Quay lại
Đề minh họa số 18 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

adversity n

Từ 1 · ID 7755499
Phiên âm: /ədˈvɜːsəti/
Nghĩa: nghịch cảnh; khó khăn
Ví dụ
He remained resilient in the face of adversity, refusing to give up on his dreams.

Anh ấy vẫn kiên cường trước nghịch cảnh, không từ bỏ ước mơ của mình.
Many students learn resilience when they face adversity during important exams or difficult family situations.
Nhiều học sinh học được sự kiên cường khi đối mặt với nghịch cảnh trong các kỳ thi quan trọng hoặc những hoàn cảnh gia đình khó khăn.
Shared adversity can bring different generations closer because they learn to rely on one another.
Những khó khăn chung có thể kéo các thế hệ lại gần nhau hơn vì họ học cách dựa vào nhau.
Họ từ
adverse
bất lợi; tiêu cực
/ˈædvɜːs/ · a
adversity
nghịch cảnh; khó khăn
/ədˈvɜːsəti/ · n
adversely
một cách bất lợi
/ˈædvɜːsli/ · adv
Cụm từ liên quan
overcome adversity
vượt qua nghịch cảnh
/ˈædvɜːs/
face adversity
đối mặt với nghịch cảnh
/ˈædvɜːs/
family adversity
nghịch cảnh trong gia đình
/ˈædvɜːs/
grow through adversity
trưởng thành qua nghịch cảnh
/ˈædvɜːs/
Từ đồng nghĩa
hardship
sự gian khổ; hoàn cảnh khó khăn
/ˈhɑːdʃɪp/ · n
tribulation
gian truân; thử thách
/ˌtrɪbjuˈleɪʃn/ · n
privation
sự thiếu thốn; cảnh gian khổ
/praɪˈveɪʃn/
Từ trái nghĩa
prosperity
sự thịnh vượng; cảnh phát đạt
/prɒˈsperəti/ · n
affluence
sự giàu có; sự sung túc
/ˈæfluəns/ · n
felicity
niềm hạnh phúc; vận may
/fəˈlɪsəti/

Algae n

Từ 2 · ID 10024040
Algae
Phiên âm: /ˈældʒiː/
Nghĩa: Tảo
Ví dụ
Scientists are studying algae as a potential source of renewable energy.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tảo như một nguồn năng lượng tái tạo tiềm năng.

apparel n

Từ 3 · ID 20284302
apparel
Phiên âm: /əˈpærəl/
Nghĩa: quần áo; trang phục
Ví dụ
The brand offers stylish sports apparel designed for both comfort and performance.
Thương hiệu cung cấp trang phục thể thao thời trang được thiết kế cho sự thoải mái và hiệu suất.

Apparent a

Từ 4 · ID 7750862
Apparent
Phiên âm: /əˈpærənt/
Nghĩa: rõ ràng; dễ nhận thấy
Ví dụ
It became apparent that further investment was required.
Rõ ràng là cần thêm đầu tư.

biodegradable a

Từ 5 · ID 9196359
biodegradable
Phiên âm: /ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbl/
Nghĩa: có khả năng phân hủy sinh học
Ví dụ
The company switched to biodegradable packaging to reduce waste.
Công ty chuyển sang bao bì có khả năng phân hủy sinh học để giảm rác thải.

breathable a

Từ 6 · ID 21911418
breathable
Phiên âm: /ˈbriːðəbl/
Nghĩa: thoáng khí
Ví dụ
This fabric is highly breathable, making it ideal for hot and humid climates.

Loại vải này rất thoáng khí, khiến nó trở nên lý tưởng cho khí hậu nóng ẩm.

Conscience n

Từ 7 · ID 19546252
Conscience
Phiên âm: /ˈkɒnʃəns/
Nghĩa: Lương tâm
Ví dụ
His conscience wouldn’t let him take credit for someone else’s work.
Lương tâm không cho phép anh ấy nhận công về phần việc của người khác.

contemporary adj

Từ 8 · ID 7848061
Phiên âm: /kənˈtempərəri/
Nghĩa: đương đại; hiện thời
Ví dụ
The museum showcases contemporary art from emerging international artists.

