Không tìm thấy từ vựng phù hợp.
Nghĩa: phù hợp với cái gì
Nghĩa: bị gánh nặng bởi cái gì
Ví dụ
Many employees feel burdened with excessive
workloads that negatively affect their well-being
Nhiều nhân viên cảm thấy bị gánh nặng bởi khối
lượng công việc quá lớn, ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của họ.
Ví dụ
She is passionate about education and hopes to become a teacher who inspires young learners.
Cô ấy đam mê giáo dục và hy vọng trở thành một giáo viên truyền cảm hứng cho học sinh trẻ.
Nghĩa: thay thế cho ai/cái gì
Nghĩa: hòa lẫn vào cái gì
Nghĩa: hỏng hóc; suy sụp; phân tích ra; đàm phán thất bại
Nghĩa: phát triển, tích lũy
Nghĩa: sự nhấn mạnh vào cái gì
Nghĩa: điều quan trọng là phải làm gì
Ví dụ
It’s essential to maintain a balanced lifestyle
in order to achieve long-term well-being.
Điều quan trọng là phải duy trì một lối sống cân
bằng để đạt được sự khỏe mạnh lâu dài.
Nghĩa: kỷ niệm dịp đặc biệt bằng cách làm điều gì đó
Nghĩa: chú ý đến ai/cái gì
Nghĩa: kể lại câu chuyện về cái gì
Nghĩa: qua đó; vì vậy mà (dẫn đến hành động tiếp theo)
Ví dụ
The company improved its routing system, thereby reducing delivery delays.
Công ty đã cải thiện hệ thống định tuyến, qua đó giảm thiểu tình trạng chậm giao hàng.