Quay lại
Đề minh họa số 02 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

ameliorate v

Từ 1 · ID 21793667
ameliorate
Phiên âm: /əˈmiːlɪəreɪt/
Nghĩa: cải thiện; làm tốt hơn
Ví dụ

The reforms aim to ameliorate working conditions.

Các cải cách nhằm cải thiện điều kiện làm việc.

autonomy /ɔːˈtɒnəmi

Từ 2 · ID 21793668
Phiên âm: n
Nghĩa: quyền tự chủ; sự độc lập
Ví dụ
the right of an organization, country, or person to be independent and govern itself.
Teenagers need some autonomy so that they can learn to make responsible decisions on their own.
Thanh thiếu niên cần một mức độ tự chủ nhất định để học cách tự đưa ra những quyết định có trách nhiệm.
Họ từ
autonomous
tự chủ; độc lập
/ɔːˈtɒnəməs/ · a
autonomously
một cách tự chủ
/ɔːˈtɒnəməsli/ · (adv)
autonomy
quyền tự chủ; sự độc lập
n · /ɔːˈtɒnəmi
Cụm từ liên quan
loss of autonomy
mất tự chủ
/ɔːˈtɒnəməs/
energy autonomy increases
tự chủ năng lượng tăng
/ɔːˈtɒnəməs/
maintain autonomy in supply
duy trì tự chủ nguồn cung
/ɔːˈtɒnəməs/
gain economic autonomy
đạt tự chủ kinh tế
/ɔːˈtɒnəməs/
energy autonomy strategy
chiến lược tự chủ
/ɔːˈtɒnəməs/
Từ đồng nghĩa
independence
antonym
Từ trái nghĩa
dependence
sự phụ thuộc
/dɪˈpendəns/ · n

compulsion n

Từ 3 · ID 21793669
compulsion
Phiên âm: /kəmˈpʌlʃn/
Nghĩa: sự ép buộc; tính cưỡng bách
Ví dụ

Social pressure can create a sense of compulsion.

Áp lực xã hội có thể tạo ra cảm giác bị ép buộc.

contentment n

Từ 4 · ID 21793670
contentment
Phiên âm: /kənˈtentmənt/
Nghĩa: sự mãn nguyện; hài lòng
Ví dụ

Many people seek contentment rather than constant success.

Nhiều người tìm kiếm sự mãn nguyện hơn là thành công liên tục.

culminate v

Từ 5 · ID 21793671
culminate
Phiên âm: /ˈkʌlmɪneɪt/
Nghĩa: đạt đến đỉnh điểm; kết thúc ở
Ví dụ
Years of research culminated in a breakthrough discovery for renewable energy.
(Nhiều năm nghiên cứu đã đạt đến đỉnh điểm bằng một phát hiện đột phá về năng lượng tái tạo.)

curb v

Từ 6 · ID 21793674
curb
Phiên âm: /kɜːb/
Nghĩa: kiềm chế; hạn chế
Ví dụ

New regulations were introduced to curb excessive spending.

Các quy định mới được ban hành để kiềm chế chi tiêu quá mức.

deem v

Từ 7 · ID 21793676
deem
Phiên âm: /diːm/
Nghĩa: cho rằng; xem là
Ví dụ

The proposal was deemed unacceptable by critics.

Đề xuất này bị các nhà phê bình cho là không thể chấp nhận được.

deleterious a

Từ 8 · ID 21793678
deleterious
Phiên âm: /ˌdelɪˈtɪəriəs/
Nghĩa: có hại; gây tác động tiêu cực
Ví dụ

Chronic stress has deleterious effects on mental health.

Căng thẳng kéo dài gây tác động tiêu cực đến sức khỏe tinh thần.

deliberately adv

Từ 9 · ID 21793679
deliberately
Phiên âm: /dɪˈlɪbərətli/
Nghĩa: một cách có chủ ý
Ví dụ
The data was deliberately altered to mislead investors.

