Đề minh hoạ số 20 - Bảng từ
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

administrative a

Từ 1 · ID 20489388
administrative
Phiên âm: /ədˌmɪnɪˈstreɪtɪv/
Nghĩa: hành chính

aftertaste n

Từ 2 · ID 20489392
aftertaste
Phiên âm: /ˈɑːftərteɪst/
Nghĩa: dư vị

allocate v

Từ 3 · ID 20489394
allocate
Phiên âm: /ˈæləkeɪt/
Nghĩa: phân bổ

appraise v

Từ 4 · ID 20489396
Phiên âm: /əˈpreɪz/
Nghĩa: thẩm định; đánh giá

artificial flavoring np

Từ 5 · ID 20489400
artificial flavoring
Phiên âm: /ˌɑːtɪˈfɪʃl ˈfleɪvərɪŋ/
Nghĩa: hương liệu nhân tạo

artistry n

Từ 6 · ID 20489405
artistry
Phiên âm: /ˈɑːtɪstri/
Nghĩa: nghệ thuật

cherish v

Từ 7 · ID 20489407
cherish
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃ/
Nghĩa: trân trọng

chunk n

Từ 8 · ID 20489415
chunk
Phiên âm: /tʃʌŋk/
Nghĩa: miếng, khối

cognizant a

Từ 9 · ID 20489418
Phiên âm: /ˈkɒɡnɪzənt/
Nghĩa: nhận thức được; hiểu rõ

commercial n

Từ 10 · ID 20489421
commercial
Phiên âm: /kəˈmɜːʃl/
Nghĩa: quảng cáo

complexity n

Từ 11 · ID 20489427
complexity
Phiên âm: /kəmˈpleksəti/
Nghĩa: độ phức tạp

compute (v)

Từ 12 · ID 20489429
Phiên âm: /kəmˈpjuːt/
Nghĩa: tính toán
Ví dụ
The system can compute complex data sets within a matter of seconds.
Hệ thống có thể tính toán các tập dữ liệu phức tạp chỉ trong vài giây.

conversant a

Từ 13 · ID 20489432
conversant
Phiên âm: /ˈkɒnvəsənt/
Nghĩa: thành thạo

customizable a

Từ 14 · ID 20489435
customizable
Phiên âm: /ˌkʌstəməˈzaɪəbl/
Nghĩa: tùy chỉnh được

diminish v

Từ 15 · ID 20489443
diminish
Phiên âm: /dɪˈmɪnɪʃ/
Nghĩa: làm giảm

discerning a

Từ 16 · ID 20489450
discerning
Phiên âm: /dɪˈsɜːnɪŋ/
Nghĩa: sáng suốt

disposable a

Từ 17 · ID 20489451
disposable
Phiên âm: /dɪˈspəʊzəbl/
Nghĩa: dùng một lần

distinct v

Từ 18 · ID 20489455
distinct
Phiên âm: /dɪˈstɪŋkt/
Nghĩa: rõ ràng, dễ phân biệt

ditch n

Từ 19 · ID 20489459
ditch
Phiên âm: /dɪtʃ/
Nghĩa: mương
Ví dụ
Water flowed through the ditch to irrigate the nearby farmland.
Nước chảy qua mương để tưới tiêu cho ruộng đất xung quanh.

drumming n

Từ 20 · ID 20489464
drumming
Phiên âm: /ˈdrʌmɪŋ/
Nghĩa: tiếng trống, đánh trống

enlist v

Từ 21 · ID 20489470
enlist
Phiên âm: /ɪnˈlɪst/
Nghĩa: nhập ngũ

evoke v

Từ 22 · ID 20489473
evoke
Phiên âm: /ɪˈvəʊk/
Nghĩa: gợi lên

exquisite a

Từ 23 · ID 20489476
exquisite
Phiên âm: /ɪkˈskwɪzɪt/
Nghĩa: tinh xảo

fertile a

Từ 24 · ID 20489484
fertile
Phiên âm: /ˈfɜːtaɪl/
Nghĩa: màu mỡ

flavor n

Từ 25 · ID 20489487
flavor
Phiên âm: /ˈfleɪvə(r)/
Nghĩa: hương vị

format n

Từ 26 · ID 20489488
format
Phiên âm: /ˈfɔːmæt/
Nghĩa: định dạng

fragrant a

Từ 27 · ID 20489490
fragrant
Phiên âm: /ˈfreɪɡrənt/
Nghĩa: thơm

grading n

Từ 28 · ID 20489495
grading
Phiên âm: /ˈɡreɪdɪŋ/
Nghĩa: chấm điểm

hint n

Từ 29 · ID 20489497
hint
Phiên âm: /hɪnt/
Nghĩa: gợi ý

infusion n

Từ 30 · ID 20489499
infusion
Phiên âm: /ɪnˈfjuːʒn/
Nghĩa: sự pha trộn (hương, chất)

