Quay lại
Đề minh họa số 02 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

activate v

Từ 1 · ID 21793790
activate
Phiên âm: /ˈæktɪveɪt/
Nghĩa: kích hoạt

activation n

Từ 2 · ID 21793791
activation
Phiên âm: /ˌæktɪˈveɪʃn/
Nghĩa: sự kích hoạt

active a

Từ 3 · ID 21793793
active
Phiên âm: /ˈæktɪv/
Nghĩa: năng động; tích cực

activist n

Từ 4 · ID 21793795
activist
Phiên âm: /ˈæktɪvɪst/
Nghĩa: nhà hoạt động

activity n

Từ 5 · ID 21793797
activity
Phiên âm: /ækˈtɪvəti/
Nghĩa: hoạt động

action n

Từ 6 · ID 21793799
action
Phiên âm: /ˈækʃn/
Nghĩa: hành động

act v

Từ 7 · ID 21793801
act
Phiên âm: /ækt/
Nghĩa: hành động

actor n

Từ 8 · ID 21793803
actor
Phiên âm: /ˈæktə/
Nghĩa: nam diễn viên

actress n

Từ 9 · ID 21793804
actress
Phiên âm: /ˈæktrəs/
Nghĩa: nữ diễn viên

authentication n

Từ 10 · ID 21793806
authentication
Phiên âm: /ɔːˌθentɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự xác thực; xác minh
Ví dụ

Two-factor authentication enhances security.

Xác thực hai lớp giúp tăng cường bảo mật.

capacity n

Từ 11 · ID 21793808
capacity
Phiên âm: /kəˈpæsɪti/
Nghĩa: khả năng; năng lực, sức chứa
Ví dụ

The device has the capacity to store large files.

Thiết bị có khả năng lưu trữ các tệp lớn.

clarify v

Từ 12 · ID 21793810
clarify
Phiên âm: /ˈklærɪfaɪ/
Nghĩa: làm rõ; giải thích
Ví dụ

Please clarify your statement.

Vui lòng làm rõ phát biểu của bạn.

conflict n

Từ 13 · ID 21793811
conflict
Phiên âm: /ˈkɒnflɪkt/
Nghĩa: xung đột; mâu thuẫn
Ví dụ

The disagreement escalated into a conflict.

Sự bất đồng leo thang thành xung đột.

electronic a

Từ 14 · ID 21793812
electronic
Phiên âm: /ɪˌlekˈtrɒnɪk/
Nghĩa: thuộc về điện tử
Ví dụ

Most transactions are now electronic.

Hầu hết các giao dịch hiện nay đều là điện tử.

erect (v), (a)

Từ 15 · ID 21793813
erect
Phiên âm: /ɪˈrekt/
Nghĩa: Xây dựng; dựng lên; thẳng đứng
Ví dụ

They plan to erect a new monument.

Họ dự định dựng lên một tượng đài mới.
The workers will erect a temporary stage in the square for the cultural festival this weekend.
Các công nhân sẽ dựng một sân khấu tạm thời ở quảng trường cho lễ hội văn hóa vào cuối tuần này.
Họ từ
Erect
Dựng lên; xây dựng
/ɪˈrekt/ · (v)
Erection
Sự dựng lên; công trình
/ɪˈrekʃn/ · (n)
Erected
Được dựng lên; được xây
/ɪˈrektɪd/ · (adj)
Từ đồng nghĩa
Raise
Dựng lên; nâng lên
/reɪz/ · v
Construct
Xây dựng; dựng lên
/kənˈstrʌkt/ · v
Build
Xây dựng; dựng
/bɪld/ · verb
Từ trái nghĩa
Demolish
Phá hủy; đánh sập
/dɪˈmɒlɪʃ/ · v
Dismantle
Tháo dỡ; phá bỏ
/dɪˈmæntl/ · v
Raze
San phẳng; phá hủy
/reɪz/

helpdesk n

Từ 16 · ID 21793815
helpdesk
Phiên âm: /ˈhelpdesk/
Nghĩa: bộ phận hỗ trợ kỹ thuật
Ví dụ

Contact the helpdesk if you need assistance.

Hãy liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật nếu bạn cần giúp đỡ.

housing shortage np

Từ 17 · ID 21793817
housing shortage
Phiên âm: /ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːtɪdʒ/
Nghĩa: tình trạng thiếu nhà ở
Ví dụ

The city faces a serious housing shortage.

Thành phố đang đối mặt với tình trạng thiếu nhà ở nghiêm trọng.

incident n

Từ 18 · ID 21793820
incident
Phiên âm: /ˈɪnsɪdənt/
Nghĩa: sự cố
Ví dụ

The incident was reported immediately.

Sự cố đã được báo cáo ngay lập tức.

junction n

Từ 19 · ID 21793821
junction
Phiên âm: /ˈdʒʌŋkʃn/
Nghĩa: nút giao; điểm giao nhau
Ví dụ

Traffic slows near the junction.

