Đề minh hoạ số 17 - Bảng từ
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

abnormality n

Từ 1 · ID 20475575
abnormality
Phiên âm: /ˌæbnɔːˈmæləti/
Nghĩa: sự bất thường

accumulate v

Từ 2 · ID 20475578
accumulate
Phiên âm: /əˈkjuːmjəleɪt/
Nghĩa: tích lũy

accuracy n

Từ 3 · ID 20475593
accuracy
Phiên âm: /ˈækjərəsi/
Nghĩa: độ chính xác

acquisition n

Từ 4 · ID 20475595
acquisition
Phiên âm: /ˌækwɪˈzɪʃn/
Nghĩa: sự thu nhận, mua lại

acumen n

Từ 5 · ID 20475598
acumen
Phiên âm: /ˈækjəmən/
Nghĩa: sự nhạy bén

adaptability n

Từ 6 · ID 20475599
adaptability
Phiên âm: /əˌdæptəˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng thích nghi

alignment n

Từ 7 · ID 20475602
alignment
Phiên âm: /əˈlaɪnmənt/
Nghĩa: sự căn chỉnh, sự sắp hàng đúng

amass v

Từ 8 · ID 20475604
amass
Phiên âm: /əˈmæs/
Nghĩa: tích lũy (nhiều thứ, thường là tài sản hoặc dữ liệu)

analytical a

Từ 9 · ID 20475607
analytical
Phiên âm: /ˌænəˈlɪtɪkl/
Nghĩa: thuộc phân tích, có tính phân tích

analyze v

Từ 10 · ID 20475614
analyze
Phiên âm: /ˈænəlaɪz/
Nghĩa: phân tích

artistic skill np

Từ 11 · ID 20475616
artistic skill
Phiên âm: /ɑːˌtɪstɪk ˈskɪl/
Nghĩa: kỹ năng nghệ thuật

aspiration n

Từ 12 · ID 20475618
aspiration
Phiên âm: /ˌæspəˈreɪʃn/
Nghĩa: khát vọng, nguyện vọng

assessment n

Từ 13 · ID 20475620
assessment
Phiên âm: /əˈsesmənt/
Nghĩa: sự đánh giá

auditory a

Từ 14 · ID 20475622
auditory
Phiên âm: /ˈɔːdətri/
Nghĩa: thuộc thính giác
Ví dụ
The auditory cortex is the part of the brain that processes sound.
Vỏ não thính giác là phần não xử lý âm thanh.

autism-focused a

Từ 15 · ID 20475625
autism-focused
Phiên âm: /ˈɔːtɪzəm ˌfəʊkəst/
Nghĩa: tập trung vào trẻ tự kỷ

autistic a

Từ 16 · ID 20475626
autistic
Phiên âm: /ɔːˈtɪstɪk/
Nghĩa: thuộc chứng tự kỷ

benevolent a

Từ 17 · ID 20475628
benevolent
Phiên âm: /bəˈnevələnt/
Nghĩa: nhân hậu; rộng lượng
Ví dụ
The benevolent donor funded scholarships for students from underprivileged backgrounds.
Nhà tài trợ nhân hậu đã tài trợ học bổng cho những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn

bespoke a

Từ 18 · ID 20475631
bespoke
Phiên âm: /bɪˈspəʊk/
Nghĩa: được làm theo yêu cầu riêng

brand-new a

Từ 19 · ID 20475632
brand-new
Phiên âm: /ˌbrænd ˈnjuː/
Nghĩa: mới tinh

breach n

Từ 20 · ID 20475634
breach
Phiên âm: /briːtʃ/
Nghĩa: sự vi phạm, sự rò rỉ

broth n

Từ 21 · ID 20475638
broth
Phiên âm: /brɒθ/
Nghĩa: nước dùng
Ví dụ
The rich broth simmered for hours, creating a deep and complex flavor profile.
Nước dùng đậm đà được hầm trong nhiều giờ, tạo nên hương vị sâu và phức hợp.

bumpy a

Từ 22 · ID 20475640
bumpy
Phiên âm: /ˈbʌmpi/
Nghĩa: gập ghềnh, mấp mô

career orientation np

Từ 23 · ID 20475642
career orientation
Phiên âm: /kəˈrɪə ˌɔːriənˈteɪʃn/
Nghĩa: định hướng nghề nghiệp

career prospect np

Từ 24 · ID 20475646
career prospect
Phiên âm: /kəˈrɪə prəˈspekts/
Nghĩa: triển vọng nghề nghiệp

career satisfaction np

Từ 25 · ID 20475649
career satisfaction
Phiên âm: /kəˌrɪə ˌsætɪsˈfækʃn/
Nghĩa: sự hài lòng trong công việc
Ví dụ
High levels of career satisfaction often result from meaningful work and supportive management.
Mức độ hài lòng trong công việc cao thường đến từ công việc có ý nghĩa và sự hỗ trợ từ quản lý.

case-based a

Từ 26 · ID 20475651
case-based
Phiên âm: /ˈkeɪs beɪst/
Nghĩa: dựa trên tình huống thực tế

catchy a

Từ 27 · ID 20475655
catchy
Phiên âm: /ˈkætʃi/
Nghĩa: hấp dẫn, dễ thu hút (thường dùng cho tiêu đề, âm nhạc...)

