Quay lại
Đề minh họa số 18 - BẢNG TỪ ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

chemical input np

Từ 1 · ID 21927163
chemical input
Phiên âm: /ˈkemɪkəl ˈɪnpʊt/
Nghĩa: lượng hóa chất sử dụng
Ví dụ
Farmers reduced chemical input to minimize environmental harm.
Nông dân đã giảm lượng hóa chất sử dụng nhằm hạn chế tác hại đến môi trường.

circular a

Từ 2 · ID 9266502
circular
Phiên âm: /ˈsɜːkjələ(r)/
Nghĩa: mang tính tuần hoàn
Ví dụ
A circular economy aims to reduce waste by reusing and recycling resources.
Một nền kinh tế tuần hoàn nhằm giảm chất thải bằng cách tái sử dụng và tái chế tài nguyên

drip irrigation np

Từ 3 · ID 21927171
Phiên âm: /drɪp ˌɪrɪˈɡeɪʃn/
Nghĩa: tưới nhỏ giọt
Ví dụ
Modern farms rely on drip irrigation to conserve water efficiently.
Nhiều trang trại hiện đại dựa vào hệ thống tưới nhỏ giọt để tiết kiệm nước hiệu quả.

dwindling a

Từ 4 · ID 20052827
dwindling
Phiên âm: /ˈdwɪndlɪŋ/
Nghĩa: đang suy giảm
Ví dụ
Funding for the program is dwindling rapidly.

Nguồn tài trợ cho chương trình đang suy giảm nhanh chóng.

economy model np

Từ 5 · ID 21927187
economy model
Phiên âm: /ɪˈkɒnəmi ˈmɒdl/
Nghĩa: mô hình kinh tế
Ví dụ
The country is shifting toward a sustainable economy model.
Quốc gia này đang chuyển hướng sang một mô hình kinh tế bền vững.

environmental degradation np

Từ 6 · ID 10323049
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentl ˌdeɡrəˈdeɪʃn/
Nghĩa: sự suy thoái môi trường
Ví dụ
Deforestation leads to severe environmental degradation over time.
Phá rừng dẫn đến suy thoái môi trường nghiêm trọng theo thời gian
Environmental degradation often results from overuse of resources, pollution and weak regulation.
Suy thoái môi trường thường xuất phát từ việc khai thác quá mức tài nguyên, ô nhiễm và quy định yếu kém.
Cụm từ liên quan
prevent environmental degradation
ngăn chặn suy thoái môi trường
severe environmental degradation
suy thoái môi trường nghiêm trọng
environmental degradation process
quá trình suy thoái môi trường

pineapple n

Từ 7 · ID 21343317
pineapple
Phiên âm: /ˈpaɪnæpl/
Nghĩa: quả dứa
Ví dụ
Local farmers export fresh pineapple to international markets.
Nông dân địa phương xuất khẩu dứa tươi ra thị trường quốc tế.
She used pineapple to make a sweet and sour sauce for the grilled fish.
Cô ấy dùng dứa để làm nước sốt chua ngọt cho món cá nướng.

quality-driven a

Từ 8 · ID 21927214
quality-driven
Phiên âm: /ˈkwɒləti ˌdrɪvn/
Nghĩa: định hướng chất lượng
Ví dụ
The brand follows a quality-driven strategy rather than mass production.
Thương hiệu theo đuổi chiến lược định hướng chất lượng thay vì sản xuất đại trà.

quantity-oriented a

Từ 9 · ID 21927219
quantity-oriented
Phiên âm: /ˈkwɒntɪti ˌɔːrɪˈentɪd/
Nghĩa: định hướng số lượng
Ví dụ
A quantity-oriented system often overlooks long-term sustainability.
Một hệ thống định hướng số lượng thường bỏ qua tính bền vững lâu dài.

Shining a

Từ 10 · ID 16547530
Shining
Phiên âm: /ʃaɪnɪŋ/
Nghĩa: tỏa sáng
Ví dụ
The stars were shining brightly in the clear night sky above the mountains.
Những vì sao tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm quang đãng phía trên dãy núi.