Bảo tàng trưng bày nghệ thuật đương đại từ các nghệ sĩ quốc tế mới nổi.
Many contemporary parents encourage their children to express opinions instead of obeying silently.
Nhiều bậc cha mẹ hiện đại khuyến khích con cái bày tỏ ý kiến thay vì im lặng vâng lời.
Họ từ
contemporary
đương đại; hiện thời
/kənˈtempərəri/ · adj
contemporarily
theo cách đương đại
/kənˈtemprərəli/ · adv
contemporaneous
xảy ra cùng thời
/kənˌtempəˈreɪniəs/ · adj
contemporaneity
tính cùng thời
/kənˌtempərəˈneɪəti/ · n
Cụm từ liên quan
contemporary society
xã hội hiện đại
/kənˈtempərəri/
a contemporary of
người cùng thời với
/kənˈtempərəri/
contemporarily designed
được thiết kế theo phong cách hiện đại
/kənˈtempərəri/
contemporaneous events
các sự kiện cùng thời
/kənˈtempərəri/
sense of contemporaneity
tính đương đại
/kənˈtempərəri/
Từ đồng nghĩa
modern
hiện đại
/ˈmɒdn/ · a
Từ trái nghĩa
ancient
cổ xưa
/ˈeɪnʃənt/ · a

Converge v

Từ 9 · ID 10118538
Converge
Phiên âm: /kənˈvɜːdʒ/
Nghĩa: hội tụ; quy tụ
Ví dụ
Different perspectives converge in interdisciplinary research.
Những góc nhìn khác nhau hội tụ trong nghiên cứu liên ngành.

Countdown n

Từ 10 · ID 11600568
Countdown
Phiên âm: /ˈkaʊntdaʊn/
Nghĩa: đếm ngược
Ví dụ
The countdown to the launch created widespread excitement.
Cuộc đếm ngược tới lễ phóng đã tạo ra sự háo hức rộng khắp.

Curb v

Từ 11 · ID 8087525
Curb
Phiên âm: /kɜːb/
Nghĩa: kiềm chế; hạn chế
Ví dụ
The government introduced new policies to curb inflation and stabilize the economy.
Chính phủ đưa ra các chính sách mới nhằm kiềm chế lạm phát và ổn định nền kinh tế.

Dual a

Từ 12 · ID 9814484
Dual
Phiên âm: /ˈdjuːəl/
Nghĩa: kép; hai mặt
Ví dụ
She holds a dual role as researcher and lecturer.
Cô ấy đảm nhiệm vai trò kép vừa là nhà nghiên cứu vừa là giảng viên.

durability n

Từ 13 · ID 8087582
durability
Phiên âm: /ˌdjʊərəˈbɪləti/
Nghĩa: độ bền
Ví dụ
The durability of the material ensures long-term use.

Độ bền của vật liệu đảm bảo sử dụng lâu dài.

durable a

Từ 14 · ID 7758087
durable
Phiên âm: /ˈdjʊərəbl/
Nghĩa: Bền
Ví dụ
This product is highly durable and can withstand harsh conditions.

Sản phẩm này rất bền và có thể chịu được điều kiện khắc nghiệt.

durably adv

Từ 15 · ID 21931655
durably
Phiên âm: /ˈdjʊərəbli/
Nghĩa: một cách bền bỉ
Ví dụ
The furniture is durably constructed to withstand heavy use.
Đồ nội thất được chế tạo một cách bền bỉ để chịu được cường độ sử dụng cao.

Endure v

Từ 16 · ID 7992161
Endure
Phiên âm: /ɪnˈdjʊə/
Nghĩa: chịu đựng; kéo dài
Ví dụ
Animals must endure harsh conditions in intensive farming systems.
Vật nuôi phải chịu đựng điều kiện khắc nghiệt trong hệ thống chăn nuôi công nghiệp.

energize v

Từ 17 · ID 9107534
Phiên âm: /ˈenədʒaɪz/
Nghĩa: tiếp thêm năng lượng; làm phấn chấn
Ví dụ
A short break can energize employees for the rest of the day.
Một quãng nghỉ ngắn có thể tiếp thêm năng lượng cho nhân viên trong phần còn lại của ngày.

evaporation n

Từ 18 · ID 1037
evaporation
Phiên âm: /ɪˌvæpəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự bay hơi
Ví dụ
Rising temperatures accelerate evaporation from water surfaces.
Nhiệt độ tăng cao làm tăng tốc quá trình bay hơi từ bề mặt nước.
Higher temperatures increase evaporation, which can reduce water levels in lakes and reservoirs.
Nhiệt độ cao hơn làm tăng sự bay hơi, điều này có thể làm giảm mực nước trong hồ và hồ chứa.
Họ từ
evaporation
sự bay hơi
/ɪˌvæpəˈreɪʃn/ · n
evaporate
bay hơi
/ɪˈvæpəreɪt/ · v
evaporative
thuộc sự bay hơi
/ɪˈvæpərətɪv/ · adj
Cụm từ liên quan
water evaporation
sự bay hơi nước
/ɪˌvæpəˈreɪʃn/
evaporation rate
tốc độ bay hơi
/ɪˌvæpəˈreɪʃn/
rapid evaporation
sự bay hơi nhanh
/ɪˌvæpəˈreɪʃn/
Từ đồng nghĩa
vaporization
Từ trái nghĩa
condensation
sự ngưng đọng, ngưng tụ; hơi nước ngưng tụ
/ˌkɑːndenˈseɪʃn/ · n

fabric n

Từ 19 · ID 1668
fabric
Phiên âm: /ˈfæbrɪk/
Nghĩa: vải
Ví dụ
This fabric is lightweight and breathable, making it ideal for summer clothing.
Loại vải này nhẹ và thoáng khí, rất phù hợp cho quần áo mùa hè.

