Quay lại
Đề minh hoạ số 21 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

acquiescence n

Từ 1 · ID 21936061
Phiên âm: /ˌækwiˈesns/
Nghĩa: sự chấp nhận miễn cưỡng; sự bằng lòng
Ví dụ
Public acquiescence to new health policies can influence their effectiveness
Sự chấp nhận miễn cưỡng của công chúng đối với chính sách y tế mới có thể ảnh hưởng đến hiệu quả của chúng.

Augment v

Từ 2 · ID 8134448
Augment
Phiên âm: /ɔːɡˈment/
Nghĩa: tăng cường; bổ sung
Ví dụ
The company plans to augment its workforce by hiring skilled professionals from abroad.
Công ty dự định tăng cường lực lượng lao động bằng cách tuyển dụng các chuyên gia có kỹ năng từ nước ngoài.

commensurate a

Từ 3 · ID 21936092
commensurate
Phiên âm: /kəˈmen.sjʊ.rət/
Nghĩa: tương xứng; tương đương
Ví dụ
Employees expect salaries that are commensurate with their experience and qualifications.
Nhân viên mong đợi mức lương tương xứng với kinh nghiệm và trình độ của họ.

concession n

Từ 4 · ID 9026527
concession
Phiên âm: /kənˈseʃn/
Nghĩa: sự nhượng bộ; đặc quyền khai thác
Ví dụ
Synonym: compromise

Antonym: refusal

The late concession of a goal cost them the match.
Bàn thua ở phút cuối đã khiến họ mất trận đấu.
The mining concession was cancelled after scientists warned that it would damage the forest ecosystem.
Đặc quyền khai thác mỏ đã bị hủy sau khi các nhà khoa học cảnh báo rằng nó sẽ làm hư hại hệ sinh thái rừng.
Họ từ
concession /kənˈseʃn/ (n)
sự nhượng bộ
concede /kənˈsiːd/ (v)
nhượng bộ
concessional /kənˈseʃənl/ (a)
mang tính nhượng bộ
Cụm từ liên quan
make a concession
nhượng bộ
grant concessions
đưa ra nhượng bộ
major concession
sự nhượng bộ lớn
concession agreement
thỏa thuận nhượng bộ
tax concession
ưu đãi thuế

Detrimental a

Từ 5 · ID 9399613
Detrimental
Phiên âm: /ˌdetrɪˈmentl/
Nghĩa: Có hại, bất lợi
Ví dụ
Lack of sleep can be detrimental to both physical health and mental performance at work.
Thiếu ngủ có thể gây hại cho cả sức khỏe thể chất và hiệu suất tinh thần trong công việc.

discrepancy n

Từ 6 · ID 9225527
discrepancy
Phiên âm: /dɪˈskrep.ən.si/
Nghĩa: sự chênh lệch
Ví dụ
There is a clear discrepancy between what the company promised and what it delivered.
Có một sự chênh lệch rõ ràng giữa những gì công ty đã hứa và những gì họ thực sự cung cấp.
There is a noticeable discrepancy between the reported data and actual results.
Có sự chênh lệch rõ rệt giữa dữ liệu báo cáo và kết quả thực tế.

Disproportionate a

Từ 7 · ID 7899134
Disproportionate
Phiên âm: /ˌdɪsprəˈpɔːrʃənət/
Nghĩa: không tương xứng
Ví dụ
The punishment was disproportionate to the severity of the offense.
Hình phạt không tương xứng với mức độ nghiêm trọng của hành vi vi phạm.

Expenditure n

Từ 8 · ID 7750861
Expenditure
Phiên âm: /ɪkˈspendɪtʃər/
Nghĩa: chi tiêu; khoản chi
Ví dụ
Government expenditure on healthcare has increased significantly in recent years.
Chi tiêu của chính phủ cho y tế đã tăng đáng kể trong những năm gần đây

extra tutoring np

Từ 9 · ID 21936115
extra tutoring
Phiên âm: /ˈek.strə ˈtjuː.tər.ɪŋ/
Nghĩa: dạy kèm thêm
Ví dụ
Many parents invest in extra tutoring to help their children prepare for competitive entrance exams.
Nhiều phụ huynh đầu tư vào việc dạy kèm thêm để giúp con chuẩn bị cho các kỳ thi đầu vào cạnh tranh.

