Quay lại
Đề minh họa số 19 - BẢNG TỪ BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

collaboration n

Từ 1 · ID 7748300
Phiên âm: /kəˌlæbəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự hợp tác
Ví dụ
Successful projects often rely on effective collaboration among team members.
Những dự án thành công thường dựa vào sự hợp tác hiệu quả giữa các thành viên.
Face-to-face collaboration can help teams solve urgent problems more quickly.
Sự hợp tác trực tiếp có thể giúp các nhóm giải quyết những vấn đề khẩn cấp nhanh hơn.
Họ từ
collaboration /kəˌlæbəˈreɪʃn/ (n)
sự hợp tác
collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v)
hợp tác
collaborative /kəˈlæbərətɪv/ (a)
mang tính hợp tác
Cụm từ liên quan
foster collaboration
thúc đẩy sự hợp tác
encourage collaboration across teams
khuyến khích sự hợp tác giữa các nhóm
close collaboration
sự hợp tác chặt chẽ
cross-functional collaboration
sự hợp tác liên phòng ban
collaboration with stakeholders
sự hợp tác với các bên liên quan

dichotomy n

Từ 2 · ID 19949468
dichotomy
Phiên âm: /daɪˈkɒtəmi/
Nghĩa: sự phân đôi; sự đối lập hai mặt
Ví dụ
The author challenges the traditional dichotomy between individual freedom and social responsibility.
Tác giả thách thức sự đối lập truyền thống giữa tự do cá nhân và trách nhiệm xã hội.
The dichotomy between “obedient children” and “rebellious teenagers” oversimplifies real family relationships.
Sự phân đôi giữa “những đứa con ngoan ngoãn” và “những thiếu niên nổi loạn” đã đơn giản hóa quá mức các mối quan hệ gia đình thực tế.
Họ từ
dichotomous
phân đôi; đối lập hai mặt
/daɪˈkɒtəməs/ · a
dichotomy
sự phân đôi; sự đối lập hai mặt
/daɪˈkɒtəmi/ · n
dichotomize
chia thành hai nhóm đối lập
/daɪˈkɒtəmaɪz/ · v
Cụm từ liên quan
a false dichotomy
sự phân đôi sai lầm
/daɪˈkɒtəməs/
create a dichotomy
tạo ra sự đối lập hai mặt
/daɪˈkɒtəməs/
the dichotomy between old and young
sự đối lập giữa già và trẻ
/daɪˈkɒtəməs/
a sharp dichotomy
sự đối lập rõ rệt
/daɪˈkɒtəməs/
Từ đồng nghĩa
division
sự phân chia
/dɪˈvɪʒn/ · n
Từ trái nghĩa
unity
tính đồng nhất, sự thống nhất
/ˈjuːnəti/ · n

Discipline n

Từ 3 · ID 707
Discipline
Phiên âm: /ˈdɪsəplɪn/
Nghĩa: kỷ luật
Ví dụ
Maintaining a healthy lifestyle requires strong discipline and consistency.
Duy trì lối sống lành mạnh đòi hỏi kỷ luật cao và sự kiên trì.

Hierarchy n

Từ 4 · ID 10651023
Hierarchy
Phiên âm: /ˈhaɪər.ɑːr.ki/
Nghĩa: Hệ thống thứ bậc
Ví dụ
Many traditional organizations operate within a clear hierarchy where authority flows from top to bottom.
Nhiều tổ chức truyền thống hoạt động trong một hệ thống thứ bậc rõ ràng, nơi quyền lực được truyền từ trên xuống.

Mainstream a

Từ 5 · ID 7955471
Mainstream
Phiên âm: /ˈmeɪnstriːm/
Nghĩa: xu hướng chính thống
Ví dụ
Over time, electric vehicles have gradually entered the mainstream automotive market.
Theo thời gian, xe điện dần dần trở thành xu hướng chính trong thị trường ô tô.

obedience n

Từ 6 · ID 169
Phiên âm: /əˈbiːdiəns/
Nghĩa: sự vâng lời; sự tuân thủ
Ví dụ
Children are often taught obedience as an important value within certain cultural traditions.
Trẻ em thường được dạy về sự vâng lời như một giá trị quan trọng trong một số truyền thống văn hóa.

offspring n

Từ 7 · ID 19678129
offspring
Phiên âm: /ˈɒfsprɪŋ/
Nghĩa: con cái; con cháu
Ví dụ
Many animals invest significant energy in protecting and raising their offspring.
Nhiều loài động vật dành rất nhiều năng lượng để bảo vệ và nuôi dưỡng con cái của mình.
Parents naturally want their offspring to be safe, successful, and emotionally strong.
Cha mẹ tự nhiên muốn con cái của mình được an toàn, thành công và vững vàng về cảm xúc.

parenting style np

Từ 8 · ID 23072780
parenting style
Phiên âm: /ˈpeərəntɪŋ staɪl/
Nghĩa: phong cách nuôi dạy con
Ví dụ
Different parenting styles can influence children's emotional development and behavior.
Những phong cách nuôi dạy con khác nhau có thể ảnh hưởng đến sự phát triển cảm xúc và hành vi của trẻ.
A gentle parenting style can help children feel safe while still learning discipline.
Một phong cách nuôi dạy con nhẹ nhàng có thể giúp trẻ cảm thấy an toàn nhưng vẫn học được kỷ luật.
Cụm từ liên quan
parenting style
phong cách nuôi dạy con
np
strict parenting style
phong cách nuôi dạy con nghiêm khắc
gentle parenting style
phong cách nuôi dạy con nhẹ nhàng
modern parenting style
phong cách nuôi dạy con hiện đại
Từ đồng nghĩa
child-rearing approach
Từ trái nghĩa
parenting neglect

tension n

Từ 9 · ID 805
tension
Phiên âm: /ˈtenʃn/
Nghĩa: sự căng thẳng; tình trạng căng thẳng
Ví dụ
Political tensions between the two countries have escalated recently.
Căng thẳng chính trị giữa hai quốc gia đã leo thang gần đây.
There was visible tension between the two teams before the final match began.
Có thể thấy rõ sự căng thẳng giữa hai đội trước khi trận chung kết bắt đầu.