be cognizant of sth
Từ 1 · ID 21422024
Nghĩa: nhận thức rõ về điều gì
Ví dụ
Teachers should be cognizant of the diverse learning needs of students in a modern classroom.
Giáo viên nên nhận thức rõ về những nhu cầu học tập đa dạng của học sinh trong lớp học hiện đại.