cityscape (n)

Từ 28 · ID 20475658
Phiên âm: /ˈsɪtiskeɪp/
Nghĩa: cảnh quan đô thị
Ví dụ
Synonym: urban landscape
Antonym: countryside
The cityscape reflects decades of uneven urban growth
(Cảnh quan đô thị phản ánh hàng thập kỷ tăng trưởng đô thị không đồng đều.)
Họ từ
cityscape /ˈsɪtiskeɪp/ (n)
cảnh quan đô thị
Cụm từ liên quan
changing cityscape
cảnh quan đô thị đang thay đổi
modern urban cityscape
cảnh quan đô thị hiện đại

coexistence n

Từ 29 · ID 20475660
coexistence
Phiên âm: /ˌkəʊɪɡˈzɪstəns/
Nghĩa: sự cùng tồn tại

compelling a

Từ 30 · ID 20475664
compelling
Phiên âm: /kəmˈpelɪŋ/
Nghĩa: hấp dẫn, đầy sức thuyết phục

compensatory a

Từ 31 · ID 20475668
compensatory
Phiên âm: /kəmˈpensətəri/
Nghĩa: mang tính bù đắp

competency n

Từ 32 · ID 20475669
competency
Phiên âm: /kəmˈpetənsi/
Nghĩa: năng lực, khả năng

comprehension n

Từ 33 · ID 20475671
comprehension
Phiên âm: /kəmˌpriːhenˈʃn/
Nghĩa: sự hiểu, lĩnh hội

comprise v

Từ 34 · ID 20475674
comprise
Phiên âm: /kəmˈpraɪz/
Nghĩa: bao gồm, gồm có

computational a

Từ 35 · ID 20475676
computational
Phiên âm: /ˌkɒmpjuˈteɪʃənl/
Nghĩa: liên quan đến tính toán bằng máy tính
Ví dụ
The brain performs computational processing to build sentences.
Bộ não thực hiện quá trình tính toán để xây dựng các câu.

condensed- matter a

Từ 36 · ID 20475679
condensed- matter
Phiên âm: /kənˌdenst ˈmætə(r)/
Nghĩa: vật chất ngưng tụ (trong vật lý)

confront v

Từ 37 · ID 20475685
confront
Phiên âm: /kənˈfrʌnt/
Nghĩa: đối mặt, đương đầu

contemplation n

Từ 38 · ID 20475688
contemplation
Phiên âm: /ˌkɒntəmˈpleɪʃn/
Nghĩa: sự suy ngẫm
Ví dụ
Moments of contemplation often lead to clearer thinking.
Những khoảnh khắc suy ngẫm thường giúp tư duy trở nên sáng suốt hơn.

contemporary a

Từ 39 · ID 20475690
contemporary
Phiên âm: /kənˈtemprəri/
Nghĩa: hiện đại / đương đại

contentment n

Từ 40 · ID 20475693
contentment
Phiên âm: /kənˈtentmənt/
Nghĩa: sự mãn nguyện / hài lòng

conversely adv

Từ 41 · ID 20475697
conversely
Phiên âm: /kənˈvɜːsli/
Nghĩa: ngược lại, trái lại

counterfactual a

Từ 42 · ID 20475698
counterfactual
Phiên âm: /ˌkaʊntəˈfæktʃuəl/
Nghĩa: giả định trái với sự thật

cybercriminal n

Từ 43 · ID 20475702
cybercriminal
Phiên âm: /ˈsaɪbəkɹɪmɪnəl/
Nghĩa: tội phạm mạng

delineate v

Từ 44 · ID 20475704
delineate
Phiên âm: /ˈdelɪniˌeɪt/
Nghĩa: mô tả chi tiết, vạch ra

demographic a

Từ 45 · ID 20475707
demographic
Phiên âm: /ˌdeməˈɡræfɪk/
Nghĩa: thuộc dân số học

dexterity n

Từ 46 · ID 20475709
dexterity
Phiên âm: /dekˈstɛrɪti/
Nghĩa: sự khéo léo, khéo tay

DIFFERENTIATION (n)

Từ 47 · ID 20475710
DIFFERENTIATION
Phiên âm: /ˌdɪfəˌrenʃiˈeɪʃn/
Nghĩa: sự phân biệt
Ví dụ
Synonym: distinction

Antonym: uniformity

Accurate differentiation between similar symptoms is essential for correct diagnosis
Việc phân biệt chính xác giữa các triệu chứng tương tự là cần thiết để chẩn đoán đúng
Họ từ
differentiation /ˌdɪfərenʃiˈeɪʃn/ (n)
sự phân biệt
differentiate /ˌdɪfəˈrenʃieɪt/ (v)
phân biệt
differential /ˌdɪfəˈrenʃl/ (a)
khác biệt
Cụm từ liên quan
enable differentiation of cells
cho phép sự biệt hóa tế bào
cell differentiation
biệt hóa tế bào
biological differentiation
biệt hóa sinh học
differentiation process
quá trình biệt hóa
cell differentiation stages
các giai đoạn biệt hóa

dipping n

Từ 48 · ID 20475712
dipping
Phiên âm: /ˈdɪpɪŋ/
Nghĩa: sự nhúng / chấm (thức ăn vào nước sốt)

disheartening a

Từ 49 · ID 20475716
disheartening
Phiên âm: /ˌdɪshɑːtənɪŋ/
Nghĩa: gây nản lòng

dismantling n

Từ 50 · ID 20475718
dismantling
Phiên âm: /ˌdɪsˈmæntlɪŋ/
Nghĩa: sự tháo dỡ / phá bỏ
Ví dụ
The dismantling of outdated systems is necessary for reform.
Việc tháo dỡ các hệ thống lỗi thời là cần thiết cho cải cách.

