Không tìm thấy từ vựng phù hợp.
Nghĩa: ăn mừng bằng cái gì đó
Nghĩa: bước vào (tình huống, vai trò, môi trường...)
Nghĩa: được phục vụ một cách chu đáo
Nghĩa: khuyến khích ai đó làm điều gì
Nghĩa: để lại ấn tượng lâu dài
Nghĩa: ghi chú lịch / nhớ đánh dấu ngày
Nghĩa: khiến ai đó có nguy cơ bị xâm phạm quyền riêng tư
Nghĩa: thỉnh thoảng
Nghĩa: nhấp vào
Nghĩa: lôi kéo ai vào
Nghĩa: kết thúc trong tình huống nào đó
Nghĩa: cho đi, tiết lộ (thông tin, bí mật...)
Nghĩa: phù hợp với, theo đúng (quy định, quy chuẩn...)
Nghĩa: bị lệ thuộc vào, bị chi phối bởi
Nghĩa: vì lợi ích của
Nghĩa: bất kể, không phân biệt
Nghĩa: khiến ai/cái gì dẫn đến điều gì
Nghĩa: mang lại, gây ra
Nghĩa: ngã xuống
Nghĩa: bị lừa, mê mẩn
Nghĩa: thất bại, đổ vỡ
Nghĩa: nỗ lực hết mình để làm gì
Nghĩa: cần được tiếp cận theo cách nào đó
Nghĩa: luôn chú ý, theo sát điều gì
Nghĩa: phụ thuộc vào, xoay quanh
Nghĩa: cân bằng giữa hai thứ
Nghĩa: lựa chọn một cách có chủ đích
Nghĩa: tương ứng, phù hợp với
Nghĩa: phù hợp với; đồng nhất với
Ví dụ
Your career choice should align with your interests, strengths, and long-term goals.
Lựa chọn nghề nghiệp của bạn nên phù hợp với sở thích, điểm mạnh và mục tiêu dài hạn của bạn.
Nghĩa: điều chỉnh cái gì
Ví dụ
The company had to make adjustments to its strategy in response to market changes.
Công ty buộc phải điều chỉnh chiến lược để thích ứng với những thay đổi của thị trường.
Nghĩa: đáp ứng yêu cầu
Nghĩa: sẵn sàng cho điều gì đó
Nghĩa: khao khát, mong muốn làm gì