Dữ liệu đã bị cố ý thay đổi để đánh lừa các nhà đầu tư.

deteriorate v

Từ 10 · ID 21793681
Phiên âm: /dɪˈtɪəriəreɪt/
Nghĩa: suy giảm; xấu đi
Ví dụ

Without support, mental health may deteriorate.

Nếu không có hỗ trợ, sức khỏe tinh thần có thể suy giảm.

determinant n

Từ 11 · ID 21793682
determinant
Phiên âm: /dɪˈtɜːmɪnənt/
Nghĩa: yếu tố quyết định
Ví dụ
Access to healthcare is a key determinant of overall public health outcomes.
Việc tiếp cận dịch vụ y tế là một yếu tố quyết định quan trọng đối với kết quả sức khỏe cộng đồng.

detrimentally adv

Từ 12 · ID 21793683
Phiên âm: /ˌdetrɪˈmentəli/
Nghĩa: một cách có hại
Ví dụ

Overwork affects productivity detrimentally.

Làm việc quá sức ảnh hưởng tiêu cực đến năng suất.

eclipse v

Từ 13 · ID 21793684
eclipse
Phiên âm: /ɪˈklɪps/
Nghĩa: làm lu mờ; vượt trội hơn
Ví dụ

Career ambition can eclipse personal well-being.

Tham vọng sự nghiệp có thể làm lu mờ hạnh phúc cá nhân.

emotional distress n phr (C1)

Từ 14 · ID 21793685
emotional distress
Phiên âm: /ɪˈməʊʃənl dɪˈstres/
Nghĩa: sự đau buồn/căng thẳng về mặt cảm xúc
Ví dụ

Job insecurity causes severe emotional distress.

Sự bất ổn công việc gây ra tổn thương tinh thần nghiêm trọng.
a state of extreme sorrow, suffering, or pain related to feelings.

empirically adv

Từ 15 · ID 21793686
empirically
Phiên âm: /ɪmˈpɪrɪkli/
Nghĩa: dựa trên bằng chứng thực nghiệm
Ví dụ

The findings were empirically validated.

Các phát hiện đã được kiểm chứng bằng thực nghiệm.

equilibrium n

Từ 16 · ID 21793687
equilibrium
Phiên âm: /ˌiːkwɪˈlɪbriəm/
Nghĩa: sự cân bằng
Ví dụ
Maintaining ecological equilibrium is crucial for sustaining biodiversity.
Duy trì sự cân bằng sinh thái là điều quan trọng để bảo tồn đa dạng sinh học.

extroversion n

Từ 17 · ID 21793688
extroversion
Phiên âm: /ˌekstrəˈvɜːʃn/
Nghĩa: tính hướng ngoại
Ví dụ

Extroversion often facilitates social interaction.

Tính hướng ngoại thường giúp việc giao tiếp xã hội trở nên dễ dàng.

fatigue noun

Từ 18 · ID 21793690
fatigue
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/
Nghĩa: sự mệt mỏi; tình trạng kiệt sức
Ví dụ

Prolonged fatigue reduces concentration.

