Quay lại
Đề minh họa số 19 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

advocate for

Từ 1 · ID 20878622
advocate for
Nghĩa: ủng hộ, vận động cho điều gì
Ví dụ
Many organizations advocate for stronger environmental protection policies.
Nhiều tổ chức vận động cho các chính sách bảo vệ môi trường mạnh mẽ hơn.

aim to do sth

Từ 2 · ID 9319144
aim to do sth
Nghĩa: nhằm mục đích làm gì
Ví dụ
The program aims to provide equal educational opportunities for students from different backgrounds.
Chương trình nhằm cung cấp cơ hội giáo dục bình đẳng cho học sinh từ nhiều hoàn cảnh khác nhau.
The government aims to reduce greenhouse gas emissions.
Chính phủ đặt mục tiêu giảm lượng khí thải nhà kính.
The campaign aims to reduce plastic waste in schools and encourage students to recycle more.
Chiến dịch nhằm mục đích giảm rác thải nhựa trong trường học và khuyến khích học sinh tái chế nhiều hơn.

Associate sth with sth

Từ 3 · ID 19562251
Associate sth with sth
Nghĩa: liên hệ điều gì với điều gì
Ví dụ
People often associate happiness with strong family relationships and meaningful work.
Mọi người thường liên hệ hạnh phúc với các mối quan hệ gia đình bền chặt và công việc có ý nghĩa.

at the expense of sth

Từ 4 · ID 20330461
at the expense of sth
Nghĩa: với cái giá là; đánh đổi bằng
Ví dụ
Rapid economic growth sometimes occurs at the expense of environmental sustainability.
Tăng trưởng kinh tế nhanh đôi khi xảy ra với cái giá phải trả là sự bền vững môi trường
Students should not pursue high grades at the expense of their mental health and personal well-being.
Học sinh không nên theo đuổi điểm số cao bằng cách đánh đổi sức khỏe tinh thần và sự cân bằng cá nhân của mình.

be quick to do sth

Từ 5 · ID 23127335
be quick to do sth
Nghĩa: nhanh chóng làm gì
Ví dụ
Parents should be quick to notice changes in their children’s behavior when school pressure becomes too stressful.
Cha mẹ nên nhanh chóng nhận ra những thay đổi trong hành vi của con khi áp lực học đường trở nên quá căng thẳng.

Bring together

Từ 6 · ID 10795607
Bring together
Nghĩa: tập hợp lại
Ví dụ
The conference brought together scientists from around the world to discuss climate solutions.
Hội nghị đã tập hợp các nhà khoa học từ khắp nơi trên thế giới để thảo luận các giải pháp khí hậu.

capitalize on

Từ 7 · ID 21776947
capitalize on
Nghĩa: Tận dụng
Ví dụ
usinesses must learn to capitalize on emerging market trends to remain competitive.
Các doanh nghiệp phải học cách tận dụng các xu hướng thị trường mới nổi để duy trì khả năng cạnh tranh.

do away with

Từ 8 · ID 9758270
do away with
Nghĩa: loại bỏ; chấm dứt
Ví dụ
The government plans to do away with outdated policies that no longer serve the public interest.
Chính phủ dự định loại bỏ những chính sách lỗi thời không còn phục vụ lợi ích công chúng.
The new policy aims to do away with unfair expectations that only daughters should care for elderly parents.
Chính sách mới nhằm loại bỏ những kỳ vọng không công bằng rằng chỉ con gái mới phải chăm sóc cha mẹ già.

Get away with

Từ 9 · ID 9965139
Get away with
Nghĩa: thoát tội / làm sai mà không bị phạt
Ví dụ
Some people think large corporations often get away with unethical behavior.
Một số người cho rằng các tập đoàn lớn thường làm sai mà vẫn thoát tội.

go away with

Từ 10 · ID 23127380
go away with
Nghĩa: mang theo khi rời đi
Ví dụ
She accidentally went away with the wrong suitcase at the airport baggage claim.
Cô vô tình mang nhầm chiếc vali ở khu nhận hành lý tại sân bay.

go viral phr

Từ 11 · ID 19997983
Phiên âm: /ɡəʊ ˈvaɪrəl/
Nghĩa: trở nên lan truyền nhanh trên mạng
Ví dụ
The trailer quickly went viral across multiple social media platforms.
Trailer nhanh chóng lan truyền mạnh trên nhiều nền tảng mạng xã hội.

