Quay lại
Đề minh hoạ số 21 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be allocated for sth

Từ 1 · ID 21936402
be allocated for sth
Nghĩa: được phân bổ cho cái gì
Ví dụ
Additional funding was allocated for the development of renewable energy projects in rural areas.
Nguồn kinh phí bổ sung đã được phân bổ cho việc phát triển các dự án năng lượng tái tạo ở vùng nông thôn.

compel sb to do sth

Từ 2 · ID 21831078
compel sb to do sth
Nghĩa: buộc ai đó phải làm gì
Ví dụ
The new regulations compelled companies to adopt stricter safety standards in their manufacturing processes.
Các quy định mới đã buộc các công ty phải áp dụng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt hơn trong quy trình sản xuất.

gain an advantage over sb

Từ 3 · ID 21936406
gain an advantage over sb
Nghĩa: giành lợi thế hơn ai đó
Ví dụ
Continuous training helps employees gain an advantage over their competitors in a rapidly changing job market.
Việc đào tạo liên tục giúp nhân viên giành lợi thế hơn các đối thủ trong một thị trường lao động thay đổi nhanh chóng.

requisite for sth

Từ 4 · ID 21936412
requisite for sth
Nghĩa: điều kiện cần cho
Ví dụ
Strong communication skills are a requisite for success in leadership positions.
Kỹ năng giao tiếp vững vàng là điều kiện cần cho sự thành công trong các vị trí lãnh đạo.

Result in

Từ 5 · ID 9075637
Result in
Nghĩa: dẫn đến; gây ra kết quả là
Ví dụ
Poor time management can result in missed deadlines, unnecessary stress and lower-quality work.

Quản lý thời gian kém có thể dẫn đến việc trễ hạn, căng thẳng không cần thiết và chất lượng công việc thấp hơn.