disparity n

Từ 51 · ID 20475724
disparity
Phiên âm: /dɪˈspærəti/
Nghĩa: sự chênh lệch, bất bình đẳng

disregard v

Từ 52 · ID 20475726
disregard
Phiên âm: /ˌdɪsrɪˈɡɑːd/
Nghĩa: bỏ qua, xem thường

doctoral adj

Từ 53 · ID 20475727
Nghĩa: thuộc bậc tiến sĩ; liên quan đến học vị tiến sĩ

dysfunction /dɪsˈfʌŋkʃ

Từ 54 · ID 20475728
Phiên âm: n
Nghĩa: sự rối loạn chức năng; tình trạng vận hành kém
Ví dụ
She has a dysfunction in her leg and can’t walk well.
Cô ấy bị rối loạn chức năng ở chân và không thể đi lại tốt.
Institutional dysfunction can prevent even well-designed policies from being carried out effectively.
Tình trạng vận hành kém của thể chế có thể khiến ngay cả những chính sách được thiết kế tốt cũng không được thực hiện hiệu quả.

elaborate a

Từ 55 · ID 20475729
elaborate
Phiên âm: /ɪˈlæbərət/
Nghĩa: tỉ mỉ, chi tiết

elusive a

Từ 56 · ID 20475730
elusive
Phiên âm: /ɪˈluːsɪv/
Nghĩa: khó nắm bắt, khó hiểu

encapsulate v

Từ 57 · ID 20475732
encapsulate
Phiên âm: /ɪnˈkæpsjuleɪt/
Nghĩa: tóm gọn, bao hàm
Ví dụ
The report aims to encapsulate the key findings of the research in a concise format.
Báo cáo nhằm tóm gọn những phát hiện chính của nghiên cứu trong một định dạng ngắn gọn.

enhancement n

Từ 58 · ID 20475735
enhancement
Phiên âm: /ɪnˈhɑːnsmənt/
Nghĩa: sự nâng cao, cải thiện

equitable a

Từ 59 · ID 20475736
equitable
Phiên âm: /ˈekwɪtəbl/
Nghĩa: công bằng

erratic a

Từ 60 · ID 20475739
erratic
Phiên âm: /ɪˈrætɪk/
Nghĩa: thất thường, không ổn định

evaluation n

Từ 61 · ID 20475740
evaluation
Phiên âm: /ɪˌvæljuˈeɪʃn/
Nghĩa: sự đánh giá

evaluative (adj)

Từ 62 · ID 20475742
Phiên âm: /ɪˈvæljuətɪv/
Nghĩa: mang tính đánh giá

evolve v

Từ 63 · ID 20475743
evolve
Phiên âm: /ɪˈvɒlv/
Nghĩa: phát triển, tiến hóa

executive n

Từ 64 · ID 20475744
executive
Phiên âm: /ɪɡˈzekjətɪv/
Nghĩa: giám đốc điều hành

exigency n

Từ 65 · ID 20475745
exigency
Phiên âm: /ˈeksɪdʒənsi/
Nghĩa: tình thế cấp bách; nhu cầu khẩn thiết
Ví dụ
The exigency of the situation required immediate action from the production team.
Tính cấp bách của tình huống đòi hỏi đội ngũ sản xuất phải hành động ngay lập tức.
The exigency of the food crisis forced officials to act faster than usual.
Tính cấp bách của cuộc khủng hoảng lương thực buộc các quan chức phải hành động nhanh hơn bình thường.

expertise n

Từ 66 · ID 20475746
expertise
Phiên âm: /ˌekspɜːˈtiːz/
Nghĩa: chuyên môn, trình độ chuyên sâu

exploit v

Từ 67 · ID 20475748
exploit
Phiên âm: /ɪkˈsplɔɪt/
Nghĩa: khai thác / tận dụng

extensively adv

Từ 68 · ID 20475749
extensively
Phiên âm: /ɪkˈsten.sɪvli/
Nghĩa: một cách rộng rãi
Ví dụ
The topic has been studied extensively by researchers around the world.
Chủ đề này đã được nghiên cứu rộng rãi bởi các nhà nghiên cứu trên toàn thế giới.

employability n

Từ 69 · ID 20475751
employability
Phiên âm: /ɪmˌplɔɪəˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng được tuyển dụng

familiarity n

Từ 70 · ID 20475753
familiarity
Phiên âm: /fəˌmɪliˈærəti/
Nghĩa: sự quen thuộc

flawless a

Từ 71 · ID 20475755
flawless
Phiên âm: /ˈflɔːləs/
Nghĩa: hoàn hảo, không tì vết

formulaic a

Từ 72 · ID 20475756
formulaic
Phiên âm: /ˌfɔːmjəˈleɪɪk/
Nghĩa: theo khuôn mẫu, máy móc

framework n

Từ 73 · ID 20475758
framework
Phiên âm: /ˈfreɪmwɜːk/
Nghĩa: khuôn khổ, cơ cấu
Ví dụ
The steel framework of the house was built in a week.
Khung thép của ngôi nhà được dựng xong trong một tuần.