Inspire sb to do sth

Từ 12 · ID 11244575
Inspire sb to do sth
Nghĩa: truyền cảm hứng cho ai làm gì
Ví dụ
Her success story can inspire young people to pursue their dreams despite challenges.
Câu chuyện thành công của cô ấy có thể truyền cảm hứng cho người trẻ theo đuổi ước mơ bất chấp khó khăn.
The film inspired many young people to follow their dreams instead of giving up too early.
Bộ phim đã truyền cảm hứng cho nhiều người trẻ theo đuổi ước mơ thay vì bỏ cuộc quá sớm.

Make away with

Từ 13 · ID 9501411
Make away with
Nghĩa: lấy trộm và mang đi
Ví dụ
The thief made away with several valuable paintings during the museum robbery.
Kẻ trộm đã lấy đi một số bức tranh quý giá trong vụ trộm bảo tàng.

Miss out on

Từ 14 · ID 19871832
Miss out on
Nghĩa: bỏ lỡ
Ví dụ
You might miss out on valuable opportunities if you do not take risks.
Bạn có thể bỏ lỡ những cơ hội quý giá nếu không dám mạo hiểm.

offer insights into/on/about sth

Từ 15 · ID 23107864
offer insights into/on/about sth
Nghĩa: cung cấp hiểu biết sâu sắc về điều gì
Ví dụ
The report offers valuable insights into consumer behavior in the modern market.

Báo cáo cung cấp những hiểu biết sâu sắc về hành vi người tiêu dùng trong thị trường hiện đại.

place pressure on sth

Từ 16 · ID 23127412
place pressure on sth
Nghĩa: gây áp lực lên
Ví dụ
Rising energy prices place pressure on households with limited financial resources.
Giá năng lượng tăng gây áp lực lên các hộ gia đình có nguồn tài chính hạn chế.
Rising demand can place pressure on national energy systems.
Nhu cầu gia tăng có thể gây áp lực lên hệ thống năng lượng quốc gia.

prioritize sth over sth

Từ 17 · ID 21422043
prioritize sth over sth
Nghĩa: ưu tiên điều gì hơn điều gì
Ví dụ
Many young professionals prioritize work-life balance over high salaries.
Nhiều người trẻ đi làm ưu tiên sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống hơn là mức lương cao.

smoke and mirror

Từ 18 · ID 23127421
smoke and mirror
Nghĩa: trò đánh lừa, sự đánh lạc hướng
Ví dụ
Some marketing campaigns rely on smoke and mirrors rather than genuine product quality.
Một số chiến dịch tiếp thị dựa vào những chiêu trò đánh lừa thay vì chất lượng sản phẩm thực sự.

take buzzwords at face value

Từ 19 · ID 23127427
take buzzwords at face value
Nghĩa: tin vào những từ ngữ hào nhoáng mà không kiểm chứng
Ví dụ
Consumers should not take buzzwords at face value when evaluating new technology products.
Người tiêu dùng không nên tin ngay những từ ngữ quảng cáo hào nhoáng khi đánh giá các sản phẩm công nghệ mới.

take place

Từ 20 · ID 9248036
take place
Nghĩa: diễn ra; xảy ra
Ví dụ
The conference will take place next month with participants from around the world.

Hội nghị sẽ diễn ra vào tháng tới với người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.
The cultural event will take place in the main square next Saturday evening.
Sự kiện văn hóa sẽ diễn ra tại quảng trường chính vào tối thứ Bảy tới.
Họ từ
Cô ấy mất liên lạc với nhiều bạn học sau khi chuyển đến thành phố khác làm việc.

transition to sth

Từ 21 · ID 23127440
transition to sth
Nghĩa: chuyển sang cái gì
Ví dụ
The company plans to transition to renewable energy sources in the coming years.
Công ty dự định chuyển sang sử dụng năng lượng tái tạo trong những năm tới.
Many hospitals are trying to transition to digital records so that doctors can access patient information more quickly.
Nhiều bệnh viện đang cố gắng chuyển sang hồ sơ số để bác sĩ có thể truy cập thông tin bệnh nhân nhanh hơn.

trick sb into sth

Từ 22 · ID 20551487
trick sb into sth
Nghĩa: lừa ai làm gì
Ví dụ
The scammer tricked many people into revealing their personal information online.
Kẻ lừa đảo đã lừa nhiều người tiết lộ thông tin cá nhân của họ trên mạng.