She handled the situation adroitly, managing to resolve the conflict without causing further tension. Cô ấy xử lý tình huống một cách khéo léo, giải quyết mâu thuẫn mà không làm căng thẳng thêm.
alienation n
Từ 4 · ID 20458026
Phiên âm: /ˌeɪliəˈneɪʃn/
Nghĩa: sự xa lánh
Ví dụ
Prolonged social isolation can lead to a deep
sense of alienation among individuals.
Sự cô lập xã hội kéo dài có thể dẫn đến cảm giác
xa lánh sâu sắc ở con người.
amplification n
Từ 5 · ID 20458031
Phiên âm: /ˌæmplɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự khuếch đại
Ví dụ
The amplification of social media messages can rapidly influence public opinion.
Sự khuếch đại của các thông điệp trên mạng xã hội có thể nhanh chóng ảnh hưởng đến dư luận.
analyze v
Từ 6 · ID 20458035
Phiên âm: /ˈænəlaɪz/
Nghĩa: phân tích
assurance n
Từ 7 · ID 20458040
Phiên âm: /əˈʃʊərəns/
Nghĩa: sự đảm bảo
commercial n/a
Từ 8 · ID 20458045
Phiên âm: /kəˈmɜːʃl/
Nghĩa: quảng cáo / thuộc thương mại
commit v
Từ 9 · ID 20458049
Phiên âm: /kəˈmɪt/
Nghĩa: cam kết, dốc sức, tận tâm
customization n
Từ 10 · ID 20458053
Phiên âm: /ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự tùy biến
Deflect v
Từ 11 · ID 20458055
Phiên âm: /dɪˈflekt/
Nghĩa: làm chệch hướng
discerning a
Từ 12 · ID 20458057
Phiên âm: /dɪˈsɜːnɪŋ/
Nghĩa: sành sỏi
Ví dụ
A discerning customer can
easily distinguish between high-quality and low-quality products.
Một khách hàng sành sỏi có thể dễ dàng phân biệt
giữa sản phẩm chất lượng cao và chất lượng thấp.
disregarding prep
Từ 13 · ID 20458058
Phiên âm: /ˌdɪsrɪˈɡɑːdɪŋ/
Nghĩa: bất chấp
disruption n
Từ 14 · ID 20458061
Phiên âm: /dɪsˈrʌpʃn/
Nghĩa: sự gián đoạn
Ethical a
Từ 15 · ID 20458064
Phiên âm: /ˈeθɪkl/
Nghĩa: có đạo đức
exacerbate v
Từ 16 · ID 20458071
Phiên âm: /ɪɡˈzæsəbeɪt/
Nghĩa: làm trầm trọng thêm
excessively adv
Từ 17 · ID 20458073
Phiên âm: /ɪkˈsesɪvli/
Nghĩa: quá mức
facilitate v
Từ 18 · ID 20458076
Phiên âm: /fəˈsɪlɪteɪt/
Nghĩa: tạo điều kiện
fraudulent a
Từ 19 · ID 20458081
Phiên âm: /ˈfrɔːdjʊlənt/
Nghĩa: gian lận
Ví dụ
The company was accused of
engaging in fraudulent activities to manipulate financial
reports.
Công ty bị cáo buộc tham gia
vào các hoạt động gian lận để thao túng báo cáo tài chính.
friction n
Từ 20 · ID 20458087
Phiên âm: /ˈfrɪkʃn/
Nghĩa: sự mâu thuẫn
Ví dụ
Creative friction between team
members can sometimes lead to innovative ideas.
Sự mâu thuẫn sáng tạo giữa các thành viên đôi
khi có thể dẫn đến những ý tưởng đột phá.
frivolous a
Từ 21 · ID 20458094
Phiên âm: /ˈfrɪvələs/
Nghĩa: phù phiếm; thiếu nghiêm túc
Ví dụ
He dismissed the comment as frivolous and not worthy of serious discussion.
Anh ta bác bỏ nhận xét đó là phù phiếm và không
đáng để thảo luận nghiêm túc.
hallucination n
Từ 22 · ID 20458099
Phiên âm: /həˌluːsɪˈneɪʃn/
Nghĩa: ảo giác
Ví dụ
AI systems sometimes produce hallucinations, generating inaccurate or misleading information.
Hệ thống AI đôi khi tạo ra “ảo giác”, sinh ra thông tin không chính xác hoặc gây hiểu lầm.