Giao thông chậm lại gần nút giao.

law enforcement agency np

Từ 20 · ID 21793822
law enforcement agency
Phiên âm: /ˈlɔː ɪnˌfɔːsmənt ˈeɪdʒənsi/
Nghĩa: cơ quan thực thi pháp luật
Ví dụ

The law enforcement agency launched an investigation.

Cơ quan thực thi pháp luật đã mở cuộc điều tra.

migration n

Từ 21 · ID 21793823
migration
Phiên âm: /maɪˈɡreɪʃn/
Nghĩa: sự di cư
Ví dụ

Economic hardship drives migration.

Khó khăn kinh tế thúc đẩy sự di cư.

migrate v

Từ 22 · ID 21793824
migrate
Phiên âm: /maɪˈɡreɪt/
Nghĩa: di cư
Ví dụ

Many workers migrate to urban areas.

Nhiều lao động di cư đến các khu vực đô thị.

migrant n

Từ 23 · ID 21793825
Phiên âm: /ˈmaɪɡrənt/
Nghĩa: người di cư
Ví dụ

Each migrant receives temporary support.

Mỗi người di cư đều nhận được hỗ trợ tạm thời.

organic adj

Từ 24 · ID 21793826
Phiên âm: /ɔːˈɡænɪk/
Nghĩa: thuộc cơ thể / hữu cơ
Ví dụ

They prefer organic produce.

Họ ưa chuộng nông sản hữu cơ.

overlook v

Từ 25 · ID 21793827
overlook
Phiên âm: /ˌəʊvəˈlʊk/
Nghĩa: bỏ qua; không chú ý
Ví dụ

Do not overlook minor details.

Đừng bỏ qua những chi tiết nhỏ.

physical barrier np

Từ 26 · ID 21793828
physical barrier
Phiên âm: /ˈfɪzɪkl ˈbæriə/
Nghĩa: rào cản vật lý
Ví dụ

The fence acts as a physical barrier.

Hàng rào đóng vai trò như một rào cản vật lý.

poetic a

Từ 27 · ID 21793829
poetic
Phiên âm: /pəʊˈetɪk/
Nghĩa: mang tính thơ ca
Ví dụ

His language is highly poetic.

Ngôn ngữ của anh ấy rất giàu tính thơ ca.

prosperity n

Từ 28 · ID 21793830
prosperity
Phiên âm: /prɒˈsperɪti/
Nghĩa: sự thịnh vượng
Ví dụ

Economic growth brings prosperity.

Tăng trưởng kinh tế mang lại sự thịnh vượng.

prying eyes np

Từ 29 · ID 21793831
prying eyes
Phiên âm: /ˈpraɪɪŋ aɪz/
Nghĩa: ánh mắt tò mò
Ví dụ

They tried to avoid prying eyes.

Họ cố tránh những ánh mắt tò mò.

social shift np

Từ 30 · ID 21793832
social shift
Phiên âm: /ˈsəʊʃl ʃɪft/
Nghĩa: sự chuyển dịch xã hội
Ví dụ

The policy reflects a major social shift.

Chính sách này phản ánh một sự chuyển dịch xã hội lớn.

specific a

Từ 31 · ID 21793833
specific
Phiên âm: /spəˈsɪfɪk/
Nghĩa: cụ thể; rõ ràng
Ví dụ

Please give specific details.

Vui lòng đưa ra các chi tiết cụ thể.

sustainability n

Từ 32 · ID 21793834
sustainability
Phiên âm: /səˌsteɪnəˈbɪləti/
Nghĩa: tính bền vững
Ví dụ

Environmental sustainability is essential.

Tính bền vững môi trường là điều thiết yếu.

trigger v

Từ 33 · ID 21793835
trigger
Phiên âm: /ˈtrɪɡə/
Nghĩa: kích hoạt; gây ra
Ví dụ

Stress can trigger headaches.

Căng thẳng có thể gây ra đau đầu.

undue a

Từ 34 · ID 21793836
undue
Phiên âm: /ʌnˈdjuː/
Nghĩa: quá mức; không cần thiết
Ví dụ

The decision caused undue anxiety.

Quyết định này gây ra lo lắng không cần thiết.

unwise a

Từ 35 · ID 21793837
Phiên âm: /ˌʌnˈwaɪz/
Nghĩa: không khôn ngoan
Ví dụ
It would be unwise to ignore the long-term consequences of such a risky decision.
(Sẽ là thiếu khôn ngoan nếu phớt lờ những hậu quả lâu dài của một quyết định đầy rủi ro như vậy.)

upgrade n

Từ 36 · ID 21793838
upgrade
Phiên âm: /ˈʌpɡreɪd/
Nghĩa: nâng cấp
Ví dụ

They plan to upgrade the system.

Họ dự định nâng cấp hệ thống.