gender disparity np

Từ 74 · ID 20475759
gender disparity
Phiên âm: /ˈdʒendə dɪˈspærəti/
Nghĩa: bất bình đẳng giới

genetic inheritance np

Từ 75 · ID 20475767
genetic inheritance
Phiên âm: /dʒəˈnetɪk ɪnˈherɪtəns/
Nghĩa: di truyền học

granular a

Từ 76 · ID 20475769
granular
Phiên âm: /ˈɡrænjələ(r)/
Nghĩa: chi tiết; cụ thể đến từng phần nhỏ
Ví dụ
Hospitals need granular data about infection rates to respond effectively in different neighbourhoods.
Các bệnh viện cần dữ liệu chi tiết về tỷ lệ lây nhiễm để phản ứng hiệu quả ở từng khu dân cư khác nhau.

gratitude n

Từ 77 · ID 20475773
gratitude
Phiên âm: /ˈɡrætɪtjuːd/
Nghĩa: lòng biết ơn

guarantee n/v

Từ 78 · ID 20475775
guarantee
Phiên âm: /ˌɡærənˈtiː/
Nghĩa: sự đảm bảo / cam đoan

hemisphere n

Từ 79 · ID 20475779
hemisphere
Phiên âm: /ˈhemɪsfɪə(r)/
Nghĩa: bán cầu

herald n/v

Từ 80 · ID 20475780
herald
Phiên âm: /ˈherəld/
Nghĩa: người báo hiệu / báo trước

honing n

Từ 81 · ID 20475783
honing
Phiên âm: /ˈhəʊnɪŋ/
Nghĩa: rèn luyện (kỹ năng)

hotpot n

Từ 82 · ID 20475787
hotpot
Phiên âm: /ˈhɒtpɒt/
Nghĩa: món lẩu

hyper-focus a

Từ 83 · ID 20475791
hyper-focus
Phiên âm: /ˌhaɪpəˈfəʊkəs/
Nghĩa: sự tập trung cao độ

iconic a

Từ 84 · ID 20475944
iconic
Phiên âm: /aɪˈkɒnɪk/
Nghĩa: mang tính biểu tượng

impactful n

Từ 85 · ID 20475946
impactful
Phiên âm: /ɪmˈpæktfl/
Nghĩa: có tác động mạnh mẽ

impairment synonym

Từ 86 · ID 20475949

imperative n/a

Từ 87 · ID 20475957
imperative
Phiên âm: /ɪmˈperətɪv/
Nghĩa: điều bắt buộc, mệnh lện/ cấp thiết, bắt buộc, rất quan trọng

implementation n

Từ 88 · ID 20475961
implementation
Phiên âm: /ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/
Nghĩa: sự thực hiện, triển khai

implication n

Từ 89 · ID 20475963
implication
Phiên âm: /ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: hàm ý, tác động gián tiếp

impractical a

Từ 90 · ID 20475965
impractical
Phiên âm: /ɪmˈpræktɪkl/
Nghĩa: không thực tế

inclination n

Từ 91 · ID 20475966
inclination
Phiên âm: /ˌɪnklɪˈneɪʃn/
Nghĩa: xu hướng, thiên hướng

inclusion n

Từ 92 · ID 20475969
inclusion
Phiên âm: /ɪnˈkluːʒn/
Nghĩa: sự hòa nhập, bao gồm
Ví dụ
The program promotes inclusion by encouraging participation from students of all backgrounds.
(Chương trình thúc đẩy sự hòa nhập bằng cách khuyến khích sự tham gia của học sinh từ mọi hoàn cảnh.)

inclusivity n

Từ 93 · ID 20475973
inclusivity
Phiên âm: /ɪnˌkluːsɪˈvɪəti/
Nghĩa: tính hòa nhập (dành cho mọi người)

incrementally adv

Từ 94 · ID 20475975
incrementally
Phiên âm: /ˌɪnkrəˈmentli/
Nghĩa: một cách dần dần

indispensable a

Từ 95 · ID 20475977
indispensable
Phiên âm: /ˌɪndɪˈspensəbl/
Nghĩa: không thể thiếu được

insulator n

Từ 96 · ID 20475982
Phiên âm: /ˈinsjuleɪtə(r)/
Nghĩa: chất cách điện; vật cách nhiệt

integrative a

Từ 97 · ID 20475985
integrative
Phiên âm: /ɪnˈteɡrətɪv/
Nghĩa: có tính tích hợp

interdisciplinary adj

Từ 98 · ID 20475992
interdisciplinary
Phiên âm: /ˌɪntədɪsˈplɪnəri/
Nghĩa: liên ngành
Ví dụ
The project uses an interdisciplinary approach.
Dự án áp dụng cách tiếp cận liên ngành.

