adversity n
Từ 1 · ID 7755499
Phiên âm: /ədˈvɜːsəti/
Nghĩa: nghịch cảnh; khó khăn
Ví dụ
He remained resilient in the face of adversity, refusing to give up on his dreams.
Anh ấy vẫn kiên cường trước nghịch cảnh, không từ bỏ ước mơ của mình.
Many students learn resilience when they face adversity during important exams or difficult family situations.
Nhiều học sinh học được sự kiên cường khi đối mặt với nghịch cảnh trong các kỳ thi quan trọng hoặc những hoàn cảnh gia đình khó khăn.
Shared adversity can bring different generations closer because they learn to rely on one another.
Những khó khăn chung có thể kéo các thế hệ lại gần nhau hơn vì họ học cách dựa vào nhau.
Họ từ
adverse
bất lợi; tiêu cực
adversity
nghịch cảnh; khó khăn
adversely
một cách bất lợi
Cụm từ liên quan
overcome adversity
vượt qua nghịch cảnh
face adversity
đối mặt với nghịch cảnh
family adversity
nghịch cảnh trong gia đình
grow through adversity
trưởng thành qua nghịch cảnh
Từ đồng nghĩa
hardship
sự gian khổ; hoàn cảnh khó khăn
tribulation
gian truân; thử thách
privation
sự thiếu thốn; cảnh gian khổ
Từ trái nghĩa
prosperity
sự thịnh vượng; cảnh phát đạt
affluence
sự giàu có; sự sung túc
felicity
niềm hạnh phúc; vận may