Quay lại
Đề minh hoạ số 01_Bảng từ đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

trivial a

Từ 1 · ID 371
Phiên âm: /ˈtrɪviəl/
Nghĩa: tầm thường; không quan trọng
Ví dụ
A trivial error in a public statement can become serious if it damages trust.

Một lỗi nhỏ nhặt trong tuyên bố công khai có thể trở nên nghiêm trọng nếu nó làm tổn hại niềm tin.

Tranquil a

Từ 2 · ID 1060
Tranquil
Phiên âm: /ˈtræŋkwɪl/ serene, peaceful, quiet
Nghĩa: yên bình
Ví dụ
The village offers a tranquil escape from city life.

destructive adj

Từ 3 · ID 1766
Phiên âm: /dɪˈstrʌktɪv/
Nghĩa: có tính phá hoại
Ví dụ
His destructive behavior caused serious damage to both the project and team morale.
Hành vi mang tính phá hoại của anh ấy đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho cả dự án và tinh thần nhóm.
The director used the villain’s destructive actions to show how greed can ruin both nature and human relationships.
Đạo diễn sử dụng những hành động phá hoại của kẻ phản diện để cho thấy lòng tham có thể hủy hoại cả thiên nhiên lẫn các mối quan hệ con người.
Họ từ
destroy
phá hủy
/dɪˈstrɔɪ/ · v
destructive
có tính phá hoại
/dɪˈstrʌktɪv/ · adj
destruction
sự phá hủy
/dɪˈstrʌkʃn/ · n
destructively
một cách phá hoại
/dɪˈstrʌktɪvli/ · adv
self-destructive
tự hủy hoại
/ˌself dɪˈstrʌktɪv/ · adj
Từ đồng nghĩa
ruinous
gây đổ nát; mang tính hủy diệt
/ˈruːɪnəs/ · a
damaging
gây hại; gây tổn hại
/ˈdæmɪdʒɪŋ/ · a
harmful
có hại
/ˈhɑːmfl/ · adj
devastating
tàn phá nặng nề
/ˈdevəsteɪtɪŋ/ · adj
Từ trái nghĩa
constructive
mang tính xây dựng
/kənˈstrʌktɪv/ · a
protective
có tính bảo vệ
/prəˈtektɪv/ · a
beneficial
có lợi
/ˌbenɪˈfɪʃl/ · adj

frustrating a

Từ 4 · ID 1777
frustrating
Phiên âm: /frʌˈstreɪtɪŋ/
Nghĩa: gây bực bội
Ví dụ
It was frustrating to deal with constant delays during the construction project.
Việc phải đối mặt với những sự chậm trễ liên tục trong dự án xây dựng thật sự rất bực bội.
It was frustrating to wait for an important email.
Thật bực bội khi chờ một email quan trọng.

Profoundly adv

Từ 5 · ID 7750892
Profoundly
Phiên âm: /prəˈfaʊndli/
Nghĩa: một cách sâu sắc
Ví dụ
The experience profoundly changed her perspective on life and personal values.

Trải nghiệm đó đã thay đổi sâu sắc quan điểm sống và giá trị cá nhân của cô.

Genuine a

Từ 6 · ID 7899153
Genuine
Phiên âm: /ˈdʒenjuɪn/
Nghĩa: chân thật / đích thực
Ví dụ
Her concern for others seemed genuine.

contradiction n

Từ 7 · ID 8115958
contradiction
Phiên âm: /ˌkɒntrəˈdɪkʃn/
Nghĩa: sự mâu thuẫn
Ví dụ
Synonym: inconsistency
Antonym: agreement
His actions were a clear contradiction of his words.
(Hành động của anh ấy là sự mâu thuẫn rõ ràng với lời nói.)
There is a clear contradiction between saying family comes first and never making time for family meals.
Có một sự mâu thuẫn rõ ràng giữa việc nói gia đình là ưu tiên hàng đầu và việc không bao giờ dành thời gian cho bữa cơm gia đình.
Họ từ
contradiction (n)
sự mâu thuẫn
contradict (v)
mâu thuẫn
contradictory (a)
trái ngược
Cụm từ liên quan
logical contradiction
mâu thuẫn logic
internal contradiction
mâu thuẫn nội tại
contradiction in statements
mâu thuẫn trong phát biểu
expose contradiction
chỉ ra mâu thuẫn