interplay n

Từ 99 · ID 20475995
interplay
Phiên âm: /ˈɪntəpleɪ/
Nghĩa: sự tương tác

intricate a

Từ 100 · ID 20475999
intricate
Phiên âm: /ˈɪntrɪkət/
Nghĩa: phức tạp, rắc rối

intrinsic a

Từ 101 · ID 20476006
intrinsic
Phiên âm: /ɪnˈtrɪnsɪk/
Nghĩa: thuộc bản chất bên trong
Ví dụ
Sustainability is intrinsic to long-term environmental planning
Tính bền vững là yếu tố bản chất trong quy hoạch môi trường dài hạn

introspection n

Từ 102 · ID 20476008
introspection
Phiên âm: /ˌɪntrəˈspekʃn/
Nghĩa: sự tự nhìn lại, nội quan

jeopardize v

Từ 103 · ID 20476019
jeopardize
Phiên âm: /ˈdʒepədaɪz/
Nghĩa: gây nguy hại
Ví dụ
Ignoring building regulations can jeopardize the safety of everyone living inside.
Việc phớt lờ các quy định xây dựng có thể gây nguy hại cho sự an toàn của tất cả những người sống bên trong.

legislative a

Từ 104 · ID 20476022
legislative
Phiên âm: /ˌledʒɪˈsleɪtɪv/
Nghĩa: thuộc lập pháp

malicious a

Từ 105 · ID 20476027
malicious
Phiên âm: /məˈlɪʃəs/
Nghĩa: có ác ý, độc hại

mandatory a

Từ 106 · ID 20476031
mandatory
Phiên âm: /ˈmændətəri/
Nghĩa: bắt buộc, cưỡng chế

marginalize v

Từ 107 · ID 20476033
marginalize
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪnəlaɪz/
Nghĩa: gạt ra bên lề
Ví dụ
Certain groups may be marginalized in rapidly changing economies.
Một số nhóm có thể bị gạt ra bên lề trong các nền kinh tế thay đổi nhanh.

mechanistic a

Từ 108 · ID 20476036
mechanistic
Phiên âm: /ˌmekəˈnɪstɪk/
Nghĩa: máy móc, cứng nhắc

memorization n

Từ 109 · ID 20476037
memorization
Phiên âm: /ˌmemərəˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự ghi nhớ

mentorship n

Từ 110 · ID 20476042
mentorship
Phiên âm: /ˈmentəʃɪp/
Nghĩa: sự cố vấn, hướng dẫn nghề nghiệp

mercurial a

Từ 111 · ID 20476043
mercurial
Phiên âm: /mɜːˈkjʊəriəl/
Nghĩa: dễ thay đổi, khó lường

meticulous a

Từ 112 · ID 20476047
meticulous
Phiên âm: /məˈtɪkjələs/
Nghĩa: tỉ mỉ, kỹ lưỡng

mitigate v

Từ 113 · ID 20476049
mitigate
Phiên âm: /ˈmɪtɪɡeɪt/
Nghĩa: giảm nhẹ, làm dịu

necessitate v

Từ 114 · ID 20476052
necessitate
Phiên âm: /nəˈsesɪteɪt/
Nghĩa: yêu cầu, đòi hỏi phải có

neurodivergent a

Từ 115 · ID 20476056
neurodivergent
Phiên âm: /ˌnjʊərəʊdaɪˈvɜːdʒənt/
Nghĩa: thuộc nhóm thần kinh khác biệt

neurodiversity n

Từ 116 · ID 20476060
neurodiversity
Phiên âm: /ˌnjʊərəʊdaɪˈvɜːsəti/
Nghĩa: sự đa dạng thần kinh

neurological a

Từ 117 · ID 20476062
neurological
Phiên âm: /ˌnjʊərəˈlɒdʒɪkl/
Nghĩa: thuộc hệ thần kinh

nuanced a

Từ 118 · ID 20476066
nuanced
Phiên âm: /ˈnjuːɑːnst/
Nghĩa: tinh tế, có sắc thái
Ví dụ
The author presented a nuanced argument about social inequality.
Tác giả đưa ra một lập luận tinh tế về bất bình đẳng xã hội.

openness n

Từ 119 · ID 20476068
Phiên âm: /ˈəʊpənnəs/
Nghĩa: sự cởi mở
Ví dụ
Her openness to constructive criticism helped her improve both professionally and personally
Sự cởi mở của cô ấy đối với những lời góp ý mang tính xây dựng đã giúp cô ấy tiến bộ cả trong công việc lẫn cuộc sống.

optimize v

Từ 120 · ID 20476073
optimize
Phiên âm: /ˈɒptɪmaɪz/
Nghĩa: tối ưu hóa

orchestrate v

Từ 121 · ID 20476075
orchestrate
Phiên âm: /ˈɔːkɪstreɪt/
Nghĩa: sắp xếp, điều phối

overemphasis n

Từ 122 · ID 20476079
overemphasis
Phiên âm: /ˌəʊvərˈemfəsɪs/
Nghĩa: sự nhấn mạnh quá mức
Ví dụ
The overemphasis on test scores can undermine creativity and critical thinking in students.

