Quay lại
Đề minh họa số 18 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

collide with sth

Từ 1 · ID 20604813
collide with sth
Nghĩa: va chạm với cái gì
Ví dụ
The satellite collided with a piece of space debris.
Vệ tinh đã va chạm với một mảnh rác vũ trụ.

burn up

Từ 2 · ID 21927561
burn up
Nghĩa: cháy rụi; bị thiêu rụi
Ví dụ
Most debris burns up when entering the Earth’s atmosphere.
Hầu hết các mảnh vỡ bị cháy rụi khi đi vào khí quyển Trái Đất.

heighten the risk of sth

Từ 3 · ID 21927564
heighten the risk of sth
Nghĩa: làm gia tăng nguy cơ của cái gì
Ví dụ
Poor maintenance can heighten the risk of system failure.
Việc bảo trì kém có thể làm gia tăng nguy cơ hệ thống bị hỏng.

in orbit

Từ 4 · ID 21927567
in orbit
Nghĩa: trên quỹ đạo
Ví dụ
Thousands of satellites are currently in orbit around the Earth.
Hàng nghìn vệ tinh hiện đang ở trên quỹ đạo quanh Trái Đất.
The satellite remains in orbit for several years.
Vệ tinh vẫn ở trên quỹ đạo trong nhiều năm.

pledge to do sth

Từ 5 · ID 19949829
pledge to do sth
Nghĩa: cam kết làm gì
Ví dụ
The company pledged to invest in sustainable technology.
Công ty cam kết đầu tư vào công nghệ bền vững.