Quay lại
Đề minh họa số 18 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Adaptability n

Từ 1 · ID 7767411
Adaptability
Phiên âm: /əˌdæptəˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng thích nghi
Ví dụ
High adaptability allows employees to cope with rapid technological change.
Khả năng thích nghi cao giúp nhân viên ứng phó với những thay đổi công nghệ nhanh chóng.

arduous a

Từ 2 · ID 20361624
arduous
Phiên âm: /ˈɑːdjuəs/
Nghĩa: gian khổ; vất vả
Ví dụ
The team completed an arduous journey across the mountains to deliver medical supplies to remote villages.
Nhóm đã hoàn thành một hành trình gian khổ qua núi để достав vật tư y tế đến các ngôi làng hẻo lánh.

Certification n

Từ 3 · ID 7981282
Certification
Phiên âm: /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: chứng chỉ; sự chứng nhận
Ví dụ
Professional certification enhances credibility in the job market.
Chứng chỉ nghề nghiệp giúp nâng cao uy tín trên thị trường lao động.

Deficiency n

Từ 4 · ID 1071
Deficiency
Phiên âm: /dɪˈfɪʃnsi/
Nghĩa: sự thiếu hụt; điểm yếu
Ví dụ
A serious skills deficiency among workers can slow economic growth and reduce the quality of public services.
Sự thiếu hụt kỹ năng nghiêm trọng ở người lao động có thể làm chậm tăng trưởng kinh tế và giảm chất lượng dịch vụ công.

Deputy n

Từ 5 · ID 9939931
Deputy
Phiên âm: /ˈdepjʊti/
Nghĩa: phó; cấp phó
Ví dụ
The deputy assumed responsibility during the director’s absence.
Cấp phó đảm nhận trách nhiệm khi giám đốc vắng mặt.

disengage v

Từ 6 · ID 19897957
disengage
Phiên âm: /ˌdɪsɪnˈɡeɪdʒ/
Nghĩa: tách rời; mất kết nối
Ví dụ
Some employees gradually disengage when they feel undervalued.
Một số nhân viên dần tách rời khi họ cảm thấy không được coi trọng.

distress n

Từ 7 · ID 51
distress
Phiên âm: /dɪˈstres/
Nghĩa: sự đau buồn; nỗi khổ sở
Ví dụ
He showed clear signs of emotional distress after the incident.
Anh ấy thể hiện rõ dấu hiệu đau khổ về mặt cảm xúc sau sự việc.
The news caused significant emotional distress among the community.
Tin tức đã gây ra sự căng thẳng cảm xúc đáng kể trong cộng đồng.
Family arguments can cause deep distress for young children if adults refuse to listen to one another.
Những cuộc cãi vã trong gia đình có thể gây ra nỗi khổ sở sâu sắc cho trẻ nhỏ nếu người lớn không chịu lắng nghe nhau.

dwindling a

Từ 8 · ID 20052827
dwindling
Phiên âm: /ˈdwɪndlɪŋ/
Nghĩa: đang suy giảm
Ví dụ
Funding for the program is dwindling rapidly.

Nguồn tài trợ cho chương trình đang suy giảm nhanh chóng.

executive n

Từ 9 · ID 9346453
executive
Phiên âm: /ɪɡˈzekjətɪv/
Nghĩa: giám đốc điều hành; lãnh đạo cấp cao
Ví dụ
An executive is responsible for making strategic decisions within the organization
Một giám đốc chịu trách nhiệm đưa ra các quyết định chiến lược trong tổ chức.
The executive announced a new business strategy during the annual meeting.
Giám đốc điều hành đã công bố chiến lược kinh doanh mới trong cuộc họp thường niên.

financial constraint np

Từ 10 · ID 21593264
financial constraint
Phiên âm: /faɪˈnænʃl kənˈstreɪnt/
Nghĩa: hạn chế tài chính
Ví dụ
Small firms often struggle under severe financial constraints.
Các doanh nghiệp nhỏ thường gặp khó khăn do hạn chế tài chính nghiêm trọng.