Việc nhấn mạnh quá mức vào điểm số có thể làm suy giảm sự sáng tạo và tư duy phản biện của học sinh.

overhaul v

Từ 123 · ID 20476080
overhaul
Phiên âm: /ˈəʊvəhɔːl/
Nghĩa: cải tổ
Ví dụ
The company plans to overhaul its outdated infrastructure.
Công ty dự định cải tổ cơ sở hạ tầng lỗi thời.

paper-based a

Từ 124 · ID 20476084
paper-based
Phiên âm: /ˈpeɪpə beɪst/
Nghĩa: trên giấy; thủ công
Ví dụ
Many schools still rely on paper-based record systems.

Nhiều trường vẫn dựa vào hệ thống lưu trữ hồ sơ trên giấy.

paradigm n

Từ 125 · ID 20476087
paradigm
Phiên âm: /ˈpærədaɪm/
Nghĩa: mô hình; khuôn mẫu tư duy
Ví dụ
The new approach represents a shift in the traditional paradigm of education.

Cách tiếp cận mới đại diện cho sự thay đổi trong mô hình giáo dục truyền thống.

partial a

Từ 126 · ID 20476091
partial
Phiên âm: /ˈpɑːʃl/
Nghĩa: một phần, không toàn bộ

periodic (adj)

Từ 127 · ID 20476094
Phiên âm: /ˌpɪəriˈɒdɪk/
Nghĩa: định kỳ

persistent a

Từ 128 · ID 20476097
persistent
Phiên âm: /pəˈsɪstənt/
Nghĩa: dai dẳng / bền bỉ

phishing scam np

Từ 129 · ID 20476101
phishing scam
Phiên âm: /ˈfɪʃɪŋ skæm/
Nghĩa: trò lừa đảo giả mạo (trên mạng)

financial losses np

Từ 130 · ID 20476104
financial losses
Phiên âm: /faɪˌnænʃl ˈlɒsɪz/
Nghĩa: tổn thất tài chính

practicality n

Từ 131 · ID 20476106
practicality
Phiên âm: /ˌpræktɪˈkæləti/
Nghĩa: tính thực tiễn

pragmatic a

Từ 132 · ID 20476119
pragmatic
Phiên âm: /præɡˈmætɪk/
Nghĩa: thực tế, có tính ứng dụng

praiseworthy adj

Từ 133 · ID 20476124
Phiên âm: /ˈpreɪzwɜːði/
Nghĩa: đáng khen

premium a

Từ 134 · ID 20476126
premium
Phiên âm: /ˈpriːmiəm/
Nghĩa: cao cấp, thượng hạng
Ví dụ
The service is offered at a premium price due to its superior quality.
Dịch vụ được cung cấp với mức giá cao cấp nhờ chất lượng vượt trội

privilege n

Từ 135 · ID 20476130
privilege
Phiên âm: /ˈprɪvəlɪdʒ/
Nghĩa: đặc quyền

proactive a

Từ 136 · ID 20476133
proactive
Phiên âm: /ˌprəʊˈæktɪv/
Nghĩa: chủ động

procedural (adj)

Từ 137 · ID 20476140
Phiên âm: /prəˈsiːdʒərəl/
Nghĩa: thuộc quy trình; thuộc thủ tục
Ví dụ
There were several procedural delays before the case could go to trial.
Đã có một số trì hoãn về mặt thủ tục trước khi vụ án có thể được đưa ra xét xử.
The case was delayed because of several procedural errors in the original investigation.
Vụ việc bị trì hoãn vì một số lỗi thủ tục trong cuộc điều tra ban đầu.

proficiency n

Từ 138 · ID 20476142
proficiency
Phiên âm: /prəˈfɪʃnsi/
Nghĩa: năng lực, sự thành thạo

profound a

Từ 139 · ID 20476144
profound
Phiên âm: /prəˈfaʊnd/
Nghĩa: sâu sắc, uyên thâm

progression n

Từ 140 · ID 20476148
progression
Phiên âm: /prəˈɡreʃn/
Nghĩa: quá trình phát triển, tiến triển

quantitative reasoning np

Từ 141 · ID 20476150
quantitative reasoning
Phiên âm: /ˈkwɒntɪtətɪv ˈriːzənɪŋ/
Nghĩa: lập luận định lượng

reassessment n

Từ 142 · ID 20476157
reassessment
Phiên âm: /ˌriːəˈsesmənt/
Nghĩa: sự đánh giá lại
Ví dụ
The company is undergoing a reassessment of its long-term strategy
Công ty đang tiến hành đánh giá lại chiến lược dài hạn.

recalibrate v

Từ 143 · ID 20476163
recalibrate
Phiên âm: /ˌriːˈkælɪbreɪt/
Nghĩa: điều chỉnh lại
Ví dụ
The system needs to be recalibrated to ensure accurate and reliable results.
Hệ thống cần được điều chỉnh lại để đảm bảo kết quả chính xác và đáng tin cậy.

reckless a

Từ 144 · ID 20476165
reckless
Phiên âm: /ˈrekləs/
Nghĩa: liều lĩnh, thiếu thận trọng

redesign v

Từ 145 · ID 20476167
redesign
Phiên âm: /ˌriːdɪˈzaɪn/
Nghĩa: thiết kế lại
Ví dụ
The city council wants a redesign of the old central park.
Hội đồng thành phố muốn một bản thiết kế lại cho công viên trung tâm cũ.