Pristine a

Từ 8 · ID 8121885
Pristine
Phiên âm: /ˈprɪstiːn/
Nghĩa: nguyên sơ, chưa bị tác động
Ví dụ
The island remains pristine, untouched by mass tourism and industrial development.
Hòn đảo vẫn giữ được vẻ nguyên sơ, chưa bị ảnh hưởng bởi du lịch đại trà hay phát triển công nghiệp.

waste disposal np

Từ 9 · ID 9028207
waste disposal
Nghĩa: xử lý rác thải
Ví dụ
Efficient waste disposal systems help protect the environment and public health.
Hệ thống xử lý rác thải hiệu quả giúp bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng.

magnificent a

Từ 10 · ID 9198863
magnificent
Phiên âm: /mæɡˈnɪfɪsnt/
Nghĩa: tráng lệ; lộng lẫy
Ví dụ
The hall was decorated in a magnificent style.
Hội trường được trang trí theo phong cách tráng lệ.
The royal palace looks magnificent at sunset, especially when its golden roof reflects the light.
Cung điện hoàng gia trông tráng lệ lúc hoàng hôn, đặc biệt khi mái vàng phản chiếu ánh sáng.

spectacle n

Từ 11 · ID 9295036
spectacle
Phiên âm: /ˈspektəkl/
Nghĩa: cảnh tượng ngoạn mục
Ví dụ
The opening ceremony was a spectacular spectacle that amazed the global audience.
Lễ khai mạc là một cảnh tượng ngoạn mục khiến khán giả toàn cầu kinh ngạc.

trail n

Từ 12 · ID 9347465
trail
Phiên âm: /treɪl/
Nghĩa: lối mòn, đường mòn
Ví dụ
They followed a narrow trail through the forest.
Họ đi theo một lối mòn qua khu rừng.

possess (v) C1

Từ 13 · ID 9731683
possess
Phiên âm: /pəˈzes/
Nghĩa: sở hữu; có được
Ví dụ
to have or own something, or to have a particular quality.

Incongruous a

Từ 14 · ID 10147116
Incongruous
Phiên âm: ɪnˈkɑːŋɡruəs
Nghĩa: không phù hợp / lạc lõng
Ví dụ
The modern building looked incongruous in the historic town.

serene adj

Từ 15 · ID 10688159
Phiên âm: /səˈriːn/
Nghĩa: thanh bình
Ví dụ
The lake was calm and serene.

Splendor n

Từ 16 · ID 11229693
Splendor
Phiên âm: /ˈsplendər/
Nghĩa: vẻ huy hoàng / tráng lệ
Ví dụ
The old mansion had lost some of its splendor, but the family memories inside remained precious.

Căn dinh thự cũ đã mất đi phần nào vẻ lộng lẫy, nhưng những ký ức gia đình bên trong vẫn rất quý giá.

cumulative a

Từ 17 · ID 19078846
cumulative
Phiên âm: /ˈkjuːmjələtɪv/
Nghĩa: tích lũy dần
Ví dụ
The cumulative effect of stress can have serious consequences on both physical and mental health.
Tác động tích lũy của căng thẳng có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng đối với cả sức khỏe thể chất và tinh thần.

stark a

Từ 18 · ID 19682763
stark
Phiên âm: /stɑːrk/
Nghĩa: rõ rệt / gay gắt
Ví dụ
There is a stark contrast between rich and poor.

