Quay lại
Đề minh họa số 18 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be based on sth

Từ 1 · ID 9029403
be based on sth
Nghĩa: dựa trên điều gì
Ví dụ
The movie is based on a true historical story.
Bộ phim dựa trên một câu chuyện lịch sử có thật.
The environmental policy is based on scientific research.
Chính sách môi trường được xây dựng dựa trên các nghiên cứu khoa học.

Be overwhelmed by sth

Từ 2 · ID 19876606
Be overwhelmed by sth
Nghĩa: bị choáng ngợp bởi cái gì
Ví dụ
She was overwhelmed by the volume of responsibilities in her new role.
Cô ấy bị choáng ngợp bởi khối lượng trách nhiệm trong vai trò mới.

desire to do sth

Từ 3 · ID 19682950
desire to do sth
Nghĩa: mong muốn làm gì
Ví dụ
She has always had a strong desire to make a positive impact on society.
Cô ấy luôn có mong muốn mạnh mẽ tạo ra ảnh hưởng tích cực cho xã hội.

get the sack

Từ 4 · ID 19821616
get the sack
Nghĩa: bị sa thải
Ví dụ
Several workers got the sack after the company failed to recover financially.
Một số nhân viên bị sa thải sau khi công ty không thể phục hồi về mặt tài chính.

pivot into

Từ 5 · ID 21931223
pivot into
Nghĩa: chuyển hướng sang
Ví dụ
After years in finance, she decided to pivot into the tech industry.
Sau nhiều năm làm trong lĩnh vực tài chính, cô ấy quyết định chuyển hướng sang ngành công nghệ.

place sb at a disadvantage

Từ 6 · ID 21931229
place sb at a disadvantage
Nghĩa: đặt ai đó vào thế bất lợi
Ví dụ
Lack of experience can place young applicants at a disadvantage.
Việc thiếu kinh nghiệm có thể đặt các ứng viên trẻ vào thế bất lợi.

re-engage with

Từ 7 · ID 21931234
re-engage with
Nghĩa: tái kết nối với
Ví dụ
The company aims to re-engage with customers through personalized services.
Công ty hướng tới việc tái kết nối với khách hàng thông qua các dịch vụ cá nhân hóa.

show a commitment to sth

Từ 8 · ID 21722585
show a commitment to sth
Nghĩa: thể hiện cam kết đối với cái gì
Ví dụ
The organization showed a commitment to protecting human rights.
Tổ chức đã thể hiện cam kết đối với việc bảo vệ quyền con người

take proactive steps

Từ 9 · ID 21422017
take proactive steps
Nghĩa: thực hiện các bước đi chủ động
Ví dụ
Leaders must take proactive steps to address employee burnout early.
Các nhà lãnh đạo phải thực hiện những bước đi chủ động để giải quyết sớm tình trạng kiệt sức của nhân viên.