forfeiting n

Từ 11 · ID 21931289
forfeiting
Phiên âm: /ˈfɔːfɪtɪŋ/
Nghĩa: sự từ bỏ; việc mất đi (quyền lợi)
Ví dụ
Missing the deadline resulted in forfeiting important benefits.
Việc lỡ hạn chót dẫn đến việc mất đi những quyền lợi quan trọng.

hiatus n

Từ 12 · ID 21931302
hiatus
Phiên âm: /haɪˈeɪtəs/
Nghĩa: quãng gián đoạn; thời gian tạm nghỉ
Ví dụ
She took a short hiatus from work to focus on her health.
Cô ấy tạm nghỉ làm một thời gian ngắn để tập trung cho sức khỏe.

junior staff a

Từ 13 · ID 1682
junior staff
Phiên âm: /ˈdʒuːniə/
Nghĩa: cấp dưới; bậc thấp hơn
Ví dụ
Senior managers are responsible for guiding and supporting junior staff.
Các quản lý cấp cao chịu trách nhiệm hướng dẫn và hỗ trợ nhân viên cấp dưới.

Labor force np

Từ 14 · ID 8138633
Labor force
Phiên âm: /ˈleɪbə fɔːs/
Nghĩa: lực lượng lao động
Ví dụ
The shrinking labor force poses challenges for economic growth.
Lực lượng lao động đang thu hẹp gây ra những thách thức cho tăng trưởng kinh tế.

layoff n

Từ 15 · ID 20384198
layoff
Phiên âm: /ˈleɪɒf/
Nghĩa: sự sa thải
Ví dụ
The company announced a large-scale layoff following declining profits.
Công ty thông báo một đợt sa thải quy mô lớn sau khi lợi nhuận sụt giảm.

premature retirement np

Từ 16 · ID 21931327
premature retirement
Phiên âm: /ˌpremətʃʊə rɪˈtaɪəmənt/
Nghĩa: nghỉ hưu sớm
Ví dụ
Health issues forced him into premature retirement.
Các vấn đề sức khỏe buộc anh ấy phải nghỉ hưu sớm.

proactive mindset np

Từ 17 · ID 21931353
proactive mindset
Phiên âm: /ˌprəʊˈæktɪv ˈmaɪndset/
Nghĩa: tư duy chủ động
Ví dụ
A proactive mindset helps leaders anticipate challenges.
Tư duy chủ động giúp các nhà lãnh đạo dự đoán trước những thách thức.

probationary a

Từ 18 · ID 20578032
probationary
Phiên âm: /prəˈbeɪʃənri/
Nghĩa: trong thời gian thử việc
Ví dụ
New hires remain probationary for the first six months.
Nhân viên mới ở trong thời gian thử việc trong sáu tháng đầu.

prolonged a

Từ 19 · ID 8138665
prolonged
Phiên âm: /prəˈlɒŋd/
Nghĩa: kéo dài
Ví dụ
The prolonged drought has severely affected agriculture and water supplies across the region.
Đợt hạn hán kéo dài đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến nông nghiệp và nguồn cung nước trên toàn khu vực.
Prolonged stress may weaken the body and make recovery from exercise slower.
Căng thẳng kéo dài có thể làm cơ thể yếu đi và khiến quá trình phục hồi sau tập luyện chậm hơn.

rejection n

Từ 20 · ID 1395
Phiên âm: /rɪˈdʒekʃn/
Nghĩa: sự từ chối
Ví dụ
His proposal faced immediate rejection from the committee.

Đề xuất của anh bị từ chối ngay lập tức bởi hội đồng.
Họ từ
rejection (n)
sự từ chối
reject (v)
từ chối
rejected (a)
bị từ chối
Cụm từ liên quan
face rejection
đối mặt với sự từ chối
fear rejection
sợ bị từ chối
experience rejection
trải nghiệm bị từ chối
cope with rejection
vượt qua sự khước từ

relief n

Từ 21 · ID 10026333
relief
Phiên âm: /rɪˈliːf/
Nghĩa: sự nhẹ nhõm
Ví dụ
She felt a sense of relief after completing the difficult task.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi hoàn thành nhiệm vụ khó khăn.

