Quay lại
Đề minh họa số 02 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

a myriad of

Từ 1 · ID 21793839
a myriad of
Nghĩa: rất nhiều; vô số
Ví dụ

The city offers a myriad of cultural experiences.

Thành phố mang đến vô số trải nghiệm văn hóa.

a volume of

Từ 2 · ID 21793840
a volume of
Nghĩa: một lượng lớn; khối lượng lớn
Ví dụ

The archive contains a volume of historical records.

Kho lưu trữ chứa một lượng lớn tài liệu lịch sử.

an abundance of

Từ 3 · ID 21793841
an abundance of
Nghĩa: sự dồi dào; số lượng lớn
Ví dụ

The region has an abundance of natural resources.

Khu vực này có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

an array of

Từ 4 · ID 21793844
an array of
Nghĩa: một loạt; nhiều loại khác nhau
Ví dụ

The exhibition features an array of innovative designs.

Triển lãm trưng bày một loạt các thiết kế sáng tạo.

be required to do sth

Từ 5 · ID 21793845
be required to do sth
Nghĩa: được yêu cầu làm gì
Ví dụ
All students are required to wear uniforms during school hours.

Tất cả học sinh được yêu cầu phải mặc đồng phục trong giờ học.

All students are required to complete the online training module before attending the workshop.
Tất cả học sinh được yêu cầu hoàn thành mô-đun đào tạo trực tuyến trước khi tham dự hội thảo.

direct sb to do sth

Từ 6 · ID 21793846
Nghĩa: hướng dẫn ai làm gì
Ví dụ

Staff directed visitors to exit calmly.

Nhân viên hướng dẫn khách rời đi một cách trật tự.

end up doing sth

Từ 7 · ID 21793848
end up doing sth
Nghĩa: cuối cùng lại làm gì
Ví dụ

He planned to relax, but he ended up working all weekend.

Anh ấy định nghỉ ngơi nhưng cuối cùng lại làm việc cả cuối tuần.
Without clear instructions, many households end up wasting more energy than they realize.
Nếu không có hướng dẫn rõ ràng, many hộ gia đình cuối cùng lại lãng phí nhiều năng lượng hơn họ nhận ra.

enrich one’s experiences

Từ 8 · ID 21793849
enrich one’s experiences
Nghĩa: làm phong phú thêm trải nghiệm
Ví dụ

Travel can enrich one’s experiences in unexpected ways.

Du lịch có thể làm phong phú thêm trải nghiệm theo những cách bất ngờ.

expand into sth

Từ 9 · ID 21793852
expand into sth
Nghĩa: mở rộng sang lĩnh vực/khu vực gì
Ví dụ

The company plans to expand into new markets.

Công ty dự định mở rộng sang các thị trường mới.

force sb to do sth

Từ 10 · ID 21793853
force sb to do sth
Nghĩa: ép ai làm gì
Ví dụ

Financial pressure forced him to relocate.

Áp lực tài chính buộc anh ấy phải chuyển chỗ ở.
Parents should not force their children to choose a career only because it seems stable.
Cha mẹ không nên ép con cái chọn một nghề chỉ vì nghề đó có vẻ ổn định.

have no idea about/of sth

Từ 11 · ID 21793854
have no idea about/of sth
Nghĩa: không biết gì về điều gì
Ví dụ

I have no idea about the final decision.

Tôi không biết gì về quyết định cuối cùng.

have no idea + wh-clause/that-clause

Từ 12 · ID 21793855
have no idea + wh-clause/that-clause
Nghĩa: không biết …
Ví dụ

She has no idea why the project failed.

Cô ấy không biết vì sao dự án thất bại.

interact with sb/sth

Từ 13 · ID 21793856
interact with sb/sth
Nghĩa: tương tác với ai/cái gì
Ví dụ

Children interact with digital devices daily.

Trẻ em tương tác với các thiết bị số hằng ngày.

protect oneself from sb/sth

Từ 14 · ID 21793857
protect oneself from sb/sth
Nghĩa: bảo vệ bản thân khỏi ai/thứ gì
Ví dụ

Users should protect themselves from online fraud.

Người dùng nên tự bảo vệ mình khỏi các hành vi lừa đảo trực tuyến.

put down

Từ 15 · ID 21793858
put down
Nghĩa: đặt xuống; để xuống
Ví dụ

He put down his bag and sat quietly.

Anh ấy đặt túi xuống và ngồi yên lặng.
Please put down the craft knife carefully after you finish cutting the colored paper.
Hãy cẩn thận đặt con dao thủ công xuống sau khi bạn cắt xong giấy màu.

raise concerns about sth

Từ 16 · ID 21793859
raise concerns about sth
Nghĩa: làm dấy lên lo ngại về điều gì
Ví dụ

The proposal raised concerns about data privacy.

Đề xuất này làm dấy lên lo ngại về quyền riêng tư dữ liệu.

reliance/rely on sb/sth

Từ 17 · ID 21793860
reliance/rely on sb/sth
Nghĩa: sự phụ thuộc vào
Ví dụ

Heavy smartphone use leads to reliance on technology.

Việc sử dụng điện thoại thông minh quá nhiều dẫn đến sự phụ thuộc vào công nghệ.

result in/from

Từ 18 · ID 21793861
result in/from
Nghĩa: dẫn đến
Ví dụ

Lack of planning may result in serious delays.

Việc thiếu kế hoạch có thể dẫn đến chậm trễ nghiêm trọng.

shut down

Từ 19 · ID 21793862
shut down
Nghĩa: đóng cửa; ngừng hoạt động
Ví dụ

Several shops were shut down during the pandemic.

Một số cửa hàng đã phải đóng cửa trong đại dịch.

soak up

Từ 20 · ID 21793864
soak up
Nghĩa: hấp thụ
Ví dụ
Green roofs can soak up rainwater effectively, reducing runoff and lowering the risk of urban flooding.
Mái xanh có thể hấp thụ nước mưa hiệu quả, giảm dòng chảy tràn và hạ thấp nguy cơ ngập lụt đô thị.

switch to sth

Từ 21 · ID 21793866
switch to sth
Nghĩa: chuyển sang cái gì
Ví dụ

Many households switched to renewable energy.

Nhiều hộ gia đình đã chuyển sang năng lượng tái tạo.
Factories should switch to renewable energy to reduce emissions and protect public health.
Các nhà máy nên chuyển sang năng lượng tái tạo để giảm khí thải và bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
Many families are trying to switch to reusable shopping bags instead of using single-use plastic ones.
Nhiều gia đình đang cố chuyển sang túi mua sắm tái sử dụng thay vì dùng túi nhựa một lần.

tear down

Từ 22 · ID 21793867
tear down
Nghĩa: phá bỏ; tháo dỡ
Ví dụ

The old factory was torn down.

Nhà máy cũ đã bị phá bỏ.

within touching distance (of sth)

Từ 23 · ID 21793868
within touching distance (of sth)
Nghĩa: rất gần; trong tầm với
Ví dụ

Victory is within touching distance.

Chiến thắng đã ở rất gần.

write down

Từ 24 · ID 21793869
Nghĩa: ghi lại
Ví dụ

Please write down the key points.

Vui lòng ghi lại các ý chính.
Students should write down important ideas during lectures so they can review them more effectively before examinations.
Học sinh nên ghi lại những ý tưởng quan trọng trong các bài giảng để có thể ôn tập hiệu quả hơn trước các kỳ thi.