Họ từ
hallucination /həˌluːsɪˈneɪʃn/ (n)
ảo giác
hallucinate /həˈluːsɪneɪt/ (v)
bị ảo giác
hallucinatory /həˈluːsɪnətəri/ (a)
mang tính ảo giác
Cụm từ liên quan
experience hallucinations
trải qua ảo giác
visual hallucination
ảo giác thị giác
auditory hallucination
ảo giác thính giác
hallucination episodes
các cơn ảo giác
treat hallucination symptoms
điều trị ảo giác
impulse n
Từ 23 · ID 20458107
Phiên âm: /ˈɪmpʌls/
Nghĩa: sự bốc đồng
insecurity n
Từ 24 · ID 20458112
Phiên âm: /ˌɪnsɪˈkjʊərəti/
Nghĩa: sự bất an
Intent n
Từ 25 · ID 20458116
Phiên âm: /ɪnˈtent/
Nghĩa: ý định
Ví dụ
She made her intent clear from the beginning of the negotiation.
Cô ấy đã làm rõ ý định của mình ngay từ đầu cuộc đàm phán.
interpreter n
Từ 26 · ID 20458118
Phiên âm: /ɪnˈtɜːprɪtə(r)/
Nghĩa: phiên dịch viên
interpret v
Từ 27 · ID 20458119
Phiên âm: /ɪnˈtɜːprət/
Nghĩa: phiên dịch
machine-generated a
Từ 28 · ID 20458120
Phiên âm: /məˈʃiːn ˌdʒenəreɪtɪd/
Nghĩa: được tạo ra bởi máy
Ví dụ
The report included machine-generated data that required careful verification before use.
Báo cáo bao gồm dữ liệu được tạo ra bởi máy và cần được kiểm chứng cẩn thận trước khi sử dụng.
manipulate v
Từ 29 · ID 20458124
Phiên âm: /məˈnɪpjuleɪt/
Nghĩa: thao túng
minimal a
Từ 30 · ID 20458135
Phiên âm: /ˈmɪnɪml/
Nghĩa: tối thiểu
nervousness n
Từ 31 · ID 20458137
Phiên âm: /ˈnɜːvəsnəs/
Nghĩa: sự lo lắng
oblivious a
Từ 32 · ID 20458143
Phiên âm: /əˈblɪviəs/
Nghĩa: không hay biết
obscure v
Từ 33 · ID 20458152
Phiên âm: /əbˈskjʊər/
Nghĩa: che giấu, làm mờ
ownership n
Từ 34 · ID 20458155
Phiên âm: /ˈəʊnəʃɪp/
Nghĩa: quyền sở hữu
parental a
Từ 35 · ID 20458157
Phiên âm: /pəˈrentl/
Nghĩa: thuộc về cha mẹ
perceptive a
Từ 36 · ID 20458162
Phiên âm: /pəˈseptɪv/
Nghĩa: sâu sắc, mẫn cảm
pervasive a
Từ 37 · ID 20458166
Phiên âm: /pəˈveɪsɪv/
Nghĩa: lan rộng, phổ biến
plummet v
Từ 38 · ID 20458170
Phiên âm: /ˈplʌmɪt/
Nghĩa: giảm mạnh
Ví dụ
The company’s profits plummeted after a sudden drop in market demand.
Lợi nhuận của công ty đã giảm mạnh sau sự sụt giảm đột ngột của nhu cầu thị trường.
poverty n
Từ 39 · ID 20458173
Phiên âm: /ˈpɒvəti/
Nghĩa: sự nghèo đói
prevalence n
Từ 40 · ID 20458179
Phiên âm: /ˈprevələns/
Nghĩa: sự phổ biến
professionalism n
Từ 41 · ID 20458181
Phiên âm: /prəˌfeʃəˈnælɪzəm/
Nghĩa: tính chuyên nghiệp
Ví dụ
Her professionalism showed in the way she handled criticism calmly and responded with clear, practical solutions.
Tính chuyên nghiệp của cô ấy thể hiện ở cách cô bình tĩnh tiếp nhận góp ý và phản hồi bằng những giải pháp rõ ràng, thiết thực.
prosperity n
Từ 42 · ID 20458182
Phiên âm: /prɒˈsperəti/
Nghĩa: sự thịnh vượng
Purity n
Từ 43 · ID 20458185
Phiên âm: /ˈpjʊərəti/
Nghĩa: sự tinh khiết
rational antonym
Từ 44 · ID 20458191
Ví dụ
His decision was
entirely rational, based on careful analysis of the available data.
