Quay lại
Đề minh họa số 19 - CẤU TRÚC BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be cognizant of sth

Từ 1 · ID 21422024
be cognizant of sth
Nghĩa: nhận thức rõ về điều gì
Ví dụ
Teachers should be cognizant of the diverse learning needs of students in a modern classroom.
Giáo viên nên nhận thức rõ về những nhu cầu học tập đa dạng của học sinh trong lớp học hiện đại.

feel torn (between A and B)

Từ 2 · ID 23074111
feel torn (between A and B)
Nghĩa: cảm thấy giằng co (giữa hai lựa chọn)
Ví dụ
Many young professionals feel torn between pursuing a stable career and following their true passion.
Nhiều người trẻ đi làm cảm thấy giằng co giữa việc theo đuổi một công việc ổn định và theo đuổi đam mê thực sự của mình.

integrate digital tools into sth

Từ 3 · ID 23074121
integrate digital tools into sth
Nghĩa: tích hợp công cụ số vào cái gì
Ví dụ
Schools are trying to integrate digital tools into their teaching methods to enhance student engagement.
Các trường học đang cố gắng tích hợp các công cụ số vào phương pháp giảng dạy để tăng sự tham gia của học sinh.

Keep up with

Từ 4 · ID 9633029
Keep up with
Nghĩa: theo kịp
Ví dụ
It can be difficult to keep up with the rapid pace of technological change.
Việc theo kịp tốc độ thay đổi nhanh chóng của công nghệ có thể rất khó khăn.

place importance on sth

Từ 5 · ID 21422038
place importance on sth
Nghĩa: coi trọng điều gì
Ví dụ
Many cultures place importance on respect for elders and strong family values.
Nhiều nền văn hóa coi trọng sự tôn trọng người lớn tuổi và các giá trị gia đình bền chặt.

Seek to do sth

Từ 6 · ID 19856309
Seek to do sth
Nghĩa: tìm cách làm gì
Ví dụ
Governments seek to balance economic growth with environmental protection.
Các chính phủ tìm cách cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.