Sự mệt mỏi kéo dài làm giảm khả năng tập trung
Long working hours and constant stress often lead to severe fatigue among office workers.
Thời gian làm việc kéo dài và căng thẳng liên tục thường dẫn đến tình trạng mệt mỏi nghiêm trọng ở nhân viên văn phòng.
Persistent fatigue may indicate underlying health problems.
Tình trạng mệt mỏi kéo dài có thể là dấu hiệu của vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
Họ từ
fatigued
mệt mỏi; kiệt sức
/fəˈtiːɡd/ · adj
fatigue
sự mệt mỏi; tình trạng kiệt sức
/fəˈtiːɡ/ · noun
fatiguing
gây mệt mỏi; làm kiệt sức
/fəˈtiːɡɪŋ/ · adj
Cụm từ liên quan
fatigue syndrome
hội chứng mệt mỏi
/fəˈtiːɡd/ · collocatio
fatigue symptoms
triệu chứng mệt mỏi
/fəˈtiːɡd/ · collocatio
chronic fatigue
mệt mỏi mãn tính
/fəˈtiːɡd/ · collocatio
reduce fatigue
giảm mệt mỏi
/fəˈtiːɡd/ · collocatio
feel fatigue
cảm thấy mệt mỏi
/fəˈtiːɡd/ · collocatio
Từ đồng nghĩa
lethargy
sự uể oải
/ˈleθədʒi/ · n
tiredness
sự mệt mỏi; tình trạng mệt mỏi
n
exhaustion
sự kiệt sức
/ɪɡˈzɔːstʃən/ · n
burnout
sự kiệt sức
synonym
weariness
sự mệt mỏi; uể oải
/ˈwɪərinəs/ · synonym
Từ trái nghĩa
vigour
sức lực; sinh khí
/ˈvɪɡə(r)/ · antonym
vitality
sức sống; sinh lực
/vaɪˈtæləti/ · antonym
energy
năng lượng; sức lực
/ˈenədʒi/ · n

forgo v

Từ 19 · ID 21793691
forgo
Phiên âm: /fɔːˈɡəʊ/
Nghĩa: từ bỏ; không theo đuổi
Ví dụ

She chose to forgo promotion for personal balance.

Cô ấy chọn từ bỏ thăng chức để giữ cân bằng cá nhân.

FUNDAMENTALLY (adv)

Từ 20 · ID 21793692
FUNDAMENTALLY
Phiên âm: /ˌfʌndəˈmentəli/
Nghĩa: về bản chất
Ví dụ
Synonym: essentially
Antonym: superficially
The disagreement is fundamentally about values, not behavior.
(Sự bất đồng này về bản chất là về giá trị chứ không phải hành vi.)
Họ từ
fundamentally /ˌfʌndəˈmentəli/ (adv)
về bản chất
fundamental /ˌfʌndəˈmentl/ (a)
cốt lõi
Cụm từ liên quan
fundamentally different
khác biệt về bản chất
fundamentally flawed assumptions
giả định sai từ gốc
fundamentally opposed views
quan điểm đối lập căn bản

inevitable a

Từ 21 · ID 21793693
inevitable
Phiên âm: /ɪnˈevɪtəbl/
Nghĩa: không thể tránh khỏi
Ví dụ

Technological change is inevitable.

Sự thay đổi công nghệ là không thể tránh khỏi.

intervention n

Từ 22 · ID 21793695
intervention
Phiên âm: /ˌɪntəˈvenʃn/
Nghĩa: sự can thiệp
Ví dụ

Early intervention can prevent long-term damage.

Sự can thiệp sớm có thể ngăn ngừa tổn hại lâu dài.

intrinsic pleasure n

Từ 23 · ID 21793696
intrinsic pleasure
Phiên âm: /ɪnˈtrɪnsɪk ˈpleʒə/
Nghĩa: niềm vui nội tại
Ví dụ

Learning provides intrinsic pleasure.

Việc học mang lại niềm vui nội tại.

invariably adv

Từ 24 · ID 21793698
invariably
Phiên âm: /ɪnˈveəriəbli/
Nghĩa: luôn luôn; hầu như lúc nào cũng
Ví dụ

High achievers invariably face intense pressure.

Những người thành đạt hầu như luôn phải đối mặt với áp lực lớn.

irrepressible a

Từ 25 · ID 21793699
irrepressible
Phiên âm: /ˌɪrɪˈpresəbl/
Nghĩa: không thể kìm nén; bộc phát mạnh
Ví dụ

Her irrepressible enthusiasm energized the group.