reductive adj

Từ 146 · ID 20476170
reductive
Phiên âm: /rɪˈdʌktɪv/
Nghĩa: mang tính giản lược
Ví dụ
His explanation was too reductive and ignored important details.
Lời giải thích của anh ấy quá đơn giản và bỏ qua những chi tiết quan trọng.

reluctance n

Từ 147 · ID 20476174
reluctance
Phiên âm: /rɪˈlʌktəns/
Nghĩa: sự miễn cưỡng, do dự

resilient a

Từ 148 · ID 20476175
resilient
Phiên âm: /rɪˈzɪliənt/
Nghĩa: kiên cường, bền bỉ

retention n

Từ 149 · ID 20476177
retention
Phiên âm: /rɪˈtenʃn/
Nghĩa: sự giữ lại, duy trì

rhetorical a

Từ 150 · ID 20476182
rhetorical
Phiên âm: /rɪˈtɒrɪkl/
Nghĩa: mang tính tu từ

rigid a

Từ 151 · ID 20476184
rigid
Phiên âm: /ˈrɪdʒɪd/
Nghĩa: cứng nhắc, không linh hoạt

robust a

Từ 152 · ID 20476185
robust
Phiên âm: /rəʊˈbʌst/
Nghĩa: mạnh mẽ, chắc chắn

savant syndrome np

Từ 153 · ID 20476187
savant syndrome
Phiên âm: /ˈsævənt ˌsɪndrəʊm/
Nghĩa: hội chứng thiên tài (thường đi kèm rối loạn phát triển)

savant n

Từ 154 · ID 20476189
savant
Phiên âm: /ˈsævənt/
Nghĩa: người có năng lực vượt trội đặc biệt

scarcity n

Từ 155 · ID 20476193
scarcity
Phiên âm: /ˈskeəsəti/
Nghĩa: sự khan hiếm

scrap v

Từ 156 · ID 20476195
scrap
Phiên âm: /skræp/
Nghĩa: loại bỏ, vứt bỏ

seamless a

Từ 157 · ID 20476197
seamless
Phiên âm: /ˈsiːmləs/
Nghĩa: liền mạch, không gián đoạn

sex ratio np

Từ 158 · ID 20476200
Phiên âm: /ˈseks ˌreɪʃiəʊ/
Nghĩa: tỷ lệ giới tính

sizzling a

Từ 159 · ID 20476205
sizzling
Phiên âm: /ˈsɪzlɪŋ/
Nghĩa: nóng hổi, bốc hơi (thức ăn)

skew v

Từ 160 · ID 20476209
skew
Phiên âm: /skjuː/
Nghĩa: lệch, làm sai lệch

socioeconomic adj

Từ 161 · ID 20476212
socioeconomic
Phiên âm: /ˌsəʊʃiəʊˌekəˈnɒmɪk/
Nghĩa: thuộc kinh tế – xã hội
Ví dụ
Socioeconomic status affects access to education and healthcare.
Vị thế kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận giáo dục và chăm sóc y tế.

spearhead v

Từ 162 · ID 20476215
spearhead
Phiên âm: /ˈspɪəhed/
Nghĩa: dẫn đầu, khởi xướng
Ví dụ
She was chosen to spearhead the new innovation initiative.

Cô được chọn để dẫn đầu sáng kiến đổi mới mới.

standardize v

Từ 163 · ID 20476218
standardize
Phiên âm: /ˈstændədaɪz/
Nghĩa: tiêu chuẩn hóa

stereotype n

Từ 164 · ID 20476220
stereotype
Phiên âm: /ˈsteriətaɪp/
Nghĩa: khuôn mẫu, định kiến

student-centric a

Từ 165 · ID 20476221
student-centric
Phiên âm: /ˌstjuːdnt ˈsentrɪk/
Nghĩa: lấy người học làm trung tâm

supervision n

Từ 166 · ID 20476222
supervision
Phiên âm: /ˌsuːpəˈvɪʒn/
Nghĩa: sự giám sát

supplement n

Từ 167 · ID 20476224
supplement
Phiên âm: /ˈsʌplɪmənt/
Nghĩa: chất bổ sung, phần bổ sung

surplus n

Từ 168 · ID 20476225
surplus
Phiên âm: /ˈsɜːpləs/
Nghĩa: phần dư, thặng dư

syndrome n

Từ 169 · ID 20476227
syndrome
Phiên âm: /ˈsɪndrəʊm/
Nghĩa: hội chứng

synthesis n

Từ 170 · ID 20476230
Phiên âm: /ˈsɪnθəsɪs/
Nghĩa: sự tổng hợp

tendency n

Từ 171 · ID 20476232
tendency
Phiên âm: /ˈtendənsi/
Nghĩa: khuynh hướng, xu hướng

theft n

Từ 172 · ID 20476236
theft
Phiên âm: /θeft/
Nghĩa: sự trộm cắp

theoretical a

Từ 173 · ID 20476238
theoretical
Phiên âm: /θɪəˈretɪkl/
Nghĩa: thuộc lý thuyết

thoroughly adv

Từ 174 · ID 20476244
thoroughly
Phiên âm: /ˈθʌrəli/
Nghĩa: một cách kỹ lưỡng, triệt để