stewardship n

Từ 19 · ID 19737694
stewardship
Phiên âm: /ˈstjuːədʃɪp/
Nghĩa: sự quản lý và bảo tồn có trách nhiệm
Ví dụ
Responsible stewardship of natural resources can help communities grow without destroying the environment they depend on.
Sự quản lý và bảo tồn tài nguyên thiên nhiên có trách nhiệm có thể giúp cộng đồng phát triển mà không phá hủy môi trường mà họ phụ thuộc vào.
Họ từ
stewardship /ˈstjuːədʃɪp/ (n)
sự quản lý
steward /ˈstjuːəd/ (n/v)
người quản lý
environmental stewardship (n)
quản lý
Cụm từ liên quan
ENVIRONMENTAL STEWARDSHIP
trách nhiệm gìn giữ môi trường
np
corporate stewardship
quản trị doanh nghiệp có trách nhiệm
exercise stewardship over resources
thực hiện trách nhiệm quản lý nguồn lực
financial stewardship
trách nhiệm quản lý tài chính
responsible stewardship
sự quản lý có trách nhiệm

baffling a

Từ 20 · ID 19748972
baffling
Phiên âm: /ˈbæflɪŋ/
Nghĩa: khó hiểu; gây bối rối
Ví dụ
The sudden change in policy was baffling to both staff and managers.

Sự thay đổi chính sách đột ngột khiến cả nhân viên lẫn quản lý đều cảm thấy khó hiểu.

The number of nearly identical insurance plans was baffling for families trying to make a careful decision.
Số lượng các gói bảo hiểm gần như giống hệt nhau thật khó hiểu đối với các gia đình đang cố đưa ra quyết định cẩn thận.

dismantle /dɪsˈmæntl

Từ 21 · ID 19848338
Phiên âm: /dɪsˈmæntl/
Nghĩa: tháo dỡ
Ví dụ
to show that an organization or system is not working and gradually cause it to stop existing.
The new administration promised to dismantle outdated barriers that made cross-border trade unnecessarily difficult.
Chính quyền mới hứa sẽ tháo dỡ những rào cản lỗi thời khiến thương mại xuyên biên giới trở nên khó khăn không cần thiết.

Fragment n

Từ 22 · ID 19873632
Fragment
Phiên âm: /ˈfræɡmənt/
Nghĩa: mảnh vỡ
Ví dụ
Engineers recovered a fragment of the damaged component.
Kỹ sư đã thu hồi một mảnh vỡ của bộ phận bị hỏng.

panoramic a

Từ 23 · ID 19980349
Phiên âm: /ˌpænəˈræmɪk/
Nghĩa: toàn cảnh
Ví dụ
The hotel offers a panoramic view of the ocean from its rooftop terrace.
Khách sạn cung cấp tầm nhìn toàn cảnh ra đại dương từ sân thượng.

prevalent (adj) C1

Từ 24 · ID 19984363
prevalent
Phiên âm: /ˈprevələnt/
Nghĩa: phổ biến
Ví dụ
existing very commonly or happening often.

immaculate a

Từ 25 · ID 20045153
immaculate
Phiên âm: /ɪˈmækjʊlət/
Nghĩa: tinh khiết, hoàn hảo
Ví dụ
The gallery remained immaculate after renovation.

corrosion n

Từ 26 · ID 20103576
corrosion
Phiên âm: /kəˈrəʊʒn/
Nghĩa: sự ăn mòn
Ví dụ
Salt accelerates metal corrosion.

verdant a

Từ 27 · ID 20177594
verdant
Phiên âm: /ˈvɜːrdnt/
Nghĩa: xanh tươi
Ví dụ
The mountain vista was breathtaking.

cherished a

Từ 28 · ID 20377646
cherished
Phiên âm: /ˈtʃerɪʃt/
Nghĩa: được trân trọng / yêu quý
Ví dụ
The necklace is a cherished family heirloom passed down through generations.
Chiếc vòng cổ là một kỷ vật gia đình được trân trọng và truyền lại qua nhiều thế hệ.

accumulation n

Từ 29 · ID 20384604
Phiên âm: /əˌkjuːmjəˈleɪʃn/
Nghĩa: sự tích tụ
Ví dụ
The accumulation of waste in narrow streets can create serious health and safety risks for residents.
Sự tích tụ rác thải trong những con phố hẹp có thể tạo ra những nguy cơ nghiêm trọng về sức khỏe và an toàn cho cư dân.

irrational a

Từ 30 · ID 20434882
irrational
Phiên âm: /ɪˈræʃənl/
Nghĩa: phi lý
Ví dụ
Such fears are completely irrational.

cascade n

Từ 31 · ID 20510979
cascade
Phiên âm: /kæˈskeɪd/
Nghĩa: dòng thác; chuỗi liên tiếp
Ví dụ
A cascade of problems followed the unexpected power outage.
Một chuỗi vấn đề liên tiếp xảy ra sau sự cố mất điện bất ngờ.

puzzling a

Từ 32 · ID 21421870
puzzling
Phiên âm: /ˈpʌzlɪŋ/
Nghĩa: gây khó hiểu
Ví dụ
His reaction was rather puzzling.