Sự nhiệt huyết không thể kìm nén của cô ấy tiếp thêm năng lượng cho cả nhóm.

leverage v

Từ 26 · ID 21793700
leverage
Phiên âm: /ˈlevərɪdʒ/
Nghĩa: tận dụng; khai thác
Ví dụ

Companies leverage data to improve efficiency.

Các công ty tận dụng dữ liệu để nâng cao hiệu quả.

mandate n

Từ 27 · ID 21793701
Phiên âm: /ˈmændeɪt/
Nghĩa: nhiệm vụ bắt buộc; yêu cầu chính thức
Ví dụ

The policy mandates regular performance reviews.

Chính sách này quy định việc đánh giá hiệu suất định kỳ.
The health agency received a clear mandate to investigate the outbreak and protect the public.
Cơ quan y tế nhận được một nhiệm vụ chính thức rõ ràng để điều tra đợt bùng phát dịch và bảo vệ công chúng.

mindfulness n

Từ 28 · ID 21793702
mindfulness
Phiên âm: /ˈmaɪndfʊlnəs/
Nghĩa: chánh niệm; sự tỉnh thức
Ví dụ

Mindfulness helps individuals manage stress.

Chánh niệm giúp con người kiểm soát căng thẳng.

notwithstanding prep / adv

Từ 29 · ID 21793703
notwithstanding
Phiên âm: /ˌnɒtwɪθˈstændɪŋ/
Nghĩa: mặc dù; bất chấp
Ví dụ
Notwithstanding the economic difficulties, the country continued to make steady progress.
Mặc dù gặp khó khăn kinh tế, đất nước vẫn tiếp tục đạt được những tiến bộ ổn định.

outperform v

Từ 30 · ID 21793705
outperform
Phiên âm: /ˌaʊtəˈpɜːfɔːm/
Nghĩa: vượt trội hơn
Ví dụ

Smaller teams often outperform larger ones.

Các nhóm nhỏ thường vượt trội hơn các nhóm lớn.

paramount a

Từ 31 · ID 21793706
paramount
Phiên âm: /ˈpærəmaʊnt/
Nghĩa: tối quan trọng; hàng đầu
Ví dụ

Trust is paramount in effective leadership.

Niềm tin là yếu tố tối quan trọng trong lãnh đạo hiệu quả.

perfectionism n

Từ 32 · ID 21793708
perfectionism
Phiên âm: /pəˈfekʃənɪzəm/
Nghĩa: chủ nghĩa hoàn hảo
Ví dụ

Perfectionism can hinder personal growth.

Chủ nghĩa hoàn hảo có thể cản trở sự phát triển cá nhân.

persistent a

Từ 33 · ID 21793709
persistent
Phiên âm: /pəˈsɪstənt/
Nghĩa: dai dẳng; kéo dài
Ví dụ

Persistent stress undermines resilience.

Căng thẳng dai dẳng làm suy yếu khả năng phục hồi.

PERSONALITY TRAIT np

Từ 34 · ID 21793710
PERSONALITY TRAIT
Phiên âm: /ˌpɜːsəˈnæləti treɪt/
Nghĩa: nét tính cách
Ví dụ

Introversion is a personality trait.

Tính hướng nội là một đặc điểm tính cách.
Patience is a valuable personality trait for students who want to become teachers.
Sự kiên nhẫn là một nét tính cách quý giá đối với những học sinh muốn trở thành giáo viên.
Cụm từ liên quan
positive personality trait
đặc điểm tính cách tích cực
common personality traits
các đặc điểm tính cách phổ biến
in a personality trait
ở một đặc điểm tính cách
develop a personality trait
phát triển một đặc điểm tính cách

pivotal a

Từ 35 · ID 21793711
pivotal
Phiên âm: /ˈpɪvətl/
Nghĩa: then chốt; mang tính quyết định
Ví dụ

Education plays a pivotal role in development.

Giáo dục đóng vai trò then chốt trong phát triển.

predominant a

Từ 36 · ID 21793712
predominant
Phiên âm: /prɪˈdɒmɪnənt/
Nghĩa: chiếm ưu thế
Ví dụ

Economic concerns are predominant in public debate.