topological a

Từ 175 · ID 20476247
topological
Phiên âm: /ˌtɒpəˈlɒdʒɪkl/
Nghĩa: thuộc cấu trúc tô-pô (toán lý)

trajectory n

Từ 176 · ID 20476250
trajectory
Phiên âm: /trəˈdʒektəri/
Nghĩa: quỹ đạo, hành trình phát triển

transition n

Từ 177 · ID 20476252
transition
Phiên âm: /trænˈzɪʃn/
Nghĩa: sự chuyển đổi

trigger v

Từ 178 · ID 20476255
trigger
Phiên âm: /ˈtrɪɡə(r)/
Nghĩa: kích hoạt, gây ra

hectic a

Từ 179 · ID 20476260
hectic
Phiên âm: / ˈhetɪk/
Nghĩa: náo nhiệt, ồn ào

unbeatable a

Từ 180 · ID 20476263
unbeatable
Phiên âm: /ˌʌnˈbiːtəbl/
Nghĩa: không thể đánh bại / tuyệt vời nhất
Ví dụ
The hotel offers unbeatable prices during the holiday season.
Khách sạn cung cấp mức giá không thể tốt hơn trong mùa lễ.

undeniably adv

Từ 181 · ID 20476264
undeniably
Phiên âm: /ˌʌndɪˈnaɪəbli/
Nghĩa: một cách không thể phủ nhận

underscore v

Từ 182 · ID 20476268
underscore
Phiên âm: /ˌʌndəˈskɔː(r)/
Nghĩa: nhấn mạnh, làm nổi bật

uneven a

Từ 183 · ID 20476270
uneven
Phiên âm: /ʌnˈiːvn/
Nghĩa: không đồng đều

uniformity n

Từ 184 · ID 20476274
Phiên âm: /ˌjuːnɪˈfɔːməti/
Nghĩa: sự đồng nhất
Ví dụ
The uniformity of the design gave the brand a strong and recognizable identity.

(Sự đồng nhất trong thiết kế mang lại cho thương hiệu một bản sắc mạnh mẽ và dễ nhận diện.)

UPSKILLING (n)

Từ 185 · ID 20476277
UPSKILLING
Phiên âm: /ˈʌpskɪlɪŋ/
Nghĩa: nâng cao kỹ năng
Ví dụ
Synonym: training

Antonym: deskilling

Continuous upskilling is essential in a rapidly evolving job market.
Việc nâng cao kỹ năng liên tục là cần thiết trong thị trường lao động thay đổi nhanh.
Họ từ
upskilling /ˌʌpˈskɪlɪŋ/ (n)
nâng cao kỹ năng
upskill /ˌʌpˈskɪl/ (v)
nâng cao kỹ năng
skilled /skɪld/ (a)
có kỹ năng
Cụm từ liên quan
invest in upskilling employees
đầu tư vào việc nâng cao kỹ năng cho nhân viên
digital upskilling
nâng cao kỹ năng số
upskilling initiatives
các sáng kiến nâng cao kỹ năng
continuous upskilling
nâng cao kỹ năng liên tục
upskilling opportunities
cơ hội nâng cao kỹ năng

validation n

Từ 186 · ID 20476279
validation
Phiên âm: /ˌvælɪˈdeɪʃn/
Nghĩa: sự xác thực, sự phê chuẩn

viability (n) C1

Từ 187 · ID 20476281
viability
Phiên âm: /ˌvaɪəˈbɪləti/
Nghĩa: tính khả thi
Ví dụ
The viability of the project depends on securing sufficient funding and support.

Tính khả thi của dự án phụ thuộc vào việc đảm bảo đủ nguồn tài chính và sự hỗ trợ.

volatile a

Từ 188 · ID 20476284
volatile
Phiên âm: /ˈvɒlətaɪl/
Nghĩa: dễ biến động; bất ổn
Ví dụ
The market remains highly volatile due to ongoing economic uncertainty.
Thị trường vẫn biến động mạnh do sự bất ổn kinh tế liên tục.
A volatile market can make investors nervous and force governments to adjust their economic policies.
Một thị trường dễ biến động có thể khiến nhà đầu tư lo lắng và buộc chính phủ điều chỉnh chính sách kinh tế.

warrant v/n

Từ 189 · ID 20476285
warrant
Phiên âm: /ˈwɒrənt/
Nghĩa: biện minh, đảm bảo/ giấy phép, lệnh chính thức, sự đảm bảo hợp pháp

wrongdoer n

Từ 190 · ID 20476287
wrongdoer
Phiên âm: /ˈrɒŋˌduːə(r)/
Nghĩa: người làm điều sai trái

deliberate a

Từ 191 · ID 20476292
deliberate
Phiên âm: /dɪˈlɪbərət/
Nghĩa: có chủ đích, cố ý

deliberately adv

Từ 192 · ID 20476294
deliberately
Phiên âm: /dɪˈlɪbərətli/
Nghĩa: một cách cố ý, thận trọng

deliberation n

Từ 193 · ID 20476296
deliberation
Phiên âm: /dɪˌlɪbəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự cân nhắc kĩ lưỡng
Ví dụ
After careful deliberation, the committee reached a final decision.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, ủy ban đã đưa ra quyết định cuối cùng.