be divested of sth
Từ 1 · ID 23102569
Nghĩa: bị tước bỏ điều gì
Ví dụ
The policy ensured that individuals could not be divested of their basic legal rights without due process.
Chính sách này đảm bảo rằng không ai bị tước bỏ các quyền pháp lý cơ bản của mình nếu không có quy trình hợp pháp.