be based on sth
Từ 1 · ID 9029403
Nghĩa: dựa trên điều gì
Ví dụ
The movie is based on a true historical story.
Bộ phim dựa trên một câu chuyện lịch sử có thật.
The environmental policy is based on scientific research.
Chính sách môi trường được xây dựng dựa trên các nghiên cứu khoa học.