Các mối quan tâm kinh tế đang chiếm ưu thế trong tranh luận công chúng.

propensity n

Từ 37 · ID 21793714
propensity
Phiên âm: /prəˈpensəti/
Nghĩa: khuynh hướng; xu hướng
Ví dụ

He has a propensity for overworking.

Anh ấy có khuynh hướng làm việc quá sức.

render v

Từ 38 · ID 21793715
render
Phiên âm: /ˈrendər/
Nghĩa: khiến cho / làm cho
Ví dụ
The injury could render him unable to continue his professional career.
Chấn thương có thể khiến anh ấy không thể tiếp tục sự nghiệp chuyên nghiệp.

repercussion n

Từ 39 · ID 21793716
repercussion
Phiên âm: /ˌrɛpəˈkʌʃn/
Nghĩa: hệ quả; hậu quả
Ví dụ

The decision had serious repercussions.

Quyết định đó gây ra những hệ quả nghiêm trọng.

rivalry n

Từ 40 · ID 21793717
rivalry
Phiên âm: /ˈraɪvəlri/
Nghĩa: sự ganh đua
Ví dụ

Healthy rivalry can drive innovation.

Sự ganh đua lành mạnh có thể thúc đẩy đổi mới.

substantive a

Từ 41 · ID 21793720
substantive
Phiên âm: /ˈsʌbstəntɪv/
Nghĩa: đáng kể; có thực chất
Ví dụ
The treatment produced substantive improvements in patients.
Phương pháp điều trị mang lại những cải thiện đáng kể cho bệnh nhân.

superfluous a

Từ 42 · ID 21793721
superfluous
Phiên âm: /suːˈpɜːfluəs/
Nghĩa: thừa thãi; không cần thiết
Ví dụ
The editor removed superfluous details to make the article more concise.
Biên tập viên đã loại bỏ những chi tiết thừa thãi để bài viết gọn gàng hơn.

susceptibility n

Từ 43 · ID 21793722
susceptibility
Phiên âm: /səˌseptəˈbɪləti/
Nghĩa: tính dễ bị ảnh hưởng
Ví dụ
Children have a higher susceptibility to infections due to their developing immune systems.
Trẻ em có mức độ dễ bị nhiễm trùng cao hơn do hệ miễn dịch còn đang phát triển.

susceptible a

Từ 44 · ID 21793725
susceptible
Phiên âm: /səˈseptəbl/
Nghĩa: dễ bị ảnh hưởng
Ví dụ

Young employees are susceptible to burnout.

Nhân viên trẻ dễ bị kiệt sức.

unattainable a

Từ 45 · ID 21793726
unattainable
Phiên âm: /ˌʌnəˈteɪnəbl/
Nghĩa: không thể đạt được
Ví dụ

Absolute perfection is unattainable.

Sự hoàn hảo tuyệt đối là không thể đạt được.

validate v

Từ 46 · ID 21793727
validate
Phiên âm: /ˈvælɪdeɪt/
Nghĩa: xác nhận; công nhận
Ví dụ

Positive feedback helps validate effort.

Phản hồi tích cực giúp công nhận nỗ lực.

workaholic n

Từ 47 · ID 21793729
workaholic
Phiên âm: /ˌwɜːkəˈhɒlɪk/
Nghĩa: người nghiện công việc
Ví dụ

A workaholic often neglects personal life.

Người nghiện công việc thường bỏ bê đời sống cá nhân.

workaholism n

Từ 48 · ID 21793730
workaholism
Phiên âm: /ˌwɜːkəˈhɒlɪzəm/
Nghĩa: chứng nghiện công việc
Ví dụ

Workaholism is often mistaken for dedication or ambition.

Nghiện công việc thường bị nhầm lẫn với sự tận tâm hoặc tham vọng.