Quay lại
Đề minh hoạ số 15_CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

break down

Từ 1 · ID 9089057
break down
Nghĩa: bị hỏng; ngừng hoạt động
Ví dụ
Our bus broke down on the way to the mountain village, so we had to wait for another vehicle for nearly an hour.
Xe buýt của chúng tôi bị hỏng trên đường đến ngôi làng miền núi, nên chúng tôi phải chờ một chiếc xe khác gần một tiếng.

break up

Từ 2 · ID 10170455
break up
Nghĩa: chia tay; tan vỡ
Ví dụ
After years of constant arguments, the couple finally decided to break up and go their separate ways.
Sau nhiều năm liên tục tranh cãi, cặp đôi cuối cùng đã quyết định chia tay và đi theo con đường riêng của mình.
Their marriage began to break up after years of poor communication and constant arguments.
Cuộc hôn nhân của họ bắt đầu tan vỡ sau nhiều năm giao tiếp kém và tranh cãi liên tục.

call off

Từ 3 · ID 9250021
call off
Nghĩa: huỷ bỏ
Ví dụ
The school had to call off the outdoor sports day because the weather became too dangerous in the afternoon
Nhà trường phải hủy bỏ ngày hội thể thao ngoài trời vì thời tiết trở nên nguy hiểm vào buổi chiều.

Call on

Từ 4 · ID 9572536
Call on
Nghĩa: Yêu cầu, kêu gọi
Ví dụ
The organization decided to call on volunteers to support its upcoming charity event.
Tổ chức đã quyết định kêu gọi các tình nguyện viên hỗ trợ cho sự kiện từ thiện sắp tới.

face severe economic challenges

Từ 5 · ID 22933846
face severe economic challenges
Nghĩa: đối mặt với những thách thức kinh tế nghiêm trọng
Ví dụ
Many developing countries continue to face severe economic challenges due to rising debt and global instability.
Nhiều quốc gia đang phát triển tiếp tục phải đối mặt với những thách thức kinh tế nghiêm trọng do nợ tăng và bất ổn toàn cầu.

in the wake of sth

Từ 6 · ID 20578185
in the wake of sth
Nghĩa: sau khi, sau hậu quả của
Ví dụ
Many reforms were introduced in the wake of the financial crisis that shook global markets.
Nhiều cải cách đã được đưa ra sau hậu quả của cuộc khủng hoảng tài chính làm rung chuyển thị trường toàn cầu.

It never occurs to me that

Từ 7 · ID 22933853
It never occurs to me that
Nghĩa: Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng…
Ví dụ
It never occurs to me that people might misunderstand my intentions when I speak so directly.
Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mọi người có thể hiểu sai ý định của tôi khi tôi nói chuyện quá thẳng thắn.

put off

Từ 8 · ID 9100985
put off
Nghĩa: trì hoãn; làm ai mất hứng
Ví dụ
She decided to put off the meeting until everyone was available.
Cô ấy quyết định trì hoãn cuộc họp cho đến khi mọi người đều có mặt.
Governments should not put off climate action until disasters become more frequent.
Các chính phủ không nên trì hoãn hành động khí hậu cho đến khi thiên tai xảy ra thường xuyên hơn.

Put on

Từ 9 · ID 9709903
Put on
Nghĩa: mặc vào, khoác lên
Ví dụ
He quickly put on his jacket before stepping outside into the cold winter air.
Anh nhanh chóng mặc áo khoác trước khi bước ra ngoài trong cái lạnh của mùa đông.