Quyết định của anh hoàn toàn
hợp lý, dựa trên việc phân tích kỹ lưỡng dữ liệu có sẵn.
Reflect v
Từ 45 · ID 20458194
Phiên âm: /rɪˈflekt/
Nghĩa: phản chiếu
reverse v
Từ 46 · ID 20458201
Phiên âm: /rɪˈvɜːs/
Nghĩa: đảo ngược
Ritual n
Từ 47 · ID 20458205
Phiên âm: /ˈrɪtʃuəl/
Nghĩa: nghi lễ
Sacred a
Từ 48 · ID 20458212
Phiên âm: /ˈseɪkrɪd/
Nghĩa: linh thiêng
scarcity n
Từ 49 · ID 20458215
Phiên âm: /ˈskeəsəti/
Nghĩa: sự khan hiếm
shareholder n
Từ 50 · ID 20458217
Phiên âm: /ˈʃeəhəʊldə(r)/
Nghĩa: cổ đông
signify v
Từ 51 · ID 20458225
Phiên âm: /ˈsɪɡnɪfaɪ/
Nghĩa: biểu thị
slump v
Từ 52 · ID 20458228
Phiên âm: /slʌmp/
Nghĩa: suy giảm
Ví dụ
Sales experienced a sharp slump during the recession.
Doanh số đã suy giảm mạnh trong thời kỳ suy thoái.
spiritual a
Từ 53 · ID 20458232
Phiên âm: /ˈspɪrɪtʃuəl/
Nghĩa: thuộc tâm linh
superficial (adj) C2
Từ 54 · ID 20458237
Phiên âm: /ˌsuːpəˈfɪʃl/
Nghĩa: hời hợt; nông cạn
Ví dụ
(of a person) never thinking about things that are
serious or important.
suspect v
Từ 55 · ID 20458239
Phiên âm: /səˈspekt/
Nghĩa: nghi ngờ
trepidation n
Từ 56 · ID 20458242
Phiên âm: /ˌtrepɪˈdeɪʃn/
Nghĩa: sự lo lắng; nỗi bất an
Ví dụ
She felt a sense of trepidation before addressing the large audience.
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước khi phát biểu trước đông đảo khán giả.
trivial a
Từ 57 · ID 20458248
Phiên âm: /ˈtrɪviəl/
Nghĩa: tầm thường
undermine v
Từ 58 · ID 20458251
Phiên âm: /ˌʌndəˈmaɪn/
Nghĩa: làm suy yếu
uninspired a
Từ 59 · ID 20458255
Phiên âm: /ˌʌnɪnˈspaɪəd/
Nghĩa: thiếu cảm hứng
validation n
Từ 60 · ID 20458259
Phiên âm: /ˌvælɪˈdeɪʃn/
Nghĩa: sự xác nhận, công nhận
Ví dụ
Online validation can feel exciting at first, but it should not decide whether a journey is meaningful.
Sự công nhận trên mạng ban
đầu có thể khiến người ta hào hứng, nhưng nó không nên quyết định liệu một
chuyến đi có ý nghĩa hay không.
illustrate v
Từ 61 · ID 20458263
Phiên âm: /ˈɪləstreɪt/
Nghĩa: minh họa
illustrative a
Từ 62 · ID 20458268
Phiên âm: /ɪˈlʌstrətɪv/
Nghĩa: có tính minh họa
illustration n
Từ 63 · ID 20458270
Phiên âm: /ˌɪləˈstreɪʃn/
Nghĩa: sự minh họa
meaning n
Từ 64 · ID 20458274
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋ/
Nghĩa: ý nghĩa
meaningful a
Từ 65 · ID 20458285
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋfl/
Nghĩa: đầy ý nghĩa
meaningless a
Từ 66 · ID 20458292
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋləs/
Nghĩa: vô nghĩa
meaningfully adv
Từ 67 · ID 20458300
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋfəli/
Nghĩa: một cách có ý nghĩa
Ví dụ
Synonym: significantly
Antonym: superficially
Donors want to know that their contributions are used meaningfully to improve lives, not just to cover administrative costs.
(Những nhà tài trợ muốn biết rằng đóng góp của họ được sử dụng một cách có ý nghĩa để cải thiện cuộc sống, chứ không chỉ chi cho chi phí hành chính.)