inherent a

Từ 31 · ID 20489501
inherent
Phiên âm: /ɪnˈhɪərənt/
Nghĩa: vốn có

inspect v

Từ 32 · ID 20489503
inspect
Phiên âm: /ɪnˈspekt/
Nghĩa: kiểm tra

knowledgeable a

Từ 33 · ID 20489505
knowledgeable
Phiên âm: /ˈnɒlɪdʒəbl/
Nghĩa: hiểu biết

lingering a

Từ 34 · ID 20489506
lingering
Phiên âm: /ˈlɪŋɡərɪŋ/
Nghĩa: dai dẳng
Ví dụ
She felt a lingering sense of regret after making the decision.

Cô cảm thấy một sự hối tiếc dai dẳng sau khi đưa ra quyết định.

masterpiece n

Từ 35 · ID 20489508
masterpiece
Phiên âm: /ˈmɑːstəpiːs/
Nghĩa: kiệt tác

media-friendly a

Từ 36 · ID 20489509
media-friendly
Phiên âm: /ˈmiːdiə ˌfrendli/
Nghĩa: thân thiện với truyền thông

meter n

Từ 37 · ID 20489511
meter
Phiên âm: /ˈmiːtə(r)/
Nghĩa: đồng hồ đo
Ví dụ
Check the meter to see how much energy you are sharing.
Kiểm tra công tơ điện để xem bạn đang chia sẻ bao nhiêu năng lượng.

negligible a

Từ 38 · ID 20489514
negligible
Phiên âm: /ˈneɡlɪdʒəbl/
Nghĩa: không đáng kể

nostalgia n

Từ 39 · ID 20489519
nostalgia
Phiên âm: /nɒˈstældʒə/
Nghĩa: hoài niệm

notable a

Từ 40 · ID 20489524
notable
Phiên âm: /ˈnəʊtəbl/
Nghĩa: đáng chú ý

nuanced a

Từ 41 · ID 20489528
nuanced
Phiên âm: /ˈnjuːɑːnst/
Nghĩa: tinh tế

oversight n

Từ 42 · ID 20489534
oversight
Phiên âm: /ˈəʊvəsaɪt/
Nghĩa: sự giám sát

palate n

Từ 43 · ID 20489536
palate
Phiên âm: /ˈpælət/
Nghĩa: khẩu vị

paramount a

Từ 44 · ID 20489540
paramount
Phiên âm: /ˈpærəmaʊnt/
Nghĩa: tối quan trọng
Ví dụ
Safety is of paramount importance when operating heavy machinery.
An toàn là yếu tố tối quan trọng khi vận hành máy móc hạng nặng.

permanent a

Từ 45 · ID 20489549
permanent
Phiên âm: /ˈpɜːmənənt/
Nghĩa: lâu dài

premium a

Từ 46 · ID 20489551
premium
Phiên âm: /ˈpriːmiəm/
Nghĩa: cao cấp
Ví dụ
The service is offered at a premium price due to its exceptional quality.
Dịch vụ được cung cấp với mức giá cao cấp do chất lượng vượt trội.
Customers are willing to pay a premium price for products that offer superior quality
Khách hàng sẵn sàng trả giá cao hơn cho những sản phẩm có chất lượng vượt trội.

