collaboration n
Từ 1 · ID 7748300
Phiên âm: /kəˌlæbəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự hợp tác
Ví dụ
Successful
projects often rely on effective collaboration among team
members.
Những
dự án thành công thường dựa vào sự hợp tác hiệu quả giữa các thành viên.
Face-to-face collaboration can help teams solve urgent problems more quickly.
Sự hợp tác trực tiếp có thể giúp các nhóm giải quyết những vấn đề khẩn cấp nhanh hơn.
Họ từ
collaboration /kəˌlæbəˈreɪʃn/ (n)
sự hợp tác
collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v)
hợp tác
collaborative /kəˈlæbərətɪv/ (a)
mang tính hợp tác
Cụm từ liên quan
foster collaboration
thúc đẩy sự hợp tác
encourage collaboration across teams
khuyến khích sự hợp tác giữa các nhóm
close collaboration
sự hợp tác chặt chẽ
cross-functional collaboration
sự hợp tác liên phòng ban
collaboration with stakeholders
sự hợp tác với các bên liên quan