transforming manufacturing and healthcare industries.
Những tiến bộ trong ngành robot học đang thay đổi ngành sản xuất và y tế.

segment n

Từ 38 · ID 20315909
segment
Phiên âm: /ˈseɡmənt/
Nghĩa: bộ phận, phân khúc
Ví dụ
A significant segment of the population is vulnerable to exploitation.
Một bộ phận đáng kể của dân số dễ bị bóc lột.

solidarity /ˌsɒlɪˈdær

Từ 39 · ID 10527445
solidarity
Phiên âm: n
Nghĩa: sự đoàn kết
Ví dụ



Spelling · Type
Community solidarity helped the village rebuild its temple after it was damaged by a storm.
Sự đoàn kết cộng đồng đã giúp ngôi làng xây lại ngôi đền sau khi nó bị hư hại do bão.
National solidarity becomes especially important when people face disasters, epidemics, or economic hardship.
Sự đoàn kết dân tộc trở nên đặc biệt quan trọng khi con người đối mặt với thiên tai, dịch bệnh hoặc khó khăn kinh tế.
Họ từ
solidarity (n)
sự đoàn kết
solidary (a)
đoàn kết
solidarize (v)
đoàn kết với
Cụm từ liên quan
sense of solidarity
tinh thần đoàn kết
express/show solidarity with sb
thể hiện sự đoàn kết với ai
social solidarity
đoàn kết xã hội
solidarity among communities
tinh thần đoàn kết giữa các cộng đồng
a gesture of solidarity
một cử chỉ thể hiện sự đoàn kết

solitude n

Từ 40 · ID 19984211
Phiên âm: /ˈsɒlətjuːd/
Nghĩa: sự ở một mình; khoảng thời gian riêng tư
Ví dụ
the state of being alone, especially when this is peaceful and pleasant
Solitude can help teenagers calm down and think clearly after a heated family argument.
Khoảng thời gian ở một mình có thể giúp thanh thiếu niên bình tĩnh lại và suy nghĩ rõ ràng sau một cuộc tranh cãi căng thẳng trong gia đình.

stride n

Từ 41 · ID 20436596
stride
Phiên âm: /straɪd/
Nghĩa: bước đi mạnh mẽ
Ví dụ
He strode confidently into the room, ready to deliver his presentation.
Anh bước đi mạnh mẽ vào phòng, sẵn sàng trình bày.

string instrument np

Từ 42 · ID 19896497
Phiên âm: /strɪŋ ˈɪn.strə.mənt/
Nghĩa: nhạc cụ dây
Ví dụ
The violin is a classical string instrument widely used in orchestras.
Đàn violin là một nhạc cụ dây cổ điển được sử dụng rộng rãi trong dàn nhạc.

subordinate (n)

Từ 43 · ID 20037580
Phiên âm: /səˈbɔːdɪnət/
Nghĩa: phụ thuộc; ở vị trí cấp dưới
Ví dụ
Synonym: junior

Antonym: superior

Managers must communicate clearly with their subordinates to ensure productivity.
Quản lý cần giao tiếp rõ ràng với cấp dưới để đảm bảo năng suất.
Họ từ
subordinate /səˈbɔːdɪneɪt/ (v)
đặt dưới
subordinate /səˈbɔːdɪnət/ (a)
cấp dưới
subordinate /səˈbɔːdɪnət/ (n)
cấp dưới
Cụm từ liên quan
manage subordinate staff
quản lý nhân viên cấp dưới
direct subordinate
cấp dưới trực tiếp
subordinate role
vai trò cấp dưới
supervise subordinates
giám sát cấp dưới
relationship with subordinates
mối quan hệ với cấp dưới

SURGERY (n)

Từ 44 · ID 13139794
SURGERY
Phiên âm: /ˈsɜːrdʒəri/
Nghĩa: phẫu thuật
Ví dụ
Synonym: operation
The patient will undergo surgery to remove the tumor.
Bệnh nhân sẽ được phẫu thuật để loại bỏ khối u.
Họ từ
surgery /ˈsɜːdʒəri/ (n)
phẫu thuậts
urgical /ˈsɜːdʒɪkl/ (a)
thuộc phẫu thuật
surgeon /ˈsɜːdʒən/ (n)
bác sĩ phẫu thuật
Cụm từ liên quan
perform surgery successfully
thực hiện phẫu thuật thành công
major surgery
ca đại phẫu
collocatio
minor surgery
phẫu thuật nhỏ
surgery complications
biến chứng phẫu thuật
undergo surgery
trải qua phẫu thuật
collocatio

symbolize v

Từ 45 · ID 2010
symbolize
Phiên âm: /ˈsɪmbəlaɪz/
Nghĩa: tượng trưng cho; biểu trưng cho
Ví dụ
The red color in the national flag is said to symbolize courage, sacrifice, and unity.
Màu đỏ trên quốc kỳ được cho là tượng trưng cho lòng dũng cảm, sự hy sinh và tinh thần đoàn kết.
The old house seemed to symbolize the family’s history, sacrifices, and shared memories.
Ngôi nhà cũ dường như tượng trưng cho lịch sử, sự hy sinh và những ký ức chung của gia đình.

Transcend v

Từ 46 · ID 8138684
Transcend
Phiên âm: /trænˈsend/
Nghĩa: vượt lên trên
Ví dụ
Great art can transcend cultural boundaries and connect people.

Nghệ thuật vĩ đại có thể vượt qua ranh giới văn hóa và kết nối con người.

turbulent a

Từ 47 · ID 9823432
Phiên âm: /ˈtɜːbjələnt/
Nghĩa: hỗn loạn; đầy biến động
Ví dụ
The family went through a turbulent period after the father lost his job and the children changed schools.
Gia đình đó đã trải qua một giai đoạn đầy biến động sau khi người bố mất việc và các con chuyển trường.

unbreakable a

Từ 48 · ID 20547447
unbreakable
Phiên âm: /ʌnˈbreɪkəbl/
Nghĩa: không thể phá vỡ
Ví dụ
Their friendship remained unbreakable despite years of separation.
Tình bạn của họ vẫn không thể phá vỡ dù đã xa cách nhiều năm.

unparalleled a

Từ 49 · ID 19984015
unparalleled
Phiên âm: /ʌnˈpærəˌlɛld/
Nghĩa: vô song, chưa từng có
Ví dụ
The athlete achieved unparalleled success in international competitions.
Vận động viên này đạt được thành công vô song trong các cuộc thi quốc tế.

Utilize v

Từ 50 · ID 11599542
Utilize
Phiên âm: /ˈjuːtəlaɪz/
Nghĩa: sử dụng
Ví dụ
Companies can utilize advanced tools to improve productivity.

Các công ty có thể sử dụng công cụ tiên tiến để cải thiện năng suất.