Resilience n

Từ 22 · ID 19864300
Resilience
Phiên âm: /rɪˈzɪliəns/
Nghĩa: khả năng phục hồi
Ví dụ
The community showed remarkable resilience in rebuilding after the devastating natural disaster.

Cộng đồng đã thể hiện khả năng phục hồi đáng kinh ngạc trong việc tái thiết sau thảm họa thiên nhiên tàn khốc.

SENIOR adj

Từ 23 · ID 1681
SENIOR
Phiên âm: /sˈiːnjə/
Nghĩa: năm cuối; cấp trên
Ví dụ
A senior manager oversees multiple departments.
Một quản lý cấp cao giám sát nhiều phòng ban.
A senior student helped first-year students understand campus life and academic expectations.
Một sinh viên năm cuối đã giúp sinh viên năm nhất hiểu đời sống trong khuôn viên trường và các yêu cầu học thuật.
Họ từ
senior
cấp trên; lớn tuổi hơn
/ˈsiːniə/ · (adj)
seniority
thâm niên; cấp bậc cao hơn
/ˌsiːniˈɒrəti/ · (n)
Cụm từ liên quan
senior student
học sinh/sinh viên khóa trên
/ˈsiːniə/
in senior year
trong năm cuối
/ˈsiːniə/
become a senior
trở thành học sinh/sinh viên năm cuối
/ˈsiːniə/
Từ đồng nghĩa
older
Từ trái nghĩa
junior
cấp dưới; nhỏ tuổi hơn
/ˈdʒuːniə(r)/ · (adj)

shrinking a

Từ 24 · ID 9247739
shrinking
Phiên âm: /ˈʃrɪŋkɪŋ/
Nghĩa: thu hẹp
Ví dụ
The company is facing a shrinking customer base due to increased competition.
Công ty đang đối mặt với lượng khách hàng thu hẹp do cạnh tranh gia tăng.

social detachment np

Từ 25 · ID 21931453
social detachment
Phiên âm: /ˈsəʊʃl dɪˈtætʃmənt/
Nghĩa: sự xa cách xã hội
Ví dụ
Extended remote work led to social detachment for some employees.
Làm việc từ xa kéo dài dẫn đến sự xa cách xã hội ở một số nhân viên.

tendency n

Từ 26 · ID 7955618
tendency
Phiên âm: /ˈtendənsi/
Nghĩa: xu hướng; khuynh hướng
Ví dụ
There is a growing tendency for teenagers to spend more time online than offline.
Có xu hướng ngày càng tăng là thanh thiếu niên dành nhiều thời gian trực tuyến hơn ngoại tuyến.
She has a tendency to overwork when deadlines are close, even when she knows it harms her health.
Cô ấy có xu hướng làm việc quá sức khi hạn chót đến gần, ngay cả khi cô biết điều đó gây hại cho sức khỏe.

Terminate v C1

Từ 27 · ID 8110429
Terminate
Phiên âm: /ˈtɜːmɪneɪt/
Nghĩa: Chấm dứt, đóng (tài khoản)
Ví dụ
The company decided to terminate the contract due to violations.
Công ty quyết định chấm dứt hợp đồng do vi phạm.
to bring to an end.

unease n

Từ 28 · ID 21931480
unease
Phiên âm: /ʌnˈiːz/
Nghĩa: cảm giác bất an; lo lắng
Ví dụ
A sense of unease spread after the announcement.
Một cảm giác bất an lan rộng sau thông báo.

Volatile a

Từ 29 · ID 9393896
Volatile
Phiên âm: /ˈvɒlətaɪl/
Nghĩa: dễ biến động
Ví dụ
The market remains highly volatile, with prices changing sharply from day to day.
Thị trường vẫn rất dễ biến động, với giá cả thay đổi mạnh từng ngày.