Garment n

Từ 20 · ID 11441581
Garment
Phiên âm: /ˈɡɑːmənt/
Nghĩa: quần áo; áo quần
Ví dụ
Each garment is carefully crafted to ensure comfort and durability.
(Mỗi món quần áo được may cẩn thận để đảm bảo sự thoải mái và độ bền.)

health disparity np

Từ 21 · ID 20922897
health disparity
Phiên âm: /helθ dɪˈspærəti/
Nghĩa: chênh lệch y tế
Ví dụ
Policymakers are addressing health disparity in rural regions.
Các nhà hoạch định chính sách đang giải quyết sự chênh lệch y tế ở các vùng nông thôn.

installation n

Từ 22 · ID 9362343
Phiên âm: /ˌɪnstəˈleɪʃn/
Nghĩa: sự lắp đặt
Ví dụ
The installation of new software took longer than expected due to technical issues.

Việc lắp đặt phần mềm mới mất nhiều thời gian hơn dự kiến do sự cố kỹ thuật.

intense a

Từ 23 · ID 1391
intense
Phiên âm: /ɪnˈtens/
Nghĩa: mãnh liệt; dữ dội
Ví dụ
The students felt intense pressure before the final exam because their results would affect their future plans.
Các học sinh cảm thấy áp lực dữ dội trước kỳ thi cuối kỳ vì kết quả sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch tương lai của các em.
Intense competition for attention makes social media platforms increasingly addictive.
Sự cạnh tranh mãnh liệt để giành sự chú ý khiến các nền tảng mạng xã hội ngày càng gây nghiện.
Họ từ
intense /ɪnˈtens/ (a)
căng thẳng
intensely /ɪnˈtensli/ (adv)
một cách mạnh
intensity /ɪnˈtensəti/ (n)
cường độ
Cụm từ liên quan
intense pressure
áp lực lớn
intense competition
cạnh tranh khốc liệt
intense training
luyện tập cường độ cao
intense focus
tập trung cao độ
highly intense
rất căng thẳng

Lush a

Từ 24 · ID 7767367
Lush
Phiên âm: /lʌʃ/
Nghĩa: tươi tốt
Ví dụ
The valley is covered in lush vegetation, making it an ideal destination for nature lovers.

Thung lũng được phủ bởi thảm thực vật tươi tốt, khiến nó trở thành điểm đến lý tưởng cho những người yêu thiên nhiên.

perplex v

Từ 25 · ID 21770353
perplex
Phiên âm: /pəˈpleks/
Nghĩa: làm bối rối
Ví dụ
The sudden question seemed to perplex the audience.
Câu hỏi bất ngờ dường như làm khán giả bối rối.

preventative a

Từ 26 · ID 9278602
preventative
Phiên âm: /prɪˈventətɪv/
Nghĩa: mang tính phòng ngừa
Ví dụ
Regular check-ups are an effective preventative measure.
Việc kiểm tra sức khỏe định kỳ là một biện pháp mang tính phòng ngừa hiệu quả.

prioritize v

Từ 27 · ID 7812154
prioritize
Phiên âm: /praɪˈɒrətaɪz/
Nghĩa: ưu tiên
Ví dụ
The company must prioritize sustainability in its long-term strategy.
Công ty phải ưu tiên tính bền vững trong chiến lược dài hạn.
Schools should prioritize students’ safety and mental health as much as academic results.
Các trường học nên ưu tiên sự an toàn và sức khỏe tinh thần của học sinh nhiều như kết quả học tập.

refine v

Từ 28 · ID 8100684
refine
Phiên âm: /rɪˈfaɪn/
Nghĩa: tinh chế / cải thiện
Ví dụ
The company continues to refine its products to meet customer expectations.
Công ty tiếp tục cải tiến sản phẩm để đáp ứng kỳ vọng của khách hàng.

resilience n

Từ 29 · ID 9358790
Phiên âm: /ɹɪsˈɪliəns/
Nghĩa: khả năng phục hồi; sự kiên cường
Ví dụ
Synonym: toughness

Antonym: fragility

The team showed great resilience after conceding an early goal.

