Quay lại
Đề minh hoạ số 20 - Cấu trúc
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be aligned with sth

Từ 1 · ID 20490767
be aligned with sth
Nghĩa: phù hợp với cái gì

be burdened with sth

Từ 2 · ID 20490771
be burdened with sth
Nghĩa: bị gánh nặng bởi cái gì
Ví dụ
Many employees feel burdened with excessive workloads that negatively affect their well-being
Nhiều nhân viên cảm thấy bị gánh nặng bởi khối lượng công việc quá lớn, ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của họ.

be passionate about sth

Từ 3 · ID 20490775
be passionate about sth
Nghĩa: đam mê điều gì
Ví dụ
She is passionate about education and hopes to become a teacher who inspires young learners.
Cô ấy đam mê giáo dục và hy vọng trở thành một giáo viên truyền cảm hứng cho học sinh trẻ.

be substitute for sb/sth

Từ 4 · ID 20490777
be substitute for sb/sth
Nghĩa: thay thế cho ai/cái gì

blend into sth

Từ 5 · ID 20490779
blend into sth
Nghĩa: hòa lẫn vào cái gì

break down

Từ 6 · ID 20490781
break down
Nghĩa: hỏng hóc; suy sụp; phân tích ra; đàm phán thất bại

bring forward

Từ 7 · ID 20490782
bring forward
Nghĩa: đề xuất, đưa ra

build up

Từ 8 · ID 20490784
build up
Nghĩa: phát triển, tích lũy

emphasis on sth

Từ 9 · ID 20490786
emphasis on sth
Nghĩa: sự nhấn mạnh vào cái gì

figure out

Từ 10 · ID 20490787
figure out
Nghĩa: tìm ra, hiểu ra

in the name of sth

Từ 11 · ID 20490789
in the name of sth
Nghĩa: nhân danh cái gì

It’s essential to do sth

Từ 12 · ID 20490791
It’s essential to do sth
Nghĩa: điều quan trọng là phải làm gì
Ví dụ
It’s essential to maintain a balanced lifestyle in order to achieve long-term well-being.
Điều quan trọng là phải duy trì một lối sống cân bằng để đạt được sự khỏe mạnh lâu dài.

mark the occasions with sth

Từ 13 · ID 20490794
mark the occasions with sth
Nghĩa: kỷ niệm dịp đặc biệt bằng cách làm điều gì đó

pay attention to sb/sth

Từ 14 · ID 20490796
pay attention to sb/sth
Nghĩa: chú ý đến ai/cái gì

regardless of

Từ 15 · ID 20490797
regardless of
Nghĩa: bất kể

tells the story of sth

Từ 16 · ID 20490799
tells the story of sth
Nghĩa: kể lại câu chuyện về cái gì

thereby + Ving

Từ 17 · ID 20490801
thereby + Ving
Nghĩa: qua đó; vì vậy mà (dẫn đến hành động tiếp theo)
Ví dụ
The company improved its routing system, thereby reducing delivery delays.

Công ty đã cải thiện hệ thống định tuyến, qua đó giảm thiểu tình trạng chậm giao hàng.