Quay lại
Đề minh họa số 02 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be characterized by sth

Từ 1 · ID 21793731
be characterized by sth
Nghĩa: được đặc trưng bởi điều gì
Ví dụ
The region is characterized by its diverse cultural heritage and vibrant traditions.
Khu vực này được đặc trưng bởi di sản văn hóa đa dạng và những truyền thống sôi động.

be cut off sth

Từ 2 · ID 21793734
be cut off sth
Nghĩa: bị cắt đứt khỏi điều gì
Ví dụ

The village was cut off from the city during the storm.

Ngôi làng đã bị cô lập với thành phố trong suốt cơn bão.

be dedicated to sth/doing sth

Từ 3 · ID 21793735
be dedicated to sth/doing sth
Nghĩa: tận tâm với cái gì/việc gì
Ví dụ
He is dedicated to improving educational opportunities for disadvantaged students.
Anh tận tâm với việc cải thiện cơ hội giáo dục cho học sinh kém may mắn.
She is dedicated to helping disadvantaged children gain access to better education.
Cô ấy tận tâm với việc giúp trẻ em có hoàn cảnh khó khăn tiếp cận nền giáo dục tốt hơn.

culminate in

Từ 4 · ID 21793736
culminate in
Nghĩa: dẫn đến; kết thúc bằng
Ví dụ

Years of debate culminated in a major reform.

Nhiều năm tranh luận đã dẫn đến một cuộc cải cách lớn.

derive sth from sth

Từ 5 · ID 21793737
derive sth from sth
Nghĩa: rút ra; thu được cái gì từ cái gì
Ví dụ

He derived great satisfaction from his work.

Anh ấy có được sự hài lòng lớn từ công việc của mình.

detachment from sth

Từ 6 · ID 21793739
detachment from sth
Nghĩa: sự tách rời khỏi điều gì
Ví dụ

Excessive screen time creates detachment from reality.

Việc dành quá nhiều thời gian trước màn hình khiến xa rời thực tế.

exceed expectations

Từ 7 · ID 21793740
Nghĩa: vượt kỳ vọng
Ví dụ
Her performance consistently exceeds expectations set by management.
Hiệu suất của cô luôn vượt kỳ vọng do ban quản lý đặt ra.

expose oneself to sth

Từ 8 · ID 21793741
expose oneself to sth
Nghĩa: tự đặt mình vào nguy cơ/tiếp xúc với điều gì
Ví dụ

He exposed himself to unnecessary stress.

Anh ấy tự đặt mình vào căng thẳng không cần thiết.

extend beyond

Từ 9 · ID 21793742
extend beyond
Nghĩa: vượt ra ngoài
Ví dụ

The impact extends beyond economic concerns.

Tác động vượt ra ngoài các mối quan tâm kinh tế.

hinge upon

Từ 10 · ID 21793743
hinge upon
Nghĩa: phụ thuộc vào; xoay quanh
Ví dụ

Success often hinges upon careful planning.

Thành công thường phụ thuộc vào việc lập kế hoạch cẩn thận.

in terms of

Từ 11 · ID 21793744
Nghĩa: xét về; về mặt
Ví dụ

The policy is effective in terms of cost.

Chính sách này hiệu quả xét về mặt chi phí.
The new educational programme performed well in terms of student engagement and overall academic achievement.
Chương trình giáo dục mới đạt kết quả tốt xét về mức độ tham gia của học sinh và thành tích học tập tổng thể.

inspire sb to do sth

Từ 12 · ID 21793746
inspire sb to do sth
Nghĩa: truyền cảm hứng cho ai làm gì
Ví dụ

Her story inspired others to persevere.

Câu chuyện của cô ấy truyền cảm hứng cho người khác kiên trì.

leave little room for sth

Từ 13 · ID 21793747
leave little room for sth
Nghĩa: gần như không còn chỗ cho cái gì
Ví dụ
Long working hours leave little room for personal life.
Thời gian làm việc kéo dài hầu như không còn chỗ cho đời sống cá nhân.
The hospital’s strict budget leaves little room for new equipment, staff training or patient support programs.
Ngân sách eo hẹp của bệnh viện gần như không còn chỗ cho thiết bị mới, đào tạo nhân viên hay các chương trình hỗ trợ bệnh nhân.

make an effort to do sth

Từ 14 · ID 21793748
make an effort to do sth
Nghĩa: nỗ lực để làm gì
Ví dụ

They made a strong effort to meet the deadline.

Họ đã rất nỗ lực để kịp thời hạn.

push oneself excessively

Từ 15 · ID 21793749
push oneself excessively
Nghĩa: ép bản thân quá mức
Ví dụ

He tends to push himself excessively at work.

Anh ấy có xu hướng ép bản thân quá mức trong công việc.

put one’s best foot forward

Từ 16 · ID 21793750
put one’s best foot forward
Nghĩa: thể hiện tốt nhất khả năng của mình
Ví dụ

She tried to put her best foot forward in the interview.

Cô ấy cố gắng thể hiện tốt nhất trong buổi phỏng vấn.

reside in/with sb/sth

Từ 17 · ID 21793751
reside in/with sb/sth
Nghĩa: cư trú tại / sống cùng ai/cái gì
Ví dụ

The family resides in a coastal town.

Gia đình này cư trú tại một thị trấn ven biển.

rush into

Từ 18 · ID 21793752
rush into
Nghĩa: vội vàng lao vào
Ví dụ

He rushed into a decision without reflection.

Anh ấy vội vàng đưa ra quyết định mà không suy xét.

set aside

Từ 19 · ID 21793753
set aside
Nghĩa: để dành; gác lại
Ví dụ

They decided to set aside their differences.

Họ quyết định gác lại những khác biệt của mình.

struggle with sth

Từ 20 · ID 21793755
struggle with sth
Nghĩa: vật lộn với điều gì
Ví dụ

Many students struggle with time management.

Nhiều sinh viên vật lộn với việc quản lý thời gian.

struggle to do sth

Từ 21 · ID 21793757
struggle to do sth
Nghĩa: chật vật; gặp khó khăn khi làm việc gì
Ví dụ

She struggled to balance work and family.

Cô ấy chật vật để cân bằng giữa công việc và gia đình.
Many students struggle to understand grammar rules when they only memorize examples without practice.
Nhiều học sinh chật vật để hiểu các quy tắc ngữ pháp khi các em chỉ học thuộc ví dụ mà không luyện tập.
Some new employees struggle to manage their workload when they are unfamiliar with the company's procedures.
Một số nhân viên mới gặp khó khăn trong việc xử lý khối lượng công việc khi chưa quen với quy trình của công ty.

take it to an extreme

Từ 22 · ID 21793758
take it to an extreme
Nghĩa: đẩy lên mức cực đoan
Ví dụ

He tends to take it to an extreme.

Anh ấy có xu hướng đẩy mọi thứ lên mức cực đoan.

vest in sb/sth

Từ 23 · ID 21793760
vest in sb/sth
Nghĩa: trao quyền; đầu tư niềm tin/quyền lực vào ai/cái gì
Ví dụ

The law vests authority in local governments.

Luật pháp trao quyền hạn cho chính quyền địa phương.