preservative n

Từ 47 · ID 20489556
preservative
Phiên âm: /prɪˈzɜːvətɪv/
Nghĩa: chất bảo quản

proficient a

Từ 48 · ID 20489557
proficient
Phiên âm: /prəˈfɪʃnt/
Nghĩa: thành thạo

profile n

Từ 49 · ID 20489561
profile
Phiên âm: /ˈprəʊfaɪl/
Nghĩa: hồ sơ

prolonged a

Từ 50 · ID 20489563
prolonged
Phiên âm: /prəˈlɒŋd/
Nghĩa: kéo dài

purity n

Từ 51 · ID 20489568
purity
Phiên âm: /ˈpjʊərəti/
Nghĩa: sự tinh khiết

purple a

Từ 52 · ID 20489570
purple
Phiên âm: /ˈpɜːpl/
Nghĩa: màu tím

regulate v

Từ 53 · ID 20489573
regulate
Phiên âm: /ˈreɡjuleɪt/
Nghĩa: điều chỉnh

render v

Từ 54 · ID 20489579
render
Phiên âm: /ˈrendə(r)/
Nghĩa: biểu hiện

rice paddy np

Từ 55 · ID 20489584
rice paddy
Phiên âm: /ˈraɪs ˌpædi/
Nghĩa: ruộng lúa

skeptical a

Từ 56 · ID 20489588
skeptical
Phiên âm: /ˈskeptɪkl/
Nghĩa: hoài nghi

smooth a

Từ 57 · ID 20489589
smooth
Phiên âm: /ˈsmuːðə/
Nghĩa: mượt mà, trơn tru

specialist n

Từ 58 · ID 20489593
specialist
Phiên âm: /ˈspeʃəlɪst/
Nghĩa: chuyên gia

speculate v

Từ 59 · ID 20489607
speculate
Phiên âm: /ˈspekjuleɪt/
Nghĩa: suy đoán

spoonful n

Từ 60 · ID 20489612
spoonful
Phiên âm: /ˈspuːnfl/
Nghĩa: thìa đầy

sticky a

Từ 61 · ID 20489614
sticky
Phiên âm: /ˈstɪki/
Nghĩa: dính

sweetness n

Từ 62 · ID 20489623
sweetness
Phiên âm: /ˈswiːtnəs/
Nghĩa: vị ngọt; độ ngọt
Ví dụ
The natural sweetness of the mango made the dessert delicious without adding much sugar.
Vị ngọt tự nhiên của xoài khiến món tráng miệng ngon mà không cần thêm nhiều đường.

oversight n

Từ 63 · ID 20489627
oversight
Phiên âm: /ˈəʊvəsaɪt/
Nghĩa: sự giám sát

temporary a

Từ 64 · ID 20489631
temporary
Phiên âm: /ˈtemprəri/
Nghĩa: tạm thời

topping n

Từ 65 · ID 20489635
topping
Phiên âm: /ˈtɒpɪŋ/
Nghĩa: lớp phủ (thêm vào món ăn)

beverage n

Từ 66 · ID 20489641
beverage
Phiên âm: /ˈbevərɪdʒ/
Nghĩa: đồ uống

unanimously adv

Từ 67 · ID 20489645
unanimously
Phiên âm: /juˈnænɪməsli/
Nghĩa: một cách nhất trí, đồng lòng

veteran n

Từ 68 · ID 20489648
veteran
Phiên âm: /ˈvetərən/
Nghĩa: cựu chiến binh, người kỳ cựu
Ví dụ
The veteran shared valuable insights gained from years of experience in the industry.
Người kỳ cựu đã chia sẻ những hiểu biết quý giá từ nhiều năm kinh nghiệm trong ngành.

witness v

Từ 69 · ID 20489650
witness
Phiên âm: /ˈwɪtnəs/
Nghĩa: chứng kiến

yogurt n

Từ 70 · ID 20489655
yogurt
Phiên âm: /ˈjəʊɡɜːt/
Nghĩa: sữa chua

nutrition n

Từ 71 · ID 20489659
nutrition
Phiên âm: /njuːˈtrɪʃn/
Nghĩa: dinh dưỡng

nutritionist n

Từ 72 · ID 20489661
nutritionist
Phiên âm: /njuːˈtrɪʃənɪst/
Nghĩa: chuyên gia dinh dưỡng

nutritious a

Từ 73 · ID 20489663
nutritious
Phiên âm: /njuːˈtrɪʃəs/
Nghĩa: bổ dưỡng

nutritiously adv

Từ 74 · ID 20489667
nutritiously
Phiên âm: /njuːˈtrɪʃəsli/
Nghĩa: một cách bổ dưỡng