Intrusion (n)

Từ 33 · ID 21535173
Intrusion
Phiên âm: /ɪnˈtruːʒn/
Nghĩa: Sự xâm nhập
Ví dụ
Unauthorized intrusion was reported overnight.

ambiance n

Từ 34 · ID 21770028
ambiance
Phiên âm: /ˈæmbiəns/
Nghĩa: bầu không khí / không gian
Ví dụ
The cozy lighting and soft music created a relaxing ambiance that made everyone feel at ease.
Ánh sáng ấm áp và âm nhạc nhẹ nhàng đã tạo nên một bầu không khí thư giãn khiến mọi người cảm thấy dễ chịu.

clamor n

Từ 35 · ID 21770060
clamor
Phiên âm: /ˈklæmə/
Nghĩa: sự ồn ào / tiếng phản đối
Ví dụ
There was public clamor for stricter regulations.

desecration n

Từ 36 · ID 21770141
desecration
Phiên âm: /ˌdesɪˈkreɪʃn/
Nghĩa: sự xúc phạm / sự báng bổ
Ví dụ
The destruction of the site was an act of desecration.

detritus (n)

Từ 37 · ID 21770161
detritus
Phiên âm: /ˈdetrɪtəs/
Nghĩa: mảnh vụn, phế liệu
Ví dụ
waste material or rubbish, especially left after a particular event or when something has been used.

jarringly adv

Từ 38 · ID 21770232
jarringly
Phiên âm: /ˈdʒɑːrɪŋli/
Nghĩa: một cách chói tai / gây sốc
Ví dụ
The silence was jarringly broken by laughter.

natural splendor np

Từ 39 · ID 21770246
natural splendor
Phiên âm: /ˈnætʃrəl ˈsplendə/
Nghĩa: vẻ đẹp tự nhiên hùng vĩ
Ví dụ
The region is known for its natural splendor.

once-immaculate a

Từ 40 · ID 21770251
once-immaculate
Phiên âm: /ˌwʌns ɪˈmækjʊlət/
Nghĩa: từng rắt hoàn hảo
Ví dụ
The once-immaculate coastline is now polluted.

overriding a

Từ 41 · ID 21770270
overriding
Phiên âm: /ˌəʊvəˈraɪdɪŋ/
Nghĩa: áp đảo / quan trọng hàng đầu
Ví dụ
Environmental protection is an overriding priority.

panoramic vistas np

Từ 42 · ID 21770343
panoramic vistas
Phiên âm: /ˌpænəˈræmɪk ˈvɪstəz/
Nghĩa: quang cảnh toàn cảnh
Ví dụ
Tourists enjoyed the panoramic vistas from the hilltop.

perplex v

Từ 43 · ID 21770353
perplex
Phiên âm: /pəˈpleks/
Nghĩa: làm bối rối
Ví dụ
The sudden question seemed to perplex the audience.
Câu hỏi bất ngờ dường như làm khán giả bối rối.

profoundly unfitting a

Từ 44 · ID 21770448
profoundly unfitting
Phiên âm: /prəˈfaʊndli ʌnˈfɪtɪŋ/
Nghĩa: vô cùng không phù hợp
Ví dụ
The design was profoundly unfitting for the location.

unspoiled scenery np

Từ 45 · ID 21770586
unspoiled scenery
Phiên âm: /ʌnˈspɔɪld ˈsiːnəri/
Nghĩa: phong cảnh chưa bị tàn phá
Ví dụ
Visitors are drawn to the unspoiled scenery.

vista np

Từ 46 · ID 21770596
vista
Phiên âm: /ˈvɪstə/
Nghĩa: quang cảnh / tầm nhìn
Ví dụ
The mountain vista was breathtaking