Quay lại
Đề minh hoạ số 17 - Cấu trúc
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

celebrate with sth Image

Từ 1 · ID 20485580
celebrate with sth
Nghĩa: ăn mừng bằng cái gì đó

step into sth Image

Từ 2 · ID 20485581
step into sth
Nghĩa: bước vào (tình huống, vai trò, môi trường...)

be served with care Image

Từ 3 · ID 20485582
be served with care
Nghĩa: được phục vụ một cách chu đáo

encourage sb to do sth Image

Từ 4 · ID 20485585
encourage sb to do sth
Nghĩa: khuyến khích ai đó làm điều gì

leave a lasting impression Image

Từ 5 · ID 20485586
leave a lasting impression
Nghĩa: để lại ấn tượng lâu dài

miss out Image

Từ 6 · ID 20485588
miss out
Nghĩa: bỏ lỡ

mark your calendar Image

Từ 7 · ID 20485589
mark your calendar
Nghĩa: ghi chú lịch / nhớ đánh dấu ngày

put sb at risk of privacy Image

Từ 8 · ID 20485592
put sb at risk of privacy
Nghĩa: khiến ai đó có nguy cơ bị xâm phạm quyền riêng tư

from time to time Image

Từ 9 · ID 20485594
from time to time
Nghĩa: thỉnh thoảng

click on Image

Từ 10 · ID 20485595
click on
Nghĩa: nhấp vào

pull sb into Image

Từ 11 · ID 20485597
pull sb into
Nghĩa: lôi kéo ai vào

end up Image

Từ 12 · ID 20485598
end up
Nghĩa: kết thúc trong tình huống nào đó

give away Image

Từ 13 · ID 20485599
give away
Nghĩa: cho đi, tiết lộ (thông tin, bí mật...)

in accordance with Image

Từ 14 · ID 20485600
in accordance with
Nghĩa: phù hợp với, theo đúng (quy định, quy chuẩn...)

at the mercy of Image

Từ 15 · ID 20485601
at the mercy of
Nghĩa: bị lệ thuộc vào, bị chi phối bởi

. for the sake of Image

Từ 16 · ID 20485602
.  for the sake of
Nghĩa: vì lợi ích của

irrespective of Image

Từ 17 · ID 20485603
irrespective of
Nghĩa: bất kể, không phân biệt

cause sb/sth to sth Image

Từ 18 · ID 20485605
cause sb/sth to sth
Nghĩa: khiến ai/cái gì dẫn đến điều gì

bring about Image

Từ 19 · ID 20485606
bring about
Nghĩa: mang lại, gây ra

. lead to Image

Từ 20 · ID 20485607
.  lead to
Nghĩa: dẫn đến

. fall down Image

Từ 21 · ID 20485608
.  fall down
Nghĩa: ngã xuống

fall over Image

Từ 22 · ID 20485609
fall over
Nghĩa: vấp ngã

fall for Image

Từ 23 · ID 20485610
fall for
Nghĩa: bị lừa, mê mẩn

fall through Image

Từ 24 · ID 20485611
fall through
Nghĩa: thất bại, đổ vỡ

strive to do sth Image

Từ 25 · ID 20485613
strive to do sth
Nghĩa: nỗ lực hết mình để làm gì

be approached with sth Image

Từ 26 · ID 20485614
be approached with sth
Nghĩa: cần được tiếp cận theo cách nào đó

stay attuned to sth Image

Từ 27 · ID 20485615
stay attuned to sth
Nghĩa: luôn chú ý, theo sát điều gì

hinge on Image

Từ 28 · ID 20485616
hinge on
Nghĩa: phụ thuộc vào, xoay quanh

strike a balance between sth Image

Từ 29 · ID 20485617
strike a balance between sth
Nghĩa: cân bằng giữa hai thứ

make deliberate selections Image

Từ 30 · ID 20485618
make deliberate selections
Nghĩa: lựa chọn một cách có chủ đích

correspond with Image

Từ 31 · ID 20485620
correspond with
Nghĩa: tương ứng, phù hợp với

align with

Từ 32 · ID 20485622
align with
Nghĩa: phù hợp với; đồng nhất với
Ví dụ
Your career choice should align with your interests, strengths, and long-term goals.

Lựa chọn nghề nghiệp của bạn nên phù hợp với sở thích, điểm mạnh và mục tiêu dài hạn của bạn.

make adjustments to sth

Từ 33 · ID 20485624
make adjustments to sth
Nghĩa: điều chỉnh cái gì
Ví dụ
The company had to make adjustments to its strategy in response to market changes.
Công ty buộc phải điều chỉnh chiến lược để thích ứng với những thay đổi của thị trường.

meet demands Image

Từ 34 · ID 20485625
meet demands
Nghĩa: đáp ứng yêu cầu

be poised for sth Image

Từ 35 · ID 20485626
be poised for sth
Nghĩa: sẵn sàng cho điều gì đó

aspire to do sth Image

Từ 36 · ID 20485627
aspire to do sth
Nghĩa: khao khát, mong muốn làm gì