Quay lại
Đề minh hoạ số 16 - Cấu trúc
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be embedded in sth

Từ 1 · ID 20458311
be embedded in sth
Nghĩa: ăn sâu vào, gắn chặt trong
Ví dụ
Traditional beliefs are deeply embedded in rural life.
Những niềm tin truyền thống ăn sâu vào đời sống nông thôn.

be rich in sth

Từ 2 · ID 20458316
be rich in sth
Nghĩa: giàu, dồi dào về cái gì

be vulnerable to sb/sth

Từ 3 · ID 20458319
be vulnerable to sb/sth
Nghĩa: dễ bị tổn thương bởi ai/cái gì

bridge the gap

Từ 4 · ID 20458322
bridge the gap
Nghĩa: thu hẹp khoảng cách

cause/do damage to sb/sth

Từ 5 · ID 20458323
cause/do damage to sb/sth
Nghĩa: gây thiệt hại cho ai/cái gì
Ví dụ
Long periods of stress can cause damage to a person’s health, especially when they do not get enough rest.
Những giai đoạn căng thẳng kéo dài có thể gây hại cho sức khỏe của một người, đặc biệt khi họ không nghỉ ngơi đủ.
The storm did damage to many houses in the village and left several families without electricity.
Cơn bão đã gây thiệt hại cho nhiều ngôi nhà trong làng và khiến vài gia đình mất điện.

collaborate with sb

Từ 6 · ID 20458324
collaborate with sb
Nghĩa: hợp tác với ai

cut back

Từ 7 · ID 20458327
cut back
Nghĩa: cắt giảm

deserve recognition for sth

Từ 8 · ID 20458328
deserve recognition for sth
Nghĩa: xứng đáng được ghi nhận vì điều gì

do harm to sb/sth

Từ 9 · ID 20458333
do harm to sb/sth
Nghĩa: gây hại cho ai/cái gì

enable sb to do sth

Từ 10 · ID 20458334
enable sb to do sth
Nghĩa: cho phép ai làm điều gì

except for

Từ 11 · ID 20458335
except for
Nghĩa: ngoại trừ

fall short of

Từ 12 · ID 20458338
fall short of
Nghĩa: không đạt tới / thiếu hụt so với

have a passion for sth

Từ 13 · ID 20458339
have a passion for sth
Nghĩa: có niềm đam mê với cái gì

have an eye for sth

Từ 14 · ID 20458343
have an eye for sth
Nghĩa: có con mắt tinh tường về cái gì

in contrast to sth

Từ 15 · ID 20458347
in contrast to sth
Nghĩa: trái ngược với cái gì

in response to sth

Từ 16 · ID 20458350
in response to sth
Nghĩa: để đáp lại cái gì

integrate sth into sth

Từ 17 · ID 20458353
integrate sth into sth
Nghĩa: tích hợp cái gì vào cái gì

intertwine with sth

Từ 18 · ID 20458356
intertwine with sth
Nghĩa: đan xen với cái gì

invite sb to do sth

Từ 19 · ID 20458357
invite sb to do sth
Nghĩa: mời ai làm điều gì

let sb down

Từ 20 · ID 20458359
let sb down
Nghĩa: làm ai thất vọng

originate from sth

Từ 21 · ID 20458363
originate from sth
Nghĩa: bắt nguồn từ cái gì

pass down

Từ 22 · ID 20458367
pass down
Nghĩa: truyền lại

pay attention to sth/sb

Từ 23 · ID 20458369
pay attention to sth/sb
Nghĩa: chú ý tới ai/cái gì

pick up

Từ 24 · ID 20458374
pick up
Nghĩa: nhặt lên / học được / cải thiện/đón ai

raise concerns about sth

Từ 25 · ID 20458380
raise concerns about sth
Nghĩa: nêu ra mối quan ngại về cái gì

replicate sth with sth

Từ 26 · ID 20458386
replicate sth with sth
Nghĩa: tái tạo cái gì bằng cái gì
Ví dụ
Scientists are attempting to replicate natural processes with artificial systems.

Các nhà khoa học đang cố gắng tái tạo các quá trình tự nhiên bằng hệ thống nhân tạo.

run out of

Từ 27 · ID 20458389
run out of
Nghĩa: cạn kiệt

set unrealistic standards

Từ 28 · ID 20458392
set unrealistic standards
Nghĩa: đặt ra những tiêu chuẩn phi thực tế

stem from

Từ 29 · ID 20458396
stem from
Nghĩa: bắt nguồn từ

take the lead in sth

Từ 30 · ID 20458398
take the lead in sth
Nghĩa: dẫn đầu trong lĩnh vực nào

thrive in sth

Từ 31 · ID 20458401
thrive in sth
Nghĩa: phát triển mạnh trong môi trường nào đó

validate through sth

Từ 32 · ID 20458403
validate through sth
Nghĩa: xác nhận thông qua cái gì

vow to do sth

Từ 33 · ID 20458404
vow to do sth
Nghĩa: thề làm gì