Quay lại
Đề minh hoạ số 16 - Bảng từ
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

abound v

Từ 1 · ID 20458008
abound
Phiên âm: /əˈbaʊnd/
Nghĩa: có rất nhiều

adoption n

Từ 2 · ID 20458016
adoption
Phiên âm: /əˈdɒpʃn/
Nghĩa: sự nhận con nuôi / sự áp dụng

adroitly adv

Từ 3 · ID 20458021
adroitly
Phiên âm: /əˈdrɔɪtli/
Nghĩa: một cách khéo léo
Ví dụ
She handled the situation adroitly, managing to resolve the conflict without causing further tension.
Cô ấy xử lý tình huống một cách khéo léo, giải quyết mâu thuẫn mà không làm căng thẳng thêm.

alienation n

Từ 4 · ID 20458026
alienation
Phiên âm: /ˌeɪliəˈneɪʃn/
Nghĩa: sự xa lánh
Ví dụ
Prolonged social isolation can lead to a deep sense of alienation among individuals.
Sự cô lập xã hội kéo dài có thể dẫn đến cảm giác xa lánh sâu sắc ở con người.

amplification n

Từ 5 · ID 20458031
amplification
Phiên âm: /ˌæmplɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự khuếch đại
Ví dụ

The amplification of social media messages can rapidly influence public opinion.


Sự khuếch đại của các thông điệp trên mạng xã hội có thể nhanh chóng ảnh hưởng đến dư luận.

analyze v

Từ 6 · ID 20458035
analyze
Phiên âm: /ˈænəlaɪz/
Nghĩa: phân tích

assurance n

Từ 7 · ID 20458040
assurance
Phiên âm: /əˈʃʊərəns/
Nghĩa: sự đảm bảo

commercial n/a

Từ 8 · ID 20458045
commercial
Phiên âm: /kəˈmɜːʃl/
Nghĩa: quảng cáo / thuộc thương mại

commit v

Từ 9 · ID 20458049
commit
Phiên âm: /kəˈmɪt/
Nghĩa: cam kết, dốc sức, tận tâm

customization n

Từ 10 · ID 20458053
customization
Phiên âm: /ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự tùy biến

Deflect v

Từ 11 · ID 20458055
Deflect
Phiên âm: /dɪˈflekt/
Nghĩa: làm chệch hướng

discerning a

Từ 12 · ID 20458057
discerning
Phiên âm: /dɪˈsɜːnɪŋ/
Nghĩa: sành sỏi
Ví dụ
A discerning customer can easily distinguish between high-quality and low-quality products.
Một khách hàng sành sỏi có thể dễ dàng phân biệt giữa sản phẩm chất lượng cao và chất lượng thấp.

disregarding prep

Từ 13 · ID 20458058
disregarding
Phiên âm: /ˌdɪsrɪˈɡɑːdɪŋ/
Nghĩa: bất chấp

disruption n

Từ 14 · ID 20458061
disruption
Phiên âm: /dɪsˈrʌpʃn/
Nghĩa: sự gián đoạn

Ethical a

Từ 15 · ID 20458064
Ethical
Phiên âm: /ˈeθɪkl/
Nghĩa: có đạo đức

exacerbate v

Từ 16 · ID 20458071
exacerbate
Phiên âm: /ɪɡˈzæsəbeɪt/
Nghĩa: làm trầm trọng thêm

excessively adv

Từ 17 · ID 20458073
excessively
Phiên âm: /ɪkˈsesɪvli/
Nghĩa: quá mức

facilitate v

Từ 18 · ID 20458076
facilitate
Phiên âm: /fəˈsɪlɪteɪt/
Nghĩa: tạo điều kiện

fraudulent a

Từ 19 · ID 20458081
fraudulent
Phiên âm: /ˈfrɔːdjʊlənt/
Nghĩa: gian lận
Ví dụ
The company was accused of engaging in fraudulent activities to manipulate financial reports.
Công ty bị cáo buộc tham gia vào các hoạt động gian lận để thao túng báo cáo tài chính.

friction n

Từ 20 · ID 20458087
friction
Phiên âm: /ˈfrɪkʃn/
Nghĩa: sự mâu thuẫn
Ví dụ
Creative friction between team members can sometimes lead to innovative ideas.
Sự mâu thuẫn sáng tạo giữa các thành viên đôi khi có thể dẫn đến những ý tưởng đột phá.

frivolous a

Từ 21 · ID 20458094
Phiên âm: /ˈfrɪvələs/
Nghĩa: phù phiếm; thiếu nghiêm túc
Ví dụ
He dismissed the comment as frivolous and not worthy of serious discussion.
Anh ta bác bỏ nhận xét đó là phù phiếm và không đáng để thảo luận nghiêm túc.

hallucination n

Từ 22 · ID 20458099
hallucination
Phiên âm: /həˌluːsɪˈneɪʃn/
Nghĩa: ảo giác
Ví dụ
AI systems sometimes produce hallucinations, generating inaccurate or misleading information.

Hệ thống AI đôi khi tạo ra “ảo giác”, sinh ra thông tin không chính xác hoặc gây hiểu lầm.
Họ từ
hallucination /həˌluːsɪˈneɪʃn/ (n)
ảo giác
hallucinate /həˈluːsɪneɪt/ (v)
bị ảo giác
hallucinatory /həˈluːsɪnətəri/ (a)
mang tính ảo giác
Cụm từ liên quan
experience hallucinations
trải qua ảo giác
visual hallucination
ảo giác thị giác
auditory hallucination
ảo giác thính giác
hallucination episodes
các cơn ảo giác
treat hallucination symptoms
điều trị ảo giác

impulse n

Từ 23 · ID 20458107
impulse
Phiên âm: /ˈɪmpʌls/
Nghĩa: sự bốc đồng

insecurity n

Từ 24 · ID 20458112
insecurity
Phiên âm: /ˌɪnsɪˈkjʊərəti/
Nghĩa: sự bất an

Intent n

Từ 25 · ID 20458116
Intent
Phiên âm: /ɪnˈtent/
Nghĩa: ý định
Ví dụ
She made her intent clear from the beginning of the negotiation.
Cô ấy đã làm rõ ý định của mình ngay từ đầu cuộc đàm phán.

interpreter n

Từ 26 · ID 20458118
interpreter
Phiên âm: /ɪnˈtɜːprɪtə(r)/
Nghĩa: phiên dịch viên

interpret v

Từ 27 · ID 20458119
interpret
Phiên âm: /ɪnˈtɜːprət/
Nghĩa: phiên dịch

machine-generated a

Từ 28 · ID 20458120
machine-generated
Phiên âm: /məˈʃiːn ˌdʒenəreɪtɪd/
Nghĩa: được tạo ra bởi máy
Ví dụ
The report included machine-generated data that required careful verification before use.

Báo cáo bao gồm dữ liệu được tạo ra bởi máy và cần được kiểm chứng cẩn thận trước khi sử dụng.

manipulate v

Từ 29 · ID 20458124
manipulate
Phiên âm: /məˈnɪpjuleɪt/
Nghĩa: thao túng

minimal a

Từ 30 · ID 20458135
Phiên âm: /ˈmɪnɪml/
Nghĩa: tối thiểu

nervousness n

Từ 31 · ID 20458137
nervousness
Phiên âm: /ˈnɜːvəsnəs/
Nghĩa: sự lo lắng

oblivious a

Từ 32 · ID 20458143
Phiên âm: /əˈblɪviəs/
Nghĩa: không hay biết

obscure v

Từ 33 · ID 20458152
obscure
Phiên âm: /əbˈskjʊər/
Nghĩa: che giấu, làm mờ

ownership n

Từ 34 · ID 20458155
ownership
Phiên âm: /ˈəʊnəʃɪp/
Nghĩa: quyền sở hữu

parental a

Từ 35 · ID 20458157
parental
Phiên âm: /pəˈrentl/
Nghĩa: thuộc về cha mẹ

perceptive a

Từ 36 · ID 20458162
perceptive
Phiên âm: /pəˈseptɪv/
Nghĩa: sâu sắc, mẫn cảm

pervasive a

Từ 37 · ID 20458166
pervasive
Phiên âm: /pəˈveɪsɪv/
Nghĩa: lan rộng, phổ biến

plummet v

Từ 38 · ID 20458170
plummet
Phiên âm: /ˈplʌmɪt/
Nghĩa: giảm mạnh
Ví dụ
The company’s profits plummeted after a sudden drop in market demand.

Lợi nhuận của công ty đã giảm mạnh sau sự sụt giảm đột ngột của nhu cầu thị trường.

poverty n

Từ 39 · ID 20458173
poverty
Phiên âm: /ˈpɒvəti/
Nghĩa: sự nghèo đói

prevalence n

Từ 40 · ID 20458179
prevalence
Phiên âm: /ˈprevələns/
Nghĩa: sự phổ biến

professionalism n

Từ 41 · ID 20458181
professionalism
Phiên âm: /prəˌfeʃəˈnælɪzəm/
Nghĩa: tính chuyên nghiệp
Ví dụ
Her professionalism showed in the way she handled criticism calmly and responded with clear, practical solutions.
Tính chuyên nghiệp của cô ấy thể hiện ở cách cô bình tĩnh tiếp nhận góp ý và phản hồi bằng những giải pháp rõ ràng, thiết thực.

prosperity n

Từ 42 · ID 20458182
prosperity
Phiên âm: /prɒˈsperəti/
Nghĩa: sự thịnh vượng

Purity n

Từ 43 · ID 20458185
Purity
Phiên âm: /ˈpjʊərəti/
Nghĩa: sự tinh khiết

rational antonym

Từ 44 · ID 20458191
Ví dụ
His decision was entirely rational, based on careful analysis of the available data.
Quyết định của anh hoàn toàn hợp lý, dựa trên việc phân tích kỹ lưỡng dữ liệu có sẵn.

Reflect v

Từ 45 · ID 20458194
Reflect
Phiên âm: /rɪˈflekt/
Nghĩa: phản chiếu

reverse v

Từ 46 · ID 20458201
reverse
Phiên âm: /rɪˈvɜːs/
Nghĩa: đảo ngược

Ritual n

Từ 47 · ID 20458205
Ritual
Phiên âm: /ˈrɪtʃuəl/
Nghĩa: nghi lễ

Sacred a

Từ 48 · ID 20458212
Sacred
Phiên âm: /ˈseɪkrɪd/
Nghĩa: linh thiêng

scarcity n

Từ 49 · ID 20458215
scarcity
Phiên âm: /ˈskeəsəti/
Nghĩa: sự khan hiếm

shareholder n

Từ 50 · ID 20458217
shareholder
Phiên âm: /ˈʃeəhəʊldə(r)/
Nghĩa: cổ đông

signify v

Từ 51 · ID 20458225
signify
Phiên âm: /ˈsɪɡnɪfaɪ/
Nghĩa: biểu thị

slump v

Từ 52 · ID 20458228
slump
Phiên âm: /slʌmp/
Nghĩa: suy giảm
Ví dụ
Sales experienced a sharp slump during the recession.
Doanh số đã suy giảm mạnh trong thời kỳ suy thoái.

spiritual a

Từ 53 · ID 20458232
spiritual
Phiên âm: /ˈspɪrɪtʃuəl/
Nghĩa: thuộc tâm linh

superficial (adj) C2

Từ 54 · ID 20458237
Phiên âm: /ˌsuːpəˈfɪʃl/
Nghĩa: hời hợt; nông cạn
Ví dụ
(of a person) never thinking about things that are serious or important.

suspect v

Từ 55 · ID 20458239
suspect
Phiên âm: /səˈspekt/
Nghĩa: nghi ngờ

trepidation n

Từ 56 · ID 20458242
trepidation
Phiên âm: /ˌtrepɪˈdeɪʃn/
Nghĩa: sự lo lắng; nỗi bất an
Ví dụ
She felt a sense of trepidation before addressing the large audience.
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước khi phát biểu trước đông đảo khán giả.

trivial a

Từ 57 · ID 20458248
trivial
Phiên âm: /ˈtrɪviəl/
Nghĩa: tầm thường

undermine v

Từ 58 · ID 20458251
undermine
Phiên âm: /ˌʌndəˈmaɪn/
Nghĩa: làm suy yếu

uninspired a

Từ 59 · ID 20458255
uninspired
Phiên âm: /ˌʌnɪnˈspaɪəd/
Nghĩa: thiếu cảm hứng

validation n

Từ 60 · ID 20458259
validation
Phiên âm: /ˌvælɪˈdeɪʃn/
Nghĩa: sự xác nhận, công nhận
Ví dụ
Online validation can feel exciting at first, but it should not decide whether a journey is meaningful.

Sự công nhận trên mạng ban đầu có thể khiến người ta hào hứng, nhưng nó không nên quyết định liệu một chuyến đi có ý nghĩa hay không.

illustrate v

Từ 61 · ID 20458263
illustrate
Phiên âm: /ˈɪləstreɪt/
Nghĩa: minh họa

illustrative a

Từ 62 · ID 20458268
illustrative
Phiên âm: /ɪˈlʌstrətɪv/
Nghĩa: có tính minh họa

illustration n

Từ 63 · ID 20458270
illustration
Phiên âm: /ˌɪləˈstreɪʃn/
Nghĩa: sự minh họa

meaning n

Từ 64 · ID 20458274
meaning
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋ/
Nghĩa: ý nghĩa

meaningful a

Từ 65 · ID 20458285
meaningful
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋfl/
Nghĩa: đầy ý nghĩa

meaningless a

Từ 66 · ID 20458292
meaningless
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋləs/
Nghĩa: vô nghĩa

meaningfully adv

Từ 67 · ID 20458300
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋfəli/
Nghĩa: một cách có ý nghĩa
Ví dụ
Synonym: significantly
Antonym: superficially
Donors want to know that their contributions are used meaningfully to improve lives, not just to cover administrative costs.
(Những nhà tài trợ muốn biết rằng đóng góp của họ được sử dụng một cách có ý nghĩa để cải thiện cuộc sống, chứ không chỉ chi cho chi phí hành chính.)
Họ từ
meaningfully /ˈmiːnɪŋfəli/ (adv)
một cách có ý nghĩa
meaningful /ˈmiːnɪŋfəl/ (adj)
có ý nghĩa
meaning /ˈmiːnɪŋ/ (n)
ý nghĩa
Cụm từ liên quan
contribute meaningfully
đóng góp một cách có ý nghĩa
meaningfully engage
tham gia có ý nghĩa
meaningfully improve
cải thiện một cách có ý nghĩa
meaningfully impact
tạo tác động có ý nghĩa