Đội bóng thể hiện sự kiên cường sau khi để thủng lưới sớm.
Ecosystem resilience determines how well forests can recover after wildfires and prolonged droughts.
Khả năng chống chịu của hệ sinh thái quyết định mức độ rừng có thể phục hồi sau cháy rừng và các đợt hạn hán kéo dài.
Họ từ
resilience
khả năng phục hồi; sự kiên cường
/ɹɪsˈɪliəns/ · n
resilient
kiên cường
/rɪˈzɪliənt/ · a
resiliently
một cách kiên cường
/rɪˈzɪliəntli/ · adv
resilience /rɪˈzɪlɪəns/ (n): khả năng phục hồi
sự bền bỉ, kiên cường
resilient /rɪˈzɪlɪənt/ (a)
bền bỉ, kiên cường
resiliently /rɪˈzɪlɪəntli/ (adv)
một cách bền bỉ
Cụm từ liên quan
build resilience
xây dựng khả năng chống chịu
/ɹɪsˈɪliəns/
community resilience
khả năng phục hồi của cộng đồng
/ɹɪsˈɪliəns/ · /kəˌmjuːnə
climate resilience
khả năng thích ứng khí hậu
/ɹɪsˈɪliəns/ · np
emotional resilience
sự bền bỉ tinh thần
/ɹɪsˈɪliəns/
build resilience
xây dựng sự bền bỉ
/ɹɪsˈɪliəns/
demonstrate resilience
thể hiện sự kiên cường
/ɹɪsˈɪliəns/
remarkable resilience
sự bền bỉ đáng kinh ngạc
/ɹɪsˈɪliəns/
resilience under pressure
sự bền bỉ dưới áp lực
/ɹɪsˈɪliəns/
resilience planning
lập kế hoạch tăng cường khả năng phục hồi
/ɹɪsˈɪliəns/
Từ đồng nghĩa
durability
độ bền
/ˌdjʊərəˈbɪləti/ · n
Từ trái nghĩa
fragility
sự mong manh; tính dễ vỡ
/frəˈdʒɪləti/ · noun

resourcefulness (n)

Từ 30 · ID 9104936
Phiên âm: /ɹɪzˈɔːsflnəs/
Nghĩa: sự tháo vát; khả năng xoay xở
Ví dụ
Her resourcefulness proved crucial during the crisis.
Sự tháo vát của cô ấy tỏ ra vô cùng quan trọng trong khủng hoảng.

revolutionize v

Từ 31 · ID 1254
revolutionize
Phiên âm: /ˌrevəˈluːʃənaɪz/
Nghĩa: cách mạng hoá
Ví dụ
The invention has the potential to revolutionize the industry.

Phát minh này có tiềm năng cách mạng hóa ngành công nghiệp.

scarcity n

Từ 32 · ID 7764410
scarcity
Phiên âm: /ˈskeəsəti/
Nghĩa: sự khan hiếm
Ví dụ
Water scarcity is becoming a serious issue in many parts of the world.
Tình trạng khan hiếm nước đang trở thành vấn đề nghiêm trọng ở nhiều nơi trên thế giới.

transformative adj

Từ 33 · ID 10829750
Phiên âm: /trænsˈfɔːmətɪv/
Nghĩa: có tính biến đổi mạnh mẽ
Ví dụ
Education can have a transformative impact on an individual’s life and opportunities
Giáo dục có thể tạo ra tác động thay đổi sâu sắc đối với cuộc sống và cơ hội của một cá nhân.
Họ từ
transformative /trænsˈfɔːmətɪv/ (a)
mang tính chuyển đổi
transform /trænsˈfɔːm/ (v)
chuyển đổi
transformation /ˌtrænsfəˈmeɪʃn/ (n)
sự chuyển đổi
Cụm từ liên quan
transformative change
thay đổi mang tính chuyển đổi
transformative impact
tác động mang tính chuyển đổi
transformative leadership
lãnh đạo mang tính chuyển đổi
transformative policies
chính sách mang tính chuyển đổi

underserved /ˌʌndəˈsɜː

Từ 34 · ID 20046458
Phiên âm: a
Nghĩa: chưa được phục vụ đầy đủ; ít được hỗ trợ
Ví dụ
The organization focuses on underserved villages where children have limited access to healthcare and education.
Tổ chức này tập trung vào những ngôi làng chưa được phục vụ đầy đủ, nơi trẻ em có ít cơ hội tiếp cận y tế và giáo dục.
Children in underserved areas often need better schools, safer roads, and more reliable healthcare.
Trẻ em ở những khu vực ít được hỗ trợ thường cần trường học tốt hơn, đường sá an toàn hơn và dịch vụ y tế đáng tin cậy hơn.

unwind v

Từ 35 · ID 9198680
unwind
Phiên âm: /ˌʌnˈwaɪnd/
Nghĩa: thư giãn; nghỉ ngơi
Ví dụ
After work, she likes to unwind by reading.
Sau giờ làm, cô ấy thích thư giãn bằng cách đọc sách.