Forfeit (v)

Từ 10 · ID 21836317
Phiên âm: /ˈfɔːfɪt/
Nghĩa: Mất quyền
Ví dụ
Synonym: surrender

Antonym: retain

The team had to forfeit the match due to unforeseen circumstances.
Đội bóng buộc phải bỏ trận do những tình huống không lường trước.
Họ từ
forfeit /ˈfɔːfɪt/ (v)
bị xử thua
forfeit /ˈfɔːfɪt/ (n)
sự xử thua
forfeiture /ˈfɔːfɪtʃə(r)/ (n)
sự tước quyền
Cụm từ liên quan
forfeit a match
bỏ trận đấu
forfeit the game
chịu thua
forced to forfeit
buộc phải bỏ cuộc
forfeit due to injury
bỏ cuộc vì chấn thương
automatically forfeit
bị xử thua tự động

Formidable a

Từ 11 · ID 9346847
Formidable
Phiên âm: /ˈfɔːmɪdəbl/
Nghĩa: đáng gờm
Ví dụ
They faced a formidable opponent in the final match of the tournament.
Họ phải đối mặt với một đối thủ đáng gờm trong trận chung kết.

grueling academic cycle np

Từ 12 · ID 21936124
grueling academic cycle
Phiên âm: /ˈɡruː.lɪŋ ˌæk.əˈdem.ɪk ˈsaɪ.kəl/
Nghĩa: chu kỳ học tập khắc nghiệt
Ví dụ
Students often feel exhausted during the grueling academic cycle of exams, assignments, and constant evaluations.
Sinh viên thường cảm thấy kiệt sức trong chu kỳ học tập khắc nghiệt với các kỳ thi, bài tập và đánh giá liên tục.

impoverished background np

Từ 13 · ID 21936127
impoverished background
Phiên âm: /ɪmˈpɒv.ər.ɪʃt ˈbæk.ɡraʊnd/
Nghĩa: xuất thân nghèo khó
Ví dụ
She overcame her impoverished background to become a respected leader in the business community.
Cô đã vượt qua xuất thân nghèo khó để trở thành một nhà lãnh đạo được kính trọng trong cộng đồng doanh nghiệp.

inordinate /ɪnˈɔːdɪnə

Từ 14 · ID 9379914
Phiên âm: a
Nghĩa: quá mức; không hợp lý
Ví dụ
He showed an inordinate amount of concern over a minor issue that could easily be resolved.
Anh ấy thể hiện sự lo lắng quá mức về một vấn đề nhỏ có thể dễ dàng giải quyết.
The project required an inordinate amount of paperwork before any real work could begin.
Dự án đòi hỏi một lượng giấy tờ quá mức trước khi bất kỳ công việc thực sự nào có thể bắt đầu.

intensive a

Từ 15 · ID 7758159
intensive
Phiên âm: /ɪnˈtensɪv/
Nghĩa: chuyên sâu
Ví dụ
The students participated in an intensive training program designed to improve their language skills.
Các sinh viên đã tham gia một chương trình đào tạo chuyên sâu nhằm cải thiện kỹ năng ngôn ngữ.
The students joined an intensive English course.
Các học sinh tham gia khóa học tiếng Anh chuyên sâu.

Lucrative a

Từ 16 · ID 9496364
Lucrative
Phiên âm: /ˈluːkrətɪv/
Nghĩa: Sinh lợi cao
Ví dụ
The deal proved to be highly lucrative, generating substantial profits for the company.
Thỏa thuận này tỏ ra cực kỳ sinh lợi, mang lại lợi nhuận đáng kể cho công ty.

memorization (n)

Từ 17 · ID 20330395
Phiên âm: /ˌmeməraɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự ghi nhớ; việc học thuộc
Ví dụ
Excessive memorization may hinder deeper understanding.
Việc ghi nhớ máy móc quá mức có thể cản trở sự hiểu biết sâu hơn.

methodically scheduled a

Từ 18 · ID 21936146
methodically scheduled
Phiên âm: /məˈθɒd.ɪ.kli ˈʃed.juːld/
Nghĩa: được sắp xếp có hệ thống
Ví dụ
Her week was methodically scheduled to balance work responsibilities, personal projects, and family time.
Tuần của cô được sắp xếp có hệ thống để cân bằng công việc, dự án cá nhân và thời gian cho gia đình.

negligible a

Từ 19 · ID 9335922
Phiên âm: /ˈneɡlɪdʒəbl/
Nghĩa: không đáng kể; rất nhỏ
Ví dụ
The difference in cost was negligible compared to the overall project budget.
Sự khác biệt về chi phí là không đáng kể so với tổng ngân sách của dự án.

normalization n

Từ 20 · ID 21936149
Phiên âm: /ˌnɔːməlaɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự bình thường hóa
Ví dụ
The normalization of remote work has changed how companies design their office spaces.
Việc bình thường hóa làm việc từ xa đã thay đổi cách các công ty thiết kế không gian văn phòng.
The normalization of unhealthy habits can have serious long-term consequences.
Sự bình thường hóa những thói quen không lành mạnh có thể gây hậu quả nghiêm trọng lâu dài.

Perpetuate v

Từ 21 · ID 19876682
Perpetuate
Phiên âm: /pərˈpetʃueɪt/
Nghĩa: duy trì; làm kéo dài
Ví dụ
Outdated policies often perpetuate inequality in access to education and job opportunities. thường duy trì sự bất bình đẳng trong việc tiếp cận giáo dục và cơ hội việc làm.
Các chính sách lỗi thời

regimen n

Từ 22 · ID 19767447
regimen
Phiên âm: /ˈredʒɪmən/
Nghĩa: chế độ; lịch trình rèn luyện
Ví dụ
He follows a strict fitness regimen to stay in peak condition.
Anh ấy tuân theo một chế độ luyện tập nghiêm ngặt để duy trì thể trạng tốt nhất.
The athlete followed a strict training regimen that included exercise, rest and a balanced diet.
Vận động viên tuân theo một chế độ tập luyện nghiêm ngặt bao gồm tập thể dục, nghỉ ngơi và chế độ ăn cân bằng.
A balanced fitness regimen should include strength, flexibility, rest and proper nutrition.
Một chế độ rèn luyện cân bằng nên bao gồm sức mạnh, độ dẻo dai, nghỉ ngơi và dinh dưỡng phù hợp.

Relocate v

Từ 23 · ID 9252533
Phiên âm: /ˌriːləʊˈkeɪt/
Nghĩa: Di cư
Ví dụ
The company decided to relocate its headquarters to a city with better infrastructure and talent pools.
Công ty quyết định chuyển trụ sở đến một thành phố có cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực tốt hơn.
Authorities may relocate families from flood-prone areas to safer and more sustainable communities.
Chính quyền có thể di dời các gia đình khỏi những khu vực dễ ngập lụt đến các cộng đồng an toàn và bền vững hơn.
Workers may relocate for better jobs, but the decision can place emotional pressure on their families.
Người lao động có thể chuyển chỗ ở vì công việc tốt hơn, nhưng quyết định đó có thể tạo áp lực cảm xúc lên gia đình họ.
Họ từ
relocate
di chuyển
/ˌriːləʊˈkeɪt/ · v
relocation
sự di dời; sự chuyển chỗ
/ˌriːləʊˈkeɪʃn/ · n
relocated
được di dời
/ˌriːləʊˈkeɪtɪd/ · adj
Cụm từ liên quan
relocate residents
di dời cư dân
/ˌriːləʊˈkeɪt/
relocate wildlife
di chuyển động vật hoang dã
/ˌriːləʊˈkeɪt/
relocate communities
di dời cộng đồng
/ˌriːləʊˈkeɪt/
Từ đồng nghĩa
move
làm cảm động
/muːv/ · v
Từ trái nghĩa
remain
vẫn còn; duy trì
/rɪˈmeɪn/ · v

remedial adj

Từ 24 · ID 21936161
Phiên âm: /rɪˈmiːdiəl/
Nghĩa: mang tính chữa trị
Ví dụ
The school offers remedial classes for students who struggle with basic math skills.
Trường cung cấp các lớp bù đắp cho học sinh gặp khó khăn với các kỹ năng toán cơ bản.

repercussion n

Từ 25 · ID 20209201
repercussion
Phiên âm: /ˌrɛpəˈkʌʃ(ə)n/
Nghĩa: hậu quả
Ví dụ
The decision had serious repercussions for the entire organization.
Quyết định này đã gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho toàn bộ tổ chức.

repetitive drill np

Từ 26 · ID 21936174
repetitive drill
Phiên âm: /rɪˈpet.ɪ.tɪv drɪl/
Nghĩa: bài luyện tập lặp đi lặp lại
Ví dụ
The coach used repetitive drills to help players master their basic techniques.
Huấn luyện viên sử dụng các bài luyện tập lặp đi lặp lại để giúp các cầu thủ thành thạo các kỹ thuật cơ bản.

stratification n

Từ 27 · ID 21936189
Phiên âm: /ˌstrætɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự phân tầng
Ví dụ
Social stratification can lead to unequal access to resources.
Sự phân tầng xã hội có thể dẫn đến việc tiếp cận nguồn lực không công bằng.
Social stratification creates inequalities within the population.
Sự phân tầng xã hội tạo ra bất bình đẳng trong dân cư.
Họ từ
stratify
phân tầng
/ˈstrætɪfaɪ/ · v
stratification
sự phân tầng
/ˌstrætɪfɪˈkeɪʃn/ · n
stratification /ˌstrætɪfɪˈkeɪʃn/ (n)
sự phân tầng
stratify /ˈstrætɪfaɪ/ (v)
phân tầng
stratified /ˈstrætɪfaɪd/ (adj)
được phân tầng
stratified
được phân tầng
/ˈstrætɪfaɪd/ · adj
Cụm từ liên quan
social stratification
phân tầng xã hội
/ˈstrætɪfaɪ/
economic stratification
phân tầng kinh tế
/ˈstrætɪfaɪ/
class stratification
sự phân tầng giai cấp
/ˈstrætɪfaɪ/
class stratification
phân tầng giai cấp
/ˈstrætɪfaɪ/
patterns of stratification
các hình thức phân tầng
/ˈstrætɪfaɪ/
stratification system
hệ thống phân tầng
/ˈstrætɪfaɪ/
reduce stratification
giảm phân tầng
/ˈstrætɪfaɪ/
Từ đồng nghĩa
classification
sự phân loại
/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃn/ · n
Từ trái nghĩa
equality
sự bình đẳng
/ɪˈkwɒləti/ · n

supersede v

Từ 28 · ID 19712185
supersede
Phiên âm: /ˌsuːpərˈsiːd/
Nghĩa: thay thế; vượt lên trên
Ví dụ
Digital communication has begun to supersede traditional letter writing in many organizations.
Giao tiếp kỹ thuật số đã bắt đầu thay thế việc viết thư truyền thống trong nhiều tổ chức.

supplemental a

Từ 29 · ID 21936214
supplemental
Phiên âm: /ˌsʌp.lɪˈmen.təl/
Nghĩa: bổ sung; phụ trợ
Ví dụ
The course provides supplemental materials to help students review complex concepts at home.
Khóa học cung cấp các tài liệu bổ sung để giúp học sinh ôn lại các khái niệm phức tạp tại nhà.

tacit a

Từ 30 · ID 21874474
tacit
Phiên âm: /ˈtæsɪt/
Nghĩa: ngầm; không nói ra
Ví dụ
There was a tacit understanding that everyone would respect the confidentiality of the discussion.
Có một sự ngầm hiểu rằng mọi người sẽ tôn trọng tính bảo mật của cuộc thảo luận.
There was a tacit agreement that everyone would visit their elderly father every weekend.
Có một thỏa thuận ngầm rằng mọi người sẽ đến thăm người cha già vào mỗi cuối tuần.

test-oriented a

Từ 31 · ID 21936232
test-oriented
Phiên âm: /ˈtest ˌɔː.rɪ.en.tɪd/
Nghĩa: định hướng theo bài thi
Ví dụ
An overly test-oriented system can discourage creativity and independent thinking in students.
Hệ thống quá định hướng theo bài thi có thể làm nản lòng sự sáng tạo và tư duy độc lập của học sinh.

untenable adj

Từ 32 · ID 21610218
Phiên âm: /ʌnˈtenəbl/
Nghĩa: không thể bảo vệ
Ví dụ
The current situation is untenable and demands immediate intervention.
Tình hình hiện tại là không thể chấp nhận được và cần can thiệp ngay lập tức.
The current system is untenable because it leaves too many poor families without basic healthcare.
Hệ thống hiện tại không thể duy trì được vì nó khiến quá nhiều gia đình nghèo không có dịch vụ y tế cơ bản.
The current care arrangement is untenable because it leaves one family member exhausted and unsupported.
Cách sắp xếp chăm sóc hiện tại là không thể duy trì vì nó khiến một thành viên trong gia đình kiệt sức và không được hỗ trợ.

withdrawal n

Từ 33 · ID 8066559
Phiên âm: /wɪðˈdrɔːəl/
Nghĩa: sự rút lui, cai (nghiện)
Ví dụ
He experienced severe withdrawal symptoms after suddenly stopping the medication.
Anh ấy trải qua các triệu chứng cai nghiêm trọng sau khi